Gói thầu: Gói thầu 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện: Ngân sách trích từ nguồn đấu giá đất sử dụng đất tại thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 20:57:00 đến ngày 2021-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,9723 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,5247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,3945 | 100m3 |
| 4 | Gía đất lấy tại mỏ Phú nguyên Hải - Eo gió Hưng nguyên - cự ly 11,7Km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 821,9912 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 821,9912 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 821,9912 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 821,9912 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0878 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,6694 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gía đất lấy tại mỏ Phú nguyên Hải - Eo gió Hưng nguyên - cự ly 11.7Km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,5977 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,5977 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,5977 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,5977 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1631 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0987 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4935 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4805 | m3 |
| 9 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 249,35 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1896 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,255 | m3 |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2035 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6407 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1196 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1203 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1443 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1156 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,25 | m3 |
| 2 | Lót ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,27 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2332 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7154 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6601 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0929 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 136 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,117 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 12 | Nút bịt nhựa D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 378 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Ghíp nối 2 bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Sơn đánh số cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cột |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 nối hộp công tơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | móng |
| 3 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 10m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.980.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi