Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 152, 152B, 155 và đường tránh Quốc lộ 4D

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628457-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 152, 152B, 155 và đường tránh Quốc lộ 4D
Số hiệu KHLCNT 20210623442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 20:33:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,242,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,636,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.176324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.869.712.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.869.712.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu, đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn / Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. `
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5TPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0,4 m3 bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấnPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 16
6-Rào chắn di động
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 16
7-Chóp nón
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 40
8-Đèn nháy,
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 40
9-Biển báo các loại
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 24
10-Thiết bị cắt mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 152, 152B, 155 và đường tránh Quốc lộ 4D
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh Lào Cai giai đoạn từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/3/2024.
33 Tháng
E-CDNT 3 - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban QLBT đường bộ Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở Tài chính Lào Cai - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban QLBT đường bộ Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.636.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban QLBT đường bộ Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
B II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,27Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,27Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật169,08m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,12m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.105,95m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật126,81Km
C III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152 NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật45.435,34m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật634,14m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật664,2m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,4m dài
D IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,97Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,19Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật243,09m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.068m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.070mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,46m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,06m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,69m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,43m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật18Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,15m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật79,04m2
E V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2021
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,57m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,73m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,43m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,41m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật105,18m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,77m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,88m
F VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2021
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.679,34m2
10Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,27m2
11Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,9m2
12Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật348m2
G VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2021
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,58m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,73m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,13m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật35Gối cầu
H I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
I II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật112,72Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật112,72Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật234,46m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật109,49m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.474,61m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật338,16Km
J III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊ ĐT.152 NĂM 2022N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật31.422,27m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật845,52m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật885,6m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,2m dài
K IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,63Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,92Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật324,12m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10.757m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật10.759mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,62m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,41m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,92m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,91m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật24Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,21m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật105,39m2
L V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2022
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,19m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,95m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,29m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,62m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật392,66m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,36m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,18m
M VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2022
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật13.209,74m2
10Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,02m2
11Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,86m2
12Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.377,29m2
N VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2022
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,6m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,43m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,09m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật46Gối cầu
O I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
P II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật112,72Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật112,72Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật234,46m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật109,49m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.474,61m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật338,16Km
Q III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152 NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật31.422,27m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật845,52m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật885,6m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,2m dài
R IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,63Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,92Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật324,12m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10.757m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật10.759mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật48,62m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,41m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,92m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,91m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,73biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,78Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,21m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật105,39m2
S V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2023
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,19m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,95m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,29m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,62m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật392,66m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,36m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,18m
T VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2023
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật13.209,74m2
10Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,02m2
11Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,86m2
12Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.377,29m2
U VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2023
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,6m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,43m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,09m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật46Gối cầu
V I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,75Km/năm
W II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,18Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,18Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,36m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,37m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.368,65m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,54Km
X III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152 NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.887,49m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật211,38m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật221,4m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,8m dài
Y IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,66Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,73Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật81,03m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.690m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.690mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,15m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,35m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,23m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,48m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,05m2
13Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,35m2
Z V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2024
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,57m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,73m2
3Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,95m2
4Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,19m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật98,16m2
6Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,59m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,29m
AA VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2024
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
2Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
3Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
4Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
5Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
6Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
7Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
8Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 300-200mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
9Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.151,83m2
10Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,76m2
11Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,97m2
12Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật232m2
AB VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2024
1Sơn lan can cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,15m2
2Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,11m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,77m2
4Bôi mỡ gối cầu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Gối cầu
AC I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
AD II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,77Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,77Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật39m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,34m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật975m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,31Km
AE III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật780,55m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật135m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,2m dài
AF IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật14Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật85,18m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,59m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,28m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,07m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,14m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật9Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,86m2
AG V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2021
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,68m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,9m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật98,15m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,43m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,71m
AH I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
AI II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật52m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.300m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,54Km
AJ III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2022
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật23.387,01m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật135m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,2m dài
AK IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,68Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,03Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,57m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật16m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật5m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,1m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,51m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,15m2
AL V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2022
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,12m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,53m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,86m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,9m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,95m
AM I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
AN II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật52m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.300m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,54Km
AO III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật23.387,01m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật135m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,2m dài
AP IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật18Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,57m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,45m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,37m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,1m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,51m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,15m2
AQ V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2023
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,12m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,53m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,86m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,9m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,95m
AR I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật13Km/năm
AS II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật13m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,5m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật325m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,77Km
AT III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.941,65m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật90m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,8m dài
AU IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,078.0
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,43m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,86m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,09m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,02m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,38m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,29m2
AV V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2024
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,78m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,63m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32,72m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,48m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,24m
AW I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
AX II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,47Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,47Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật130,5m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật53,55m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.631,25m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật195,75Km
AY III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.569,08m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật225m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật555,27m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,1m dài
AZ IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUY ÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.155 NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật67Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật246,63m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.179m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.181mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,99m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,13m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,4m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,08m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật36Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,33m2
BA V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2021
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật472,8m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,74m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật354,6m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật61,5m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,75m
BB I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
BC II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,12Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,12Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật174m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,37m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.676,25m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật261Km
BD III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2022
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật25.877,83m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật488m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật512,8m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,2m dài
BE IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT:
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật89Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật328,84m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.572m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.574mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,33m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,51m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,86m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,77m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật48Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,44m2
BF V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2022
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật630,4m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật110,32m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật472,8m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật82m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41m
BG I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
BH II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,12Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,12Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật174m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,37m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.676,25m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật261Km
BI III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật25.877,83m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật488m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật512,8m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,2m dài
BJ IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.155 NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật89Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật328,84m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.572m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.574mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,33m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,51m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,86m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,77m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật48Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,44m2
BK V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2023
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật630,4m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật110,32m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật472,8m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật82m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41m
BL I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,5Km/năm
BM II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,41Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,41Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật174m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,4m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật435m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,1Km
BN III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật15.771,06m
2Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật193m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật287,8m dài
4Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,4m dài
BO IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.155 NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật89Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật328,84m2
4Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.572m
5Vệ sinh mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.574mắt
6Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,87m2
7Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,5m2
8Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,77m2
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,15m2
10Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
11Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật48Cọc
12Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,29m2
BP V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2024
1Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,8m2
2Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,79m2
3Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật85,7m2
4Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật82m
5Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật41m
BQ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2021
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật3Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
BR II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2021
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,39Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,39Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật129,99m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật68,22m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật649,94m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,31Km
BS III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2021
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.619,76m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,35m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật64,5m dài
BT IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2021
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật9Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật59,18m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,88m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,83m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,89m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,78m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,63m2
BU VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2021
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.534,12m2
5Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,7m2
6Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,45m2
7Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật90m2
BV I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2022
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
BW II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2022
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,85Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,36Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,66m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,33m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật866,59m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,08Km
BX III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2022
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.085,77m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,8m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật86m dài
BY IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2022
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,56m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,5m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,44m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,71m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật9Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5m2
BZ V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- TRÁNH QL.4D NĂM 2022
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,93m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,48m2
CA VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: TRÁNH QL.4D NĂM 2022
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.475,38m2
5Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật87,57m2
6Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4m2
7Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
CB VI-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2022
1Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,96m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,69m2
CC I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2023
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật4Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
CD II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2023
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,85Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,36Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,66m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,33m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật866,59m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,08Km
CE III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2023
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.085,77m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật57,8m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật86m dài
CF IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2023
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,56m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,5m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,44m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,52m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,71m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật9Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5m2
CG V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2023
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,93m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,48m2
CH VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: TRÁNH QL.4D NĂM 2023
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cầu/năm
4Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.475,38m2
5Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật87,57m2
6Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4m2
7Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
CI VI-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: TRÁNH QL.4D NĂM 2023
1Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,96m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,69m2
CJ I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2024
1Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
2Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VITheo chỉ dẫn kỹ thuật1Lần
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/lần
4Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67Km/năm
CK II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2024
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
2Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,59Km/lần
3Hót sụt nhỏ bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,67m3
4Đắp phụ nền, lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,33m3
5Bạt lề đường bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật216,65m
6Cắt cỏ bằng máy; miền núiTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,77Km
CL III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2024
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.873,92m
2Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật72,25m dài
3Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật107,5m dài
CM IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2024
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cọc
2Nắn chính, tu sửa biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Vệ sinh mặt biển phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,73m2
4Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,63m2
5Sơn cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,61m2
6Sơn cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,63m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,93m2
8Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1biển báo
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chíTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Cọc
10Dán lại lớp phản quan biểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,88m2
CN V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- TRÁNH QL.4D NĂM 2024
1Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,15m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,65m2
CO VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2024
1Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25cầu
2Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25cầu/năm
3Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25cầu/năm
4Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật868,85m2
5Vệ sinh mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,55m2
6Vệ sinh trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,58m2
7Phát quang cây dạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m2
CP VI-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2024
1Sơn lan can cầu 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,74m2
2Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,17m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.176324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.869.712.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.869.712.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu, đường 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 / Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 2 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. `21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5TPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 bánh lốp Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấnPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
5 Máy cắt cỏ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu16
6 Rào chắn di động Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu16
7 Chóp nón Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu40
8 Đèn nháy, Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu40
9 Biển báo các loại Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu24
10 Thiết bị cắt mặt đường BTN Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
11 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
12 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
13 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->