Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông Thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 20:45:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,293,735,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,342 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5333 | m3 |
| 4 | mau đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,744 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0302 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0719 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0419 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1267 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,734 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,962 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,232 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2295 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,524 | m3 |
| 30 | SXLD cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,38 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,38 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,5 | m |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,44 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,44 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,05 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,46 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,6 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,784 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,055 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,31 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,85 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,86 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 53 | nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1686 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,316 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1333 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1074 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0166 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0191 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2172 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,732 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0016 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8035 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,496 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3229 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,868 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,159 | m3 |
| 75 | đắp chỉ hoàn thiện trụ(tính cả sơn nước đầu trụ + chỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,876 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m |
| 78 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,56 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 80 | bộ chữ ALU màu vàng đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Làm đầu trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 82 | SXLD cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 83 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,66 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,66 | m2 |
| 86 | SXLD cửa cổng phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,93 | m2 |
| 87 | SXLD cửa cổng đẫy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5 | m2 |
| 88 | Bộ MOTOR cổng đẫy GENIUS 0.75HP: bao gồm motor + remote + hành trình + khóa ly hợp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,48 | 1m2 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,3512 | m3 |
| 92 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | chuyến |
| 93 | Tháo dỡ nhà xe để làm nhà bảo vệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,488 | 1m3 |
| 95 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,604 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8131 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8004 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,006 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,5008 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,775 | m3 |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,538 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 911,52 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,84 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167,66 | m2 |
| 105 | SXLD đầu trụ hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47 | trụ |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.081,88 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,14 | m2 |
| 109 | sx hàng rào song ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117 | 1m2 |
| B | 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7821 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,836 | 1m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,6398 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,1525 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8409 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,598 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,648 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,029 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,906 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,254 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,335 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5372 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,464 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4722 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7977 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2431 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2838 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1552 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5266 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5113 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5184 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7086 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9568 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3352 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7247 | 100m3 |
| 27 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,4 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,724 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,172 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,4 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,492 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,271 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7575 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,41 | m3 |
| 35 | Cắt roon nền hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,24 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1578 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5181 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4587 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2856 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4587 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2233 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7292 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6881 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,539 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3876 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7861 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4329 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2771 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6141 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5029 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3583 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6799 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2592 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4265 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3777 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5572 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1299 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,379 | tấn |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,248 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,056 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,098 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,423 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,307 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,236 | m3 |
| 67 | Ốp gạch ceramic màu đỏ 50x230 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,88 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,808 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,04 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 559,69 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 914,878 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 381,96 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300,73 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 475,004 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,652 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,706 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 770,86 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,84 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,84 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,88 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,2 | m |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 724,2 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.474,57 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.734,149 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 559,69 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.648,98 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,22 | m2 |
| 89 | SX cửa khung sắt+bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,84 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ lật khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,38 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | m2 |
| 92 | Lắp kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,58 | m2 |
| 93 | Lắp khoá selex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,8 | 1m2 |
| 95 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,774 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,71 | m2 |
| 97 | SXLD tay vịn cầu thang i nox D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5 | mét |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,71 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4958 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4958 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 595,08 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,888 | 100m2 |
| 103 | Ngói úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,8 | mét |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,437 | 100m2 |
| 105 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1m khoan |
| 106 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 107 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=85m h=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 110 | Đế đỡ kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 112 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 115 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 122 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | hộp |
| 126 | Dây cáp điện 2x11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m |
| 127 | Dây cáp điện 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 440 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 133 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1176 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,674 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3112 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0204 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,278 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,917 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1385 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,355 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3942 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1504 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5611 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 208,8533 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,8795 | m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,88 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3188 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2752 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,797 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,488 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,24 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,942 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,145 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1304 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6264 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,776 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,436 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1167 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5381 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5194 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6039 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2572 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9042 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7593 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8667 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8921 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2783 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2573 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8259 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5328 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5525 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7793 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4609 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2473 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,793 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3163 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8903 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7487 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,223 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,378 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4672 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,652 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,7 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,9886 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.725,415 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.137,82 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,23 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 492,2 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 587,75 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,96 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.647,66 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.521,815 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.310,14 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.725,415 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.106,54 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,935 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,075 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 731,91 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,2425 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,05 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,72 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142,32 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,8 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 356,9 | m |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3104 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3104 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 380,856 | m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5092 | 100m2 |
| 83 | SX lan can sắt cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,7 | m2 |
| 84 | SXLD tay vịn lan can inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,6 | md |
| 85 | SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,4 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5mm (có kính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,68 | m2 |
| 87 | SX vách sắt hộp kính dày 8mm (chưa kính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,2 | m2 |
| 88 | SXLD kính trong dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 89 | SXLD kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,2 | m2 |
| 90 | SXLD khung bảo vệ sắt hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,88 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,08 | 1m2 |
| 92 | Ổ khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,928 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Dimmer quạt đảo + đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 103 | Tủ điện âm tường 150x200x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.800 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 108 | Ống ruột gà D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.500 | m |
| 109 | Ống ruột gà D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 111 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Hộp IDF (05 đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 113 | Ổ cắm điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Dây điện thoại 02 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 115 | Dây điện thoại 06 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 116 | Chống sét lan truyền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | ROUTER | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | SWICH 24x10/100TX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Cáp mạng CAT 5E | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 120 | Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Ổ cắm mạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 123 | SXLD hóa chất GEAM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 124 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4 + công lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 125 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2.0li, L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 126 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 131 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 132 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | md |
| 133 | Khoan giếng tiếp địa 20m và hoàn thiện lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | giếng |
| 134 | Tê PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 135 | Co PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | 100m |
| 137 | Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bình |
| 138 | Bình MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bình |
| 139 | Bảng tiêu lệnh, nội quy và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 100m |
| 142 | SXLD mặt đá granite đặt lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,02 | m2 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 145 | Co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 146 | Tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 147 | Co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 148 | Tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2826 | 1m3 |
| 150 | SXLD cống ĐK 60, L=1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy đào | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi