Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633168-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210621828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không thường xuyên năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:36:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 415,513,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG TRỆT
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,14 m2
2 Phá dỡ nền gạch cũ, kệ phòng kho - nt - 101,6 m2
3 Lắp dựng cửa sắt xếp - nt - 11,16 m2
4 Lắp dựng cửa khung nhôm kính - nt - 42,49 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - nt - 24 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 - nt - 80 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M100 - nt - 80 m2
8 CCLĐ Quầy kệ thuốc - nt - 4,2 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ - nt - 336 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường - nt - 256 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần - nt - 80 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - nt - 336 m2
13 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi 600x600 - nt - 32 m2
14 Cải tạo hệ thống điện, đi lại đường điện mới (tận dụng thiết bị chiếu sáng cũ) - nt - 1 Gói
B Nhà Vệ sinh
1 Bồn cầu 2 khối - nt - 1 bộ
2 Lavabo - nt - 1 bộ
3 Vòi lavabo - nt - 1 bộ
4 Vòi xịt vệ sinh - nt - 1 cái
5 Hộp đựng giấy vệ sinh - nt - 1 cái
C TẦNG LỬNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - nt - 7,4 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường - nt - 48 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - nt - 1 gói
4 Xây gạch chèn tường + trát tường khu ốp gạch + Trát tường khu vực giao cắt giữa khu vực cũ và khu vực mới + Sơn nước tầng lửng - nt - 1 gói
5 Cô lập và di dời hệ thống điện, máy lạnh (tận dụng) - nt - 1 gói
D LẦU 1
1 Tháo dỡ toàn bộ Nhà vệ sinh: (tháo dỡ gạch ốp, nền sàn, thiết bị vệ sinh) - nt - 1 gói
2 Bồn cầu 2 khối - nt - 1 bộ
3 Lavabo - nt - 1 bộ
4 Vòi lavabo - nt - 1 bộ
5 Vòi xịt vệ sinh - nt - 1 cái
6 Hộp đựng giấy vệ sinh - nt - 1 cái
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công - nt - 13,98 m2
8 Lắp dựng cửa khung nhôm kính - nt - 13,98 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ - nt - 448 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - nt - 368 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ - nt - 80 m2
E SÂN THƯỢNG
1 Tháo dỡ Tole vách hiện hữu - nt - 104 m2
2 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày - nt - 4,8 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 - nt - 48 m2
4 Phá dỡ nền gạch cũ - nt - 16 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 - nt - 16 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M100 - nt - 16 m2
7 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi 600x600 - nt - 52 m2
8 Lắp dựng cửa khung nhôm kính - nt - 5,88 m2
9 Cải tạo Hệ thống điện, nước - nt - 1 gói
F Ô CẦU THANG
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - nt - 79,5 m2
2 Tháo dỡ đục sàn bê tông - nt - 1 Gói
3 Gia công cầu thang sát từ lầu 1 lên tầng thượng (tận dụng cầu thang cũ) - nt - 1 Gói
G MẶT TIỀN
1 Tháo dỡ bảng hiệu - nt - 1 gói
2 CCLĐ Bảng hiệu mới - nt - 1 gói
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M100 - nt - 7,5 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường - nt - 20,38 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - nt - 20,38 m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, MÁY LẠNH
1 Tháo dỡ và di dời máy lạnh (tận dụng) - nt - 4 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); -Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; -Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 291.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->