Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 20:27:00 đến ngày 2021-06-20 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,370,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (chiếm 3/4 KL) | Chương V | 2,9664 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ,bằng PP thủ công, đất cấp III (chiếm 1/4 KL) | Chương V | 98,88 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 67,7357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,797 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4753 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9257 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,9174 | tấn |
| 9 | Đào móng đá hộc, móng bó hè, bồn hoa, bậc cấp, đất cấp III | Chương V | 22,6288 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,088 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,9592 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 11,983 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1884 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3474 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1906 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,5665 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V | 0,6552 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,3288 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 14,424 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,404 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8164 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3194 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 34,056 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,442 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,128 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,3283 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,4927 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3093 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 54,308 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,9168 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,6538 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3917 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 16,8719 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,1627 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5312 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 3,8768 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V | 113,3841 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 3,1472 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 0,576 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Chương V | 0,1013 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,874 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1076 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1076 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 163,5524 | m2 |
| 50 | Mái lợp tôn mạ màu, tôn dày 0,35mm | Chương V | 2,2638 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm | Chương V | 0,6184 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm + lưới chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước + lưới chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Ống thoát nước tràn STK D42; L=250 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D42 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Chương V | 31,054 | m3 |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 3,376 | m3 |
| 59 | CC& Lắp dựng cửa đi sắt kính | Chương V | 31,98 | m2 |
| 60 | CC& Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V | 8,4 | m2 |
| 61 | CC&Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Chương V | 93,84 | m2 |
| 62 | CC&Lắp dựng vách kính khung sắt, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,16 | m2 |
| 63 | Sơn cửa sắt các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 133,98 | m2 |
| 64 | Cung cấp khóa cửa Đ1, Đ2, Đ3 | Chương V | 11 | bộ |
| 65 | Cung cấp khóa cửa Đ4 | Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Gắn chặn cửa nam châm | Chương V | 18 | bộ |
| 67 | SXLD khung hoa sắt cửa bảo vệ bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 99,1324 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá trang trí bồn hoa | Chương V | 9,81 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 608,5704 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 701,2364 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,82 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 274,82 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,72 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 433,5 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,8 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,16 | m |
| 77 | Đắp ụ nổi trang trí (vận dụng định mức quy đổi 1 ụ nổi bằng 0,6m) | Chương V | 15,6 | m |
| 78 | Kẻ roan 10x10 trang trí tường, chạy rãnh thoát nước lan can | Chương V | 2 | công |
| 79 | Quét sika latex chống thấm sàn, sênô | Chương V | 57,6 | m2 |
| 80 | Láng sê nô vữa XM mác 75 chỗ mỏng nhất dày 20mm, ngâm nước xi măng | Chương V | 47,04 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 435,48 | m2 |
| 82 | Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300mm | Chương V | 13,3 | m2 |
| 83 | Công tác viền tường, gạch 100x300mm | Chương V | 2,21 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600mm | Chương V | 44,82 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Chương V | 31,044 | m2 |
| 86 | Láng bậc cấp, cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,2092 | m2 |
| 87 | Láng đá mài cầu thang, bậc cấp | Chương V | 65,1692 | m2 |
| 88 | CC&Lắp đặt vách ngăn tiểu nam KT:1000x450x18mmm | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.293,9668 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 934,86 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.230,7204 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 998,1064 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,2008 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt tủ điện : KT H400xW200xD150 | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện : KT H300xW200xD150 | Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt MCCB 1 pha I=60A | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1 pha I=40A | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1 pha I=35A | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1 pha I=6A | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt CB phòng 1 pha, I=25A + phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt CB phòng 1 pha, I=15A + phụ kiện | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V | 18 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều, âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều, âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều, âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều, âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn LED TUBE loại 2x18w/220v | Chương V | 30 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần loại 9w/220v | Chương V | 13 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn gắn tường 5w/220v | Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo 220V-45W + điều tốc + phụ kiện | Chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + phụ kiện | Chương V | 35 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Chương V | 450 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V | 8 | m |
| 118 | Đào bể tự hoại , đất cấp III | 22,0864 | m3 | |
| 119 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,9349 | m3 |
| 120 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9544 | m3 |
| 121 | BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chương V | 0,6799 | m3 |
| 122 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, BT đúc sẵn | Chương V | 0,0822 | tấn |
| 124 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Trát tường bể dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 26,7968 | m2 |
| 126 | Láng dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 4,02 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 30,8168 | m2 |
| 128 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,3801 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,5906 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt lavabo + vòi xả, xiphông | Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt phễu thu inox KT: 200x200 | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa, D27 ren trong, ngoài đồng | Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa, D27 | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa, D34 | Chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa, D90 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa, D114 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa, D27 | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa, D114 | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt lơi nhựa, D34 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt lơi nhựa, D90 | Chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt lơi nhựa, D114 | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa, D90 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa, D114 | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt chuyển nhựa, D34/27 | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt chuyển nhựa, D60/34 | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt chuyển nhựa, D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V | 2 | bể |
| 161 | Lắp đặt phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Bình chữa cháy MZF( loại 8kg) | Chương V | 2 | bình |
| 163 | Bình chữa cháy CO2( loại 5kg) | Chương V | 2 | bình |
| 164 | Hộp để bình chữa cháy MZF, CO2 | Chương V | 2 | hộp |
| 165 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7253135E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.450627E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng. - Tương tự về quy mô. (Công trình dân dụng cấp III; 02 tầng) - Tương tự về tính chất gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.205.146.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: 4.410.292.600 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.205.146.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.410.292.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi