Gói thầu: Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh 157, 161, cầu Phố Mới và cầu Giang Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628487-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh 157, 161, cầu Phố Mới và cầu Giang Đông
Số hiệu KHLCNT 20210623442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:42:00 đến ngày 2021-06-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,683,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,245,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.157 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
B II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG:ĐT.157 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,8 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,8 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 129 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,5 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.992,19 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96,75 Km
C III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.157 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.229,85 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 641,25 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 299,63 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 226,13 m dài
D IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.157 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,25 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 225 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 226 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,49 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,02 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,69 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,05 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,16 m2
E V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.157 NĂM 2021
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,97 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,09 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 414,36 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 186,69 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 167,04 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,71 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 m
F I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.157 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
G II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.157 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84,8 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84,8 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 172 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.300 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 258 Km
H III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.157 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27.903,17 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 906,58 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 399,5 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 301,5 m dài
I IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.157 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,03 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 111 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 300 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 302 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,65 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,36 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,92 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,39 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,02 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,55 m2
J V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.157 NĂM 2022
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,3 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,57 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 527,38 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 89,69 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 384,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 m
K I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.157 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
L II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.157 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84,8 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84,8 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 172 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.300 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 258 Km
M III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.157 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27.903,17 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 906,58 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 399,5 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 301,5 m dài
N IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.157 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,03 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 111 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 300 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 302 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,65 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,36 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,92 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,39 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,02 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,55 m2
O V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.157 NĂM 2023
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,3 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,57 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 527,38 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 89,69 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 384,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 m
P I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.157 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 Km/năm
Q II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.157 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,2 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,2 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,5 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.075 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,5 Km
R III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.157 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.975,75 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 213,75 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 101,39 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,38 m dài
S IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.157 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,75 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,5 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,16 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,34 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,23 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,39 m2
T V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.157 NĂM 2024
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,39 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 131,85 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,42 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96,1 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 m
U I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.161 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
V II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.161 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,83 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 88,49 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 176,99 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 88,49 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.424,72 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 265,48 Km
W III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.161 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.270,04 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,13 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 738,45 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 703,67 m dài
X IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.161 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 355,35 m2
4 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,3 m2
5 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,38 m2
6 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,85 m2
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,2 m2
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32 Cọc
10 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,77 m2
Y V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.161 NĂM 2021
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,03 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,56 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 95,11 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 320,52 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 270,25 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,29 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,29 m
Z VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.161 NĂM 2021
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 532,44 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,8 m2
12 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 195 m2
AA VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.161 NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,76 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,38 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,05 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 Gối cầu
AB I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.161 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
AC II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.161 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,09 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 235,98 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 117,99 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.899,62 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 176,99 Km
AD III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.161 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13.167,8 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,5 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 984,6 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 938,22 m dài
AE IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.161 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,01 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 473,8 m2
4 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,07 m2
5 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,17 m2
6 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,13 m2
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,59 m2
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44 Cọc
10 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,69 m2
AF V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.161 NĂM 2022
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,71 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,75 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.442,02 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 252,92 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.124,56 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,72 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,72 m
AG VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.161 NĂM 2022
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.824 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,14 m2
12 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.600 m2
AH VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.161 NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,35 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,06 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 Gối cầu
AI I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.161 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
AJ II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG:ĐT.161 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,09 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 235,98 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 117,99 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.899,62 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 176,99 Km
AK III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.161 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.270,04 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,13 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 738,45 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 703,67 m dài
AL IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.161 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 72,53 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,01 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 473,8 m2
4 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,07 m2
5 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,17 m2
6 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,13 m2
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,59 m2
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44 Cọc
10 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,69 m2
AM V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.161 NĂM 2023
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,71 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,75 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.442,02 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 252,92 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.124,56 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,72 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,72 m
AN VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.161 NĂM 2023
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.824 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,14 m2
12 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.600 m2
AO VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.161 NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,35 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,06 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 Gối cầu
AP I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.161 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 Km/năm
AQ II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.161 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,14 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,75 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,5 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.474,91 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,25 Km
AR III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.161 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.940,2 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,13 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 246,15 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 234,56 m dài
AS IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.161 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 118,45 m2
4 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,77 m2
5 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,79 m2
6 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,28 m2
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 m2
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cọc
10 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,92 m2
AT V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.161 NĂM 2024
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,19 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 610,51 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 109,15 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 531,14 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,43 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,43 m
AU VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.161 NĂM 2024
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.206 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,96 m2
12 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 132,77 m2
AV VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.161 NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,59 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,13 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,02 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 Gối cầu
AW III-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2021
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,57 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 cầu
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19.931,54 cầu/năm
5 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,67 cầu/năm
6 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,77 cầu/năm
7 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 384 m2
AX IV- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 336,3 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 303,75 m2
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 225 Gối cầu
AY III-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2022
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48.600 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 547,71 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 91,12 m2
7 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 640 m2
AZ IV- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 359,47 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 405 m2
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 300 Gối cầu
BA III-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2023
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48.600 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 547,71 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 91,12 m2
7 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 640 m2
BB IV- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 359,47 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 405 m2
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 300 Gối cầu
BC III-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2024
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.150 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 131,86 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,81 m2
7 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 160 m2
BD IV- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: CẦU PHỐ MỚI VÀ CẦU GIANG ĐÔNG NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 102,49 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 89,78 m2
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75 Gối cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.769455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.71181E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.478.100.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.478.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->