Gói thầu: Gói thầu số 4: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh 156, 156B và 158

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628480-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh 156, 156B và 158
Số hiệu KHLCNT 20210623442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:40:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,139,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,099,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
B II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,66 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,66 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 151,17 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,58 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.903,96 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 226,75 Km
C III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8.888,18 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.468,66 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 183,6 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 505,56 m dài
D IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 162,81 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.655 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.656 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,42 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,27 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,05 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,58 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,14 m2
E V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.156 NĂM 2021
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,3 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,88 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 537,96 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,23 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 577,15 m2
F VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.156 NĂM 2021
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.508,56 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 350,06 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 79,5 m2
13 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 360 m2
G VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.156 NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,79 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,65 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,09 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 113 Gối cầu
H I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
I II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,26 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,26 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 201,55 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 85,9 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.015,55 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 302,33 Km
J III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19.234,02 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.915,7 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 244,8 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 674,08 m dài
K IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 217,08 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.540 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.542 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,56 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,02 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,07 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,77 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,85 m2
L V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.156 NĂM 2022
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,07 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,17 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 717,27 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 179,56 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 769,54 m2
M VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.156 NĂM 2022
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29.379 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 566,87 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 127,2 m2
13 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 960 m2
N VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.156 NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,7 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,69 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 124,47 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 150 Gối cầu
O I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
P II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,26 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,26 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 201,55 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 85,9 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.015,55 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 302,33 Km
Q III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19.234,02 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.915,7 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 244,8 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 674,08 m dài
R IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 217,08 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.540 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.542 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,56 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,02 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,07 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,77 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,85 m2
S V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.156 NĂM 2023
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,07 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,17 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 717,27 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 179,56 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 769,54 m2
T VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.156 NĂM 2023
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29.379 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 566,87 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 127,2 m2
13 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 960 m2
U VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.156 NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,7 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,69 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 124,47 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 150 Gối cầu
V I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 Km/năm
W II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,93 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,93 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,39 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,47 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.259,72 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,58 Km
X III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.293,22 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 731,28 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 61,2 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 168,52 m dài
Y IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54,27 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 885 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 885,5 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,14 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,76 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,02 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,19 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,71 m2
Z V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG:ĐT.156 NĂM 2024
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,77 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,29 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 179,32 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,89 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 192,38 m2
AA VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.156 NĂM 2024
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.344,75 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 118 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32,66 m2
13 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 240 m2
AB VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.156 NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,26 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,22 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,36 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38 Gối cầu
AC I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156B NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
AD II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,3 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,3 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 151,07 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,54 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.935,43 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 113,3 Km
AE III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156B NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28.583,94 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.892,5 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 611,1 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.065,23 m dài
AF IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156B NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 333,61 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 114 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,04 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,62 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,05 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,63 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,68 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 157,5 m2
AG V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2021
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36,99 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 158,46 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 545,8 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 m
AH VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU:ĐT.156B NĂM 2021
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 928,86 m2
8 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 422,82 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,46 m2
10 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 91,5 m2
AI VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU:ĐT.156B NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,57 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,49 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,64 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 Gối cầu
AJ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156B NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
AK II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,8 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,8 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 201,43 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,71 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.690,88 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 302,14 Km
AL III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156B NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 61.229,4 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.866 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 814,8 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.420,3 m dài
AM IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156B NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 444,81 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 152 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 154 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,72 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,16 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,07 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,17 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,24 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 210 m2
AN V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2022
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,3 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 211,28 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 727,74 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 m
AO VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.156B NĂM 2022
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.384,78 m2
8 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 626,3 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,95 m2
10 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.220 m2
AP VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.156B NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70,44 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,57 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,96 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 Gối cầu
AQ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156B NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
AR II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,8 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,8 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 201,43 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,71 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.690,88 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 302,14 Km
AS III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156B NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 61.229,4 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.866 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 814,8 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.420,3 m dài
AT IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156B NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 444,81 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 152 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 154 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,72 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,16 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,07 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,17 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,24 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 210 m2
AU V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2023
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 49,3 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 211,28 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 727,74 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 m
AV VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.156B NĂM 2023
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.384,78 m2
8 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 626,3 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,95 m2
10 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.220 m2
AW VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.156B NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70,44 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,57 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,96 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 Gối cầu
AX I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.156B NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 Km/năm
AY II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,2 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,2 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,36 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,18 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.564,7 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,54 Km
AZ III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.156B NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15.307,35 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.216,5 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 203,7 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 355,08 m dài
BA IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.156B NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 111,2 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,68 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,54 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,02 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,54 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,56 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,5 m2
BB V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.156B NĂM 2024
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,32 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,82 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 181,93 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 m
BC VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.156B NĂM 2024
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.096,2 m2
8 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 125,46 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 m2
10 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 305 m2
BD VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.156B NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,61 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,14 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,74 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 Gối cầu
BE I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.158 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
BF II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 99,5 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 99,5 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 200,75 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100,37 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.018,64 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 301,12 Km
BG III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.158 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.959,29 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,25 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 436,95 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 118,8 m dài
BH IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.158 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 273,61 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.555 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.556 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,04 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,66 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,7 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,13 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,68 m2
BI V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2021
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 353,86 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 97,63 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 418,42 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,79 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,4 m
BJ VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.158 NĂM 2021
1 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.112,56 m2
2 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,67 m2
3 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 m2
4 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,1 m2
BK VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.158 NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,31 m2
BL I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.158 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
BM II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 132,66 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 132,66 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 267,66 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 133,83 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.691,52 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 401,49 Km
BN III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.158 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36.971,23 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 582,6 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 158,4 m dài
BO IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.158 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 364,81 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.406 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.408 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54,72 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,55 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,27 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,18 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,24 m2
BP V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2022
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 328,74 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 133,07 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 570,29 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,39 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,19 m
BQ VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.158 NĂM 2022
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 171,1 m2
6 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,26 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 m2
8 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 235,44 m2
BR VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.158 NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59,84 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,27 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,75 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 Gối cầu
BS I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.158 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
BT II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 132,66 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 132,66 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 267,66 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 133,83 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.691,52 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 401,49 Km
BU III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.158 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36.971,23 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 582,6 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 158,4 m dài
BV IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.158 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 364,81 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.406 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.408 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54,72 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,55 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,27 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,18 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,24 m2
BW V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2023
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 328,74 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 133,07 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 570,29 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,39 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,19 m
BX VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.158 NĂM 2023
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 171,1 m2
6 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,26 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 m2
8 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 235,44 m2
BY VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.158 NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59,84 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,27 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,75 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 Gối cầu
BZ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.158 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,92 Km/năm
CA II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,53 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,53 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 267,66 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,46 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 836,44 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80,3 Km
CB III-BẢO DƯỠNG THƯỜ NG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.158 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35.662,95 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,5 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 291,3 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 79,2 m dài
CC IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.158 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 364,81 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.406 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.408 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,68 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,89 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,57 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,04 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,56 m2
CD V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.158 NĂM 2024
1 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 97,53 m2
2 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,08 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 77,49 m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m
5 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 m
CE VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.158 NĂM 2024
1 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 171,1 m2
2 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,26 m2
3 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 m2
4 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 205,7 m2
CF VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.158 NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,93 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Gối cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1738159E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.467269E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 11.297.978.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.297.978.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->