Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633248-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210633207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông Thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:45:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,293,735,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,046100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3421m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5333m3
4mau đất cấp III để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,744m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0302100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0297tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0429tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0143tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0719tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0344tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1314tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0093tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0419tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1267tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0528100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,734m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,962m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,232m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2295m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,524m3
30SXLD cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,38m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,38m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,5m
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,44m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,44m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,05m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,46m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,6m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,784m3
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,84m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,055m2
43Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,31m2
44Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,4m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,85m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,86m2
47Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
49Lắp đặt đồng hồ AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
51Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
53nẹp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1686100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3161m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1333m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1602tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1074tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0166tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0191tấn
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m2
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2172100m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0248100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,732m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0016m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,392m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864m3
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8035m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,31m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
71Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,496m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3229m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,868m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,159m3
75đắp chỉ hoàn thiện trụ(tính cả sơn nước đầu trụ + chỉ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,876m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7m
78Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,56m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2m2
80bộ chữ ALU màu vàng đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
81Làm đầu trụ cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2trụ
82SXLD cửa cổngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9m2
83SX bản cổng+chữĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,76m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,661m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,66m2
86SXLD cửa cổng phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,93m2
87SXLD cửa cổng đẫyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,5m2
88Bộ MOTOR cổng đẫy GENIUS 0.75HP: bao gồm motor + remote + hành trình + khóa ly hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,481m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
91Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,3512m3
92Vận chuyển xà bần đi đổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8chuyến
93Tháo dỡ nhà xe để làm nhà bảo vệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,4881m3
95Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,604m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8131tấn
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8004100m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,006m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,5008m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,775m3
101Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,538m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế911,52m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,84m2
104Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,66m2
105SXLD đầu trụ hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47trụ
106Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.081,88m2
107Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,14m2
109sx hàng rào song lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế117m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1171m2
B 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7821100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,8361m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,46m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,6398m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,1525m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8409100m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,598m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,648m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,029m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,906m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,254m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,335m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5372m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,464m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4722m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7977m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2431100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2838100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1552100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5266100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5113100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5184100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7086100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9568100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3352100m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7247100m3
27Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế172,4m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,724100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,172100m3/1km
30Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế172,4m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,492m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,271m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7575m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,41m3
35Cắt roon nền hèĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,24m2
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,24m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1578tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5181tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4587tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2856tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4587tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2233tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7292tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6881tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,539tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3876tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7861tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4329tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2771tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6141tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5029tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3583tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6799tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2592tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4265tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3777tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5572tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1299tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,379tấn
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,248m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,056m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,098m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,423m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,307m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,236m3
67Ốp gạch ceramic màu đỏ 50x230Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,88m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,808m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,04m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế559,69m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế914,878m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế381,96m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300,73m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế475,004m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,652m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,706m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế770,86m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,84m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,84m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,88m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế177m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế112,2m
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế724,2m2
84Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.474,57m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.734,149m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế559,69m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.648,98m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế190,22m2
89SX cửa khung sắt+bông sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,84m2
90Sản xuất cửa sổ lật khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,38m2
91Sản xuất cửa sổ khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108m2
92Lắp kính 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,58m2
93Lắp khoá selexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,81m2
95Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,774tấn
96Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,71m2
97SXLD tay vịn cầu thang i nox D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5mét
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,711m2
99Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4958tấn
100Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4958tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế595,081m2
102Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,888100m2
103Ngói úp nócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,8mét
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,437100m2
105Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế201m khoan
106Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
107Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
108Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=85m h=5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
109Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
110Đế đỡ kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
111Đai kẹp đầu cọc nối cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
112Trụ đỡ kim và cáp căngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
113Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
115Hóa chất giảm điện trở GEM 25AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bao
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
119Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
122Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
123Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70hộp
126Dây cáp điện 2x11mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125m
127Dây cáp điện 2x25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
128Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
129Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế440m
130Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
133Tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
C 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1176tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,696m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế408,24m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,674m3
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,8m2
6Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,52m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3112tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0204100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2781m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,917m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1385m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,355m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3942100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1504tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2362tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5611tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế208,8533m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,8795m3
19Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,88m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3188100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2752100m3/1km
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,797m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,488m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,24m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,942m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,145m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1304m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6264m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,776100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,436100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1167100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5381100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5194100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6039tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2572tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9042tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7593tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8667tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8921tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2783tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2573tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8259tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5328tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5525tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7793tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4609tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2473tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,793tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1167tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3163tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8903tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7487tấn
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,223m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,378m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4672m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,652m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,7m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,9886m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.725,415m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.137,82m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,23m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế492,2m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế587,75m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế178,96m2
65Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.647,66m2
66Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.521,815m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.310,14m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.725,415m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.106,54m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,935m3
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,075m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế731,91m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,2425m2
74Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,05m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,72m2
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,32m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,8m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế356,9m
79Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3104tấn
80Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3104tấn
81Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế380,856m2
82Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5092100m2
83SX lan can sắt cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,7m2
84SXLD tay vịn lan can inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,6md
85SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m2
86SX cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5mm (có kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,68m2
87SX vách sắt hộp kính dày 8mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,2m2
88SXLD kính trong dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
89SXLD kính trong cường lực dày 8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,2m2
90SXLD khung bảo vệ sắt hộpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,88m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,081m2
92Ổ khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,928100m2
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60bộ
95Lắp đặt quạt đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
96Dimmer quạt đảo + đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
97Lắp đặt đồng hồ AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
100Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
103Tủ điện âm tường 150x200x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
104Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.800m
105Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
107Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
108Ống ruột gà D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.500m
109Ống ruột gà D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50hộp
111Hộp MDF điện thoại (10 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
112Hộp IDF (05 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
113Ổ cắm điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
114Dây điện thoại 02 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
115Dây điện thoại 06 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
116Chống sét lan truyềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
117ROUTERĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
118SWICH 24x10/100TXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
119Cáp mạng CAT 5EĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
120Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
121Ổ cắm mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
123SXLD hóa chất GEAMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
124SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4 + công lắp đặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1kim
125SXLD trụ kim STK D42, dày 2.0li, L=5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
126SXLD giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
127Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
128Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
130Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
131SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
132Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30md
133Khoan giếng tiếp địa 20m và hoàn thiện lạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1giếng
134Tê PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
135Co PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35100m
137Bình CO2 MT3 3kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bình
138Bình MFZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bình
139Bảng tiêu lệnh, nội quy và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
140Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100 m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12100m
142SXLD mặt đá granite đặt lavaboĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,02m2
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
145Co 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
146Tê 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
147Co 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
148Tê 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28261m3
150SXLD cống ĐK 60, L=1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 5.800.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 5.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->