Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 152, 152B, 155 và đường tránh Quốc lộ 4D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 152, 152B, 155 và đường tránh Quốc lộ 4D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 20:33:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,242,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,636,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.176324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.869.712.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.869.712.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu, đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | / Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. ` |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5TPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấnPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 6-Rào chắn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 7-Chóp nón | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 8-Đèn nháy, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 9-Biển báo các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 10-Thiết bị cắt mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh: 152, 152B, 155 và đường tránh Quốc lộ 4D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến đường tỉnh Lào Cai giai đoạn từ ngày 01/7/2021 đến hết ngày 31/3/2024. 33 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Năm 2021: Đã giao cho đơn vị tại QĐ số 1407/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh; Năm 2022, 2023, 2024: Ngân sách TW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thực hiện QLBTĐB các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.636.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở GTVT-XD Lào Cai
- Ban QLBT đường bộ Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| B | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2021 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,27 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,27 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,08 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,12 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.105,95 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 126,81 | Km |
| C | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152 NĂM 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45.435,34 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 634,14 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 664,2 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,4 | m dài |
| D | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2021 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,97 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,19 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 243,09 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.068 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.070 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,46 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,06 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 79,04 | m2 |
| E | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2021 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,73 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,43 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,41 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,18 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,77 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,88 | m |
| F | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2021 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 200-300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.679,34 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,27 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,9 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 348 | m2 |
| G | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2021 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Gối cầu |
| H | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| I | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2022 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,72 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,72 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,46 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,49 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.474,61 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 338,16 | Km |
| J | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊ ĐT.152 NĂM 2022N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31.422,27 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 845,52 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 885,6 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,2 | m dài |
| K | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2022 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,63 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 324,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.757 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.759 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,62 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,41 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,91 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,21 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,39 | m2 |
| L | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2022 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,19 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,95 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,29 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,62 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 392,66 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,36 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,18 | m |
| M | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2022 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 300-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13.209,74 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,02 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.377,29 | m2 |
| N | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2022 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,6 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,43 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,09 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | Gối cầu |
| O | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2023 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| P | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2023 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,72 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,72 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,46 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,49 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.474,61 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 338,16 | Km |
| Q | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152 NĂM 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31.422,27 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 845,52 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 885,6 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,2 | m dài |
| R | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2023 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,63 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 324,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.757 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.759 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,62 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,41 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,91 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,78 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,21 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,39 | m2 |
| S | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2023 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,19 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,95 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,29 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,62 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 392,66 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,36 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,18 | m |
| T | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2023 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 300-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13.209,74 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,02 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.377,29 | m2 |
| U | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2023 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,6 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,43 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,09 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | Gối cầu |
| V | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152 NĂM 2024 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,75 | Km/năm |
| W | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152 NĂM 2024 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,18 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,18 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,36 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,37 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.368,65 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,54 | Km |
| X | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152 NĂM 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.887,49 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 211,38 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 221,4 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,8 | m dài |
| Y | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152 NĂM 2024 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,66 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,03 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.690 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.690 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,35 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,35 | m2 |
| Z | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152 NĂM 2024 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,73 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,95 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,19 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,16 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,59 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,29 | m |
| AA | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- ĐT.152 NĂM 2024 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 200-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 300-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu 100-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 300-200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.151,83 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,97 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m2 |
| AB | VII- CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- ĐT.152 NĂM 2024 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,15 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,11 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,77 | m2 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Gối cầu |
| AC | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| AD | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2021 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,77 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,77 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 975 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,31 | Km |
| AE | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 780,55 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m dài |
| AF | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2021 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,18 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,59 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,86 | m2 |
| AG | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2021 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,68 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,15 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,43 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,71 | m |
| AH | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| AI | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2022 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,54 | Km |
| AJ | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2022 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23.387,01 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m dài |
| AK | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2022 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,68 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,03 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,57 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,51 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| AL | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2022 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,12 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,53 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,86 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,9 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,95 | m |
| AM | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2023 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| AN | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2023 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,54 | Km |
| AO | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23.387,01 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m dài |
| AP | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2023 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,57 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,45 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,51 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| AQ | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2023 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,12 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,53 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,86 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,9 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,95 | m |
| AR | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.152B NĂM 2024 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Km/năm |
| AS | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.152B NĂM 2024 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 325 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,77 | Km |
| AT | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.152B NĂM 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.941,65 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8 | m dài |
| AU | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.152B NĂM 2024 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,07 | 8.0 |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,43 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,86 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,09 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | m2 |
| AV | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.152B NĂM 2024 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,78 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,63 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,72 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,48 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,24 | m |
| AW | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| AX | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2021 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,47 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,47 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130,5 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,55 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.631,25 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 195,75 | Km |
| AY | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.569,08 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 555,27 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,1 | m dài |
| AZ | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUY ÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.155 NĂM 2021 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 246,63 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.179 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.181 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,99 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,13 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,08 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| BA | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2021 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 472,8 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,74 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 354,6 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,5 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,75 | m |
| BB | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| BC | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2022 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,12 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,12 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,37 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.676,25 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 261 | Km |
| BD | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2022 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25.877,83 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 488 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 512,8 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,2 | m dài |
| BE | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 328,84 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.572 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.574 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,33 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,51 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,77 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| BF | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2022 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630,4 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,32 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 472,8 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | m |
| BG | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2023 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| BH | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2023 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,12 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,12 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,37 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.676,25 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 261 | Km |
| BI | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25.877,83 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 488 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 512,8 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,2 | m dài |
| BJ | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.155 NĂM 2023 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 328,84 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.572 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.574 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,33 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,51 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,77 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| BK | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2023 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630,4 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,32 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 472,8 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | m |
| BL | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: ĐT.155 NĂM 2024 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | Km/năm |
| BM | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: ĐT.155 NĂM 2024 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,41 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,41 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 435 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1 | Km |
| BN | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ĐT.155 NĂM 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.771,06 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy; lòng rãnh 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193 | m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 287,8 | m dài |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4 | m dài |
| BO | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: ĐT.155 NĂM 2024 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 328,84 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.572 | m |
| 5 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.574 | mắt |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,77 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| BP | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- ĐT.155 NĂM 2024 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạ chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp); nhựa 3kg/m2; tưới bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,79 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,7 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng nứt nhỏ - Chiều dày mặt đường 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | m |
| BQ | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| BR | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2021 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,39 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,39 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 129,99 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,22 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 649,94 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,31 | Km |
| BS | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2021 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.619,76 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,35 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,5 | m dài |
| BT | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2021 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,18 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,78 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| BU | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2021 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.534,12 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| BV | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| BW | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2022 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,85 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,36 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,66 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,33 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 866,59 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,08 | Km |
| BX | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2022 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.085,77 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,8 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m dài |
| BY | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2022 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,71 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| BZ | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- TRÁNH QL.4D NĂM 2022 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,93 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| CA | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: TRÁNH QL.4D NĂM 2022 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.475,38 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,57 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| CB | VI-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2022 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,96 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,69 | m2 |
| CC | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2023 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| CD | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2023 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,85 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,36 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,66 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,33 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 866,59 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,08 | Km |
| CE | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2023 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.085,77 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,8 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m dài |
| CF | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2023 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,56 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,71 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| CG | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2023 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,93 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| CH | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: TRÁNH QL.4D NĂM 2023 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.475,38 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,57 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| CI | VI-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU: TRÁNH QL.4D NĂM 2023 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,96 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,69 | m2 |
| CJ | I-QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ: TRÁNH QL.4D NĂM 2024 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằn thủ công; trạm phụ; đường cấp V-VI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; đường cấp IV, V, VI; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/lần |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đườn bộ và đầu nối miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | Km/năm |
| CK | II-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG: TRÁNH QL.4D NĂM 2024 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 2 | Cắt cỏ taluy bằng máy; miền núi (Chiều cao 2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | Km/lần |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 216,65 | m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy; miền núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,77 | Km |
| CL | III-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: TRÁNH QL.4D NĂM 2024 | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.873,92 | m |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≤ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,25 | m dài |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy; Ø ≥ 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,5 | m dài |
| CM | IV-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ATGT: TRÁNH QL.4D NĂM 2024 | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cọc |
| 2 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,73 | m2 |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo; 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,93 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG,h, cột thủy chí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quan biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| CN | V-BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG- TRÁNH QL.4D NĂM 2024 | |||
| 1 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu; chiều dày mặt đường 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| CO | VI-CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2024 | |||
| 1 | Đăng ký cầu; chiều dài cầu 100-50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão chiều dài cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; chiều dài cầu 50-100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu. ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 868,85 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,55 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| CP | VI-CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU- TRÁNH QL.4D NĂM 2024 | |||
| 1 | Sơn lan can cầu 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.176324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 7.869.712.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.869.712.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu, đường | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 4 | / Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 2 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. ` | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5TPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 bánh lốp | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấnPhải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 16 |
| 6 | Rào chắn di động | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 16 |
| 7 | Chóp nón | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 40 |
| 8 | Đèn nháy, | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 40 |
| 9 | Biển báo các loại | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 24 |
| 10 | Thiết bị cắt mặt đường BTN | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 13 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi