Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường 159 và 160.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628489-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường 159 và 160. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 20:44:00 đến ngày 2021-06-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,203,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 213,059,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,46 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,46 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,46 | Km/năm |
| B | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2021 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,87 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,87 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 226,37 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,19 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.659,29 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 339,56 | Km |
| C | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.597,8 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 266,25 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 410,85 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 122,7 | m dài |
| D | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2021 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,11 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 325,05 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.508 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.509 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,76 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,38 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,05 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,25 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,19 | m2 |
| E | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2021 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 518,18 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94,86 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 645,13 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,97 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,49 | m |
| F | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/năm |
| G | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2022 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 181,16 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 181,16 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 301,82 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150,91 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.545,45 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 452,73 | Km |
| H | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2022 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27.866,76 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 803,22 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 547,8 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,6 | m dài |
| I | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2022 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 433,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.344 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.346 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,01 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,85 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,07 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,67 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,25 | m2 |
| J | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2022 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.074,21 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200,71 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 860,18 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,96 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,98 | m |
| K | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2023 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/năm |
| L | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2023 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 181,16 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 181,16 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 301,82 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150,91 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.545,45 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 452,73 | Km |
| M | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27.866,76 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 803,22 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 547,8 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,6 | m dài |
| N | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2023 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 433,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.344 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.346 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,01 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,85 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,07 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,67 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,25 | m2 |
| O | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2023 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.074,21 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200,71 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 860,18 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,96 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,98 | m |
| P | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2024 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | Km/năm |
| Q | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2024 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,29 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,29 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,45 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,73 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.886,36 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,18 | Km |
| R | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17.663 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177,5 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,95 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,9 | m dài |
| S | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2024 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,37 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,35 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 836 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 837 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,25 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,02 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,42 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | m2 |
| T | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2024 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 311,72 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 166,56 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 215,04 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,99 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | m |
| U | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| V | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2021 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,1 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,85 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 247,69 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,85 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.192,31 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 371,54 | Km |
| W | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.867,49 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,38 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,05 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,78 | m dài |
| X | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2021 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,03 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.524 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.526 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,42 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,71 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| Y | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2021 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.019,56 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.325,89 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m |
| Z | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2021 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.622,64 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,84 | m2 |
| AA | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2021 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 236,04 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,18 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Gối cầu |
| AB | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| AC | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2022 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,46 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,13 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 330,26 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,13 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.256,42 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 317,64 | Km |
| AD | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2022 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50.318,36 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.085,7 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.208,35 | m dài |
| AE | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2022 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 229,37 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.365 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.367 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,41 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,61 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| AF | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2022 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.937,48 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,16 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.535,62 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m |
| AG | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2022 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.622,64 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,84 | m2 |
| AH | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2022 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 236,04 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,18 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Gối cầu |
| AI | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2023 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| AJ | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2023 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,46 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,13 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 330,26 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,13 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.256,42 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 317,64 | Km |
| AK | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50.318,36 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.085,7 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.208,35 | m dài |
| AL | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2023 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 229,37 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.365 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.367 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,41 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,61 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | Cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| AM | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2023 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.937,48 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,16 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.535,62 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m |
| AN | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2023 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.622,64 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,84 | m2 |
| AO | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2023 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 236,04 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,18 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Gối cầu |
| AP | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2024 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | Km/năm |
| AQ | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2024 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,28 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,28 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.064,1 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,85 | Km |
| AR | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26.224,96 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,25 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 493,5 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 521,09 | m dài |
| AS | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2024 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,34 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 841,25 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 841,75 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| AT | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2024 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 401,44 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,58 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 383,9 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m |
| AU | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2024 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.056,6 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 680 | m2 |
| AV | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2024 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,63 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,51 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Gối cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0330178E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.291272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 9.942.796.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.942.796.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi