Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh 153 và 154

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628473-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh 153 và 154
Số hiệu KHLCNT 20210623442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:38:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,317,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244,766,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu bảy trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.153 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
B II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.153 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,81 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,81 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 215,34 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 75,21 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.383,5 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 161,51 Km
C III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.153 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28.335,6 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 507 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 819,56 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 82,5 m dài
D IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.153 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 112 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.952 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.953 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,73 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,04 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,3 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,4 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,58 m2
E V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.153 NĂM 2021
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64,78 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,06 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 906 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,54 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 456,59 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,39 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,7 m
F VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.153 NĂM 2021
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
12 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 686,5 m2
13 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,4 m2
14 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,44 m2
15 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 554,4 m2
G VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.153 NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,81 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,62 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,04 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 Gối cầu
H I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.153 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
I II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.153 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 178,17 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 178,17 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 287,12 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 143,56 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.986,28 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 430,68 Km
J III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.153 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32.376,88 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 427,86 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 874,2 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110 m dài
K IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.153 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 148,71 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.602 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.604 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,31 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,05 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,74 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,44 m2
L V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.153 NĂM 2022
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,77 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 114,75 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.194,21 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 143,23 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 608,79 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,86 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,93 m
M VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.153 NĂM 2022
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9.168,88 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,2 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 m2
13 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.755,05 m2
N VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.153 NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 111,25 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,49 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,73 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 Gối cầu
O I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.153 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
P II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.153 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 178,17 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 178,17 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 287,12 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 143,56 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.986,28 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 430,68 Km
Q III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.153 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32.376,88 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 427,86 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 874,2 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110 m dài
R IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.153 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 148,71 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.602 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.604 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,31 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,05 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,74 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,44 m2
S V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.153 NĂM 2023
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,77 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 114,75 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.194,21 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 143,23 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 608,79 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,86 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,93 m
T VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.153 NĂM 2023
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
3 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9.168,88 m2
11 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,2 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 m2
13 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.755,05 m2
U VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.153 NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 111,25 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,49 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,73 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 Gối cầu
V I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.153 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 Km/năm
W II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.153 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,54 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,54 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,78 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,68 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.794,5 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 107,67 Km
X III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.153 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30.393,1 m
2 Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 169 m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 218,55 m dài
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,5 m dài
Y IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.153 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,18 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.651 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.651 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,58 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,01 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,43 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,86 m2
Z V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.153 NĂM 2024
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,96 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,52 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 301,09 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68,73 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 231,41 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,46 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,23 m
AA VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.153 NĂM 2024
1 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 232,73 m2
8 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,52 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,19 m2
10 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 154 m2
AB VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.153 NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70,85 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,08 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,44 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 Gối cầu
AC I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.154 NĂM 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
AD II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.154 NĂM 2021
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70,47 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70,47 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 320,79 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 214,63 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8.019,75 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 240,59 Km
AE III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐN G THOÁT NƯỚC: ĐT.154 NĂM 2021
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42.584,65 m
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.057,28 m dài
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 218,7 m dài
AF IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.154 NĂM 2021
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 140 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 440,35 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.263,5 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.265 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,05 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,26 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25,04 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,02 m2
AG V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.154 NĂM 2021
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,09 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,23 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.483,08 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 234,33 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.004,25 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,55 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,77 m
AH VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.154 NĂM 2021
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 571,68 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,98 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,69 m2
7 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 159 m2
AI VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.154 NĂM 2021
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,16 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,72 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 Gối cầu
AJ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.154 NĂM 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
AK II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.154 NĂM 2022
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 187,92 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 187,92 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 427,72 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 285,82 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10.693 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 641,58 Km
AL III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.154 NĂM 2022
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73.608,82 m
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.409,7 m dài
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 291,6 m dài
AM IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.154 NĂM 2022
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 186 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 587,13 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.018 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.020 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 88,07 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,68 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,39 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,66 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 112 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,36 m2
AN V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.154 NĂM 2022
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,45 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,63 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.977,45 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 312,43 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.339 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,06 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,03 m
AO VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.154 NĂM 2022
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.912,84 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,05 m2
7 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 530 m2
AP VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.154 NĂM 2022
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,44 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,3 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,53 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 Gối cầu
AQ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.154 NĂM 2023
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
AR II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.154 NĂM 2023
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 187,92 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 187,92 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 427,72 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 285,82 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10.693 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 641,58 Km
AS III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.154 NĂM 2023
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 73.608,82 m
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.409,7 m dài
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 291,6 m dài
AT IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.154 NĂM 2023
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 186 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 587,13 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.018 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.020 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 88,07 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,68 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,39 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 66,66 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 112 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,36 m2
AU V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.154 NĂM 2023
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,45 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,63 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.977,45 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 312,43 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.339 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,06 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,03 m
AV VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.154 NĂM 2023
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.912,84 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,05 m2
7 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 530 m2
AW VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.154 NĂM 2023
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,44 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,3 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,53 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26 Gối cầu
AX I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.154 NĂM 2024
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
2 Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/lần
4 Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 Km/năm
AY II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.154 NĂM 2024
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46,98 Km/lần
2 Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46,98 Km/lần
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 106,93 m3
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70,04 m3
5 Bạt lề đường bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.673,25 m
6 Cắt cỏ bằng máy; miền núi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 160,4 Km
AZ III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.154 NĂM 2024
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25.948 m
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 587,38 m dài
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 121,5 m dài
BA IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.154 NĂM 2024
1 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 47 Cọc
2 Nắn chính, tu sửa biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 146,78 m2
4 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 754,5 m
5 Vệ sinh mắt phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 755 mắt
6 Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,02 m2
7 Sơn cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13,42 m2
8 Sơn cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,35 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,67 m2
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển báo
11 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cọc
12 Dán lại lớp phản quan biển Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,34 m2
BB V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: ĐT.154 NĂM 2024
1 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,45 m2
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,36 m2
3 Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.830,97 m2
4 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 107,43 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 334,75 m2
6 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,52 m
7 Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,26 m
BC VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: ĐT.154 NĂM 2024
1 Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
2 Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 100-200m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 47,64 m2
4 Vệ sinh mố cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,1 m2
5 Vệ sinh trụ cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 m2
6 Phát quang cây dại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 193,46 m2
BD VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: ĐT.154 NĂM 2024
1 Sơn lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,86 m2
2 Sơn lan can cầu 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,33 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,38 m2
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 Gối cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1867489E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.483436E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 11.422.459.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.422.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->