Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường 159 và 160.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628489-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường 159 và 160.
Số hiệu KHLCNT 20210623442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:44:00 đến ngày 2021-06-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,203,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 213,059,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,46 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,46 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,46 Km/năm
B II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 135,87 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 135,87 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 226,37 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 113,19 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.659,29 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 339,56 Km
C III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10.597,8 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 266,25 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 410,85 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 122,7 m dài
D IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,11 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,15 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 325,05 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.508 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.509 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,76 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,38 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,88 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36,05 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,25 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 123,19 m2
E V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2021
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 518,18 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 94,86 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 645,13 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,97 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,49 m
F I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/năm
G II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 181,16 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 181,16 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 301,82 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 150,91 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.545,45 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 452,73 Km
H III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27.866,76 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 803,22 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 547,8 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 163,6 m dài
I IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 134 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 433,4 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.344 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.346 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 65,01 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,84 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,85 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,07 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,05 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,67 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 164,25 m2
J V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2022
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.074,21 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 200,71 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 860,18 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 115,96 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,98 m
K I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/năm
L II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 181,16 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 181,16 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 301,82 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 150,91 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.545,45 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 452,73 Km
M III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27.866,76 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 803,22 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 547,8 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 163,6 m dài
N IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 137 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 433,4 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.344 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.346 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 65,01 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,84 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,85 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,07 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,67 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 164,25 m2
O V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2023
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.074,21 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 200,71 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 860,18 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 115,96 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,98 m
P I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.159 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 Km/năm
Q II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45,29 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45,29 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,45 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,73 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.886,36 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 113,18 Km
R III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.159 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17.663 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 177,5 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 136,95 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,9 m dài
S IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.159 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,37 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,05 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 108,35 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 836 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 837 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,25 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,46 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,96 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,02 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,42 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 m2
T V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.159 NĂM 2024
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 311,72 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 166,56 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 215,04 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,99 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,5 m
U I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
V II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,1 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 123,85 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 247,69 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 123,85 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.192,31 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 371,54 Km
W III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.867,49 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,38 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 148,05 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 164,78 m dài
X IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 76 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 172,03 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.524 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.526 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,8 m2
7 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,42 m2
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,71 m2
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
10 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41 Cọc
11 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,6 m2
Y V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2021
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.019,56 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 77,52 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.325,89 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,36 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,18 m
Z VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2021
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.622,64 m2
8 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.056,84 m2
AA VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 236,04 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,43 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 108,18 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 Gối cầu
AB I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
AC II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 85,46 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 165,13 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 330,26 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 165,13 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8.256,42 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 317,64 Km
AD III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50.318,36 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.085,7 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.208,35 m dài
AE IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 101 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 229,37 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.365 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.367 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,41 m2
7 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,89 m2
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,61 m2
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
10 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55 Cọc
11 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,47 m2
AF V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2022
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.937,48 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 163,16 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.535,62 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,15 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,58 m
AG VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2022
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.622,64 m2
8 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.056,84 m2
AH VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 236,04 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,43 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 108,18 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 Gối cầu
AI I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
AJ II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 85,46 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 165,13 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 330,26 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 165,13 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8.256,42 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 317,64 Km
AK III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50.318,36 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.085,7 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.208,35 m dài
AL IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 101 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 229,37 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.365 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.367 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,41 m2
7 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,89 m2
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,61 m2
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
10 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55 Cọc
11 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,47 m2
AM V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2023
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.937,48 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 163,16 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.535,62 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,15 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,58 m
AN VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2023
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.622,64 m2
8 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.056,84 m2
AO VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 236,04 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,43 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 108,18 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 Gối cầu
AP I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.160 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 Km/năm
AQ II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,7 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,28 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,56 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,28 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.064,1 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 123,85 Km
AR III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.160 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26.224,96 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,25 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 493,5 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 521,09 m dài
AS IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.160 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,34 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 841,25 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 841,75 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,6 m2
7 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 m2
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,9 m2
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
10 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cọc
11 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,87 m2
AT V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.160 NĂM 2024
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 401,44 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 89,58 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 383,9 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,79 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 m
AU VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.160 NĂM 2024
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.056,6 m2
8 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 680 m2
AV VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.160 NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,63 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,51 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,14 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 Gối cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0330178E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.291272E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 9.942.796.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.942.796.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->