Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629338-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án huyện Cư Jút
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210617629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:27:00 đến ngày 2021-06-20 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,370,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (chiếm 3/4 KL) Chương V 2,9664 100m3
2 Đào móng cột trụ,bằng PP thủ công, đất cấp III (chiếm 1/4 KL) Chương V 98,88 m3
3 Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 Chương V 13,184 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 67,7357 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,797 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,4753 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,9257 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,9174 tấn
9 Đào móng đá hộc, móng bó hè, bồn hoa, bậc cấp, đất cấp III Chương V 22,6288 m3
10 Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 Chương V 7,088 m3
11 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V 25,9592 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 11,983 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,1884 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3474 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,1906 tấn
16 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Chương V 8,5665 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V 0,6552 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,3288 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào Chương V 0,1665 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,1665 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 14,424 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,404 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,8164 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 3,3194 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 34,056 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 4,442 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,128 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,3283 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,4927 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,2275 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,3093 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0369 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 54,308 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 5,9168 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 5,6538 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,3917 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 16,8719 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 3,1627 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 1,5312 tấn
40 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V 3,8768 m3
41 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V 113,3841 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V 3,1472 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V 0,576 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Chương V 14 m2
45 Gia công lan can Chương V 0,1013 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Chương V 8,874 m2
47 Gia công xà gồ thép Chương V 1,1076 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,1076 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 163,5524 m2
50 Mái lợp tôn mạ màu, tôn dày 0,35mm Chương V 2,2638 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm Chương V 0,6184 100m
52 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Chương V 8 cái
53 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm + lưới chắn rác Chương V 4 cái
54 Lắp đặt phễu thu nước + lưới chắn rác Chương V 4 cái
55 Ống thoát nước tràn STK D42; L=250 Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt ống thoát nước nhựa D42 Chương V 0,08 100m
57 Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 Chương V 31,054 m3
58 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 3,376 m3
59 CC& Lắp dựng cửa đi sắt kính Chương V 31,98 m2
60 CC& Lắp dựng cửa đi nhôm kính Chương V 8,4 m2
61 CC&Lắp dựng cửa sổ sắt kính Chương V 93,84 m2
62 CC&Lắp dựng vách kính khung sắt, vữa XM mác 75 Chương V 8,16 m2
63 Sơn cửa sắt các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 133,98 m2
64 Cung cấp khóa cửa Đ1, Đ2, Đ3 Chương V 11 bộ
65 Cung cấp khóa cửa Đ4 Chương V 5 bộ
66 Gắn chặn cửa nam châm Chương V 18 bộ
67 SXLD khung hoa sắt cửa bảo vệ bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) Chương V 99,1324 m2
68 Công tác ốp đá trang trí bồn hoa Chương V 9,81 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 608,5704 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 701,2364 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 128,82 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 274,82 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 97,72 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 433,5 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 96,8 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 88,16 m
77 Đắp ụ nổi trang trí (vận dụng định mức quy đổi 1 ụ nổi bằng 0,6m) Chương V 15,6 m
78 Kẻ roan 10x10 trang trí tường, chạy rãnh thoát nước lan can Chương V 2 công
79 Quét sika latex chống thấm sàn, sênô Chương V 57,6 m2
80 Láng sê nô vữa XM mác 75 chỗ mỏng nhất dày 20mm, ngâm nước xi măng Chương V 47,04 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 435,48 m2
82 Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300mm Chương V 13,3 m2
83 Công tác viền tường, gạch 100x300mm Chương V 2,21 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600mm Chương V 44,82 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Chương V 31,044 m2
86 Láng bậc cấp, cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,2092 m2
87 Láng đá mài cầu thang, bậc cấp Chương V 65,1692 m2
88 CC&Lắp đặt vách ngăn tiểu nam KT:1000x450x18mmm Chương V 1 cái
89 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 1.293,9668 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 934,86 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.230,7204 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 998,1064 m2
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 6,2008 100m2
94 Lắp đặt tủ điện : KT H400xW200xD150 Chương V 1 hộp
95 Lắp đặt tủ điện : KT H300xW200xD150 Chương V 1 hộp
96 Lắp đặt MCCB 1 pha I=60A Chương V 2 cái
97 Lắp đặt MCB 1 pha I=40A Chương V 3 cái
98 Lắp đặt MCB 1 pha I=35A Chương V 5 cái
99 Lắp đặt MCB 1 pha I=6A Chương V 3 cái
100 Lắp đặt CB phòng 1 pha, I=25A + phụ kiện Chương V 3 cái
101 Lắp đặt CB phòng 1 pha, I=15A + phụ kiện Chương V 4 cái
102 Lắp đặt hộp đấu nối Chương V 18 hộp
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều, âm tường Chương V 5 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều, âm tường Chương V 3 cái
105 Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều, âm tường Chương V 3 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều, âm tường Chương V 2 cái
107 Lắp đặt đèn LED TUBE loại 2x18w/220v Chương V 30 bộ
108 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần loại 9w/220v Chương V 13 bộ
109 Lắp đặt đèn gắn tường 5w/220v Chương V 2 bộ
110 Lắp đặt quạt đảo 220V-45W + điều tốc + phụ kiện Chương V 15 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + phụ kiện Chương V 35 cái
112 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V 820 m
113 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V 420 m
114 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V 90 m
115 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Chương V 20 m
116 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Chương V 450 m
117 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V 8 m
118 Đào bể tự hoại , đất cấp III 22,0864 m3
119 Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 Chương V 0,9349 m3
120 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 Chương V 4,9544 m3
121 BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Chương V 0,6799 m3
122 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,0368 100m2
123 Cốt thép tấm đan, BT đúc sẵn Chương V 0,0822 tấn
124 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Chương V 12 cái
125 Trát tường bể dày 2cm vữa XM mác 75 Chương V 26,7968 m2
126 Láng dày 2cm vữa XM mác 75 Chương V 4,02 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 30,8168 m2
128 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 0,3801 m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 4,5906 100m3
130 Lắp đặt lavabo + vòi xả, xiphông Chương V 2 bộ
131 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
132 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
133 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V 2 cái
134 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 3 cái
135 Lắp đặt xí bệt Chương V 3 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện 1 bộ
138 Lắp đặt phễu thu inox KT: 200x200 Chương V 5 cái
139 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Chương V 2 cái
140 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Chương V 4 cái
141 Lắp đặt co nhựa, D27 ren trong, ngoài đồng Chương V 12 cái
142 Lắp đặt ống nhựa D27 Chương V 0,16 100m
143 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương V 0,32 100m
144 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V 0,2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa D114 Chương V 0,24 100m
146 Lắp đặt co nhựa, D27 Chương V 8 cái
147 Lắp đặt co nhựa, D34 Chương V 7 cái
148 Lắp đặt co nhựa, D90 Chương V 2 cái
149 Lắp đặt co nhựa, D114 Chương V 2 cái
150 Lắp đặt tê nhựa, D27 Chương V 6 cái
151 Lắp đặt tê nhựa, D114 Chương V 4 cái
152 Lắp đặt lơi nhựa, D34 Chương V 2 cái
153 Lắp đặt lơi nhựa, D90 Chương V 14 cái
154 Lắp đặt lơi nhựa, D114 Chương V 8 cái
155 Lắp đặt Y nhựa, D90 Chương V 2 cái
156 Lắp đặt Y nhựa, D114 2 cái
157 Lắp đặt chuyển nhựa, D34/27 Chương V 3 cái
158 Lắp đặt chuyển nhựa, D60/34 Chương V 3 cái
159 Lắp đặt chuyển nhựa, D90/60 Chương V 3 cái
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Chương V 2 bể
161 Lắp đặt phao cơ Chương V 2 cái
162 Bình chữa cháy MZF( loại 8kg) Chương V 2 bình
163 Bình chữa cháy CO2( loại 5kg) Chương V 2 bình
164 Hộp để bình chữa cháy MZF, CO2 Chương V 2 hộp
165 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7253135E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.450627E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng. - Tương tự về quy mô. (Công trình dân dụng cấp III; 02 tầng) - Tương tự về tính chất gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.205.146.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: 4.410.292.600 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.205.146.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.410.292.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->