Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp các dãy nhà học, Trường THCS Nguyễn Thiếp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633307-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp các dãy nhà học, Trường THCS Nguyễn Thiếp.
Số hiệu KHLCNT 20210613237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 21:45:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,449,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 86,4 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 86,4 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0369 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa 86,4 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,0592 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 39,312 m2
7 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm 87,674 m2
8 Cải tạo, sửa chữa cửa gỗ, cửa đi 10 Công
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 155,52 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 302,4 1m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 870,3684 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.354,436 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.040,7104 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 783,3316 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.218,9924 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 1.040,7104 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 87,0368 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 135,4436 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 222,4804 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem 742,2168 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm 728,5488 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 56,1887 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 42,4797 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 42,4797 m3
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 37,856 1m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 8,5536 100m2
27 Tháo dỡ và thiết bị điện 5 công
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led 48 bộ
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 4 hộp
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12 bộ
31 Lắp đặt quạt treo tường 60 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt 12 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt 12 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 72 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 12 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 480 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 480 m
B NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 542,0824 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 3,8355 tấn
3 Vận chuyển bốc tấm lợp trên cao xuống 5,4208 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2969 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2743 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,0171 m3
7 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2,0 2,4083 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 156,024 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 5,4208 100m2
10 Ke chống bão 3 cái trên 1md 1.620 cái
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 54,7 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 54,7 m2
13 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 7 cái
14 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 7 cái
15 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 105 m
16 Bật sắt chẻ đuôi cá 35 cái
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 120,074 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa 118,8 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0406 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa 118,8 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặ không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,3654 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 113,454 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm 120,074 m2
24 Cải tạo, sửa chữa cửa gỗ 10 Công
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 297,36 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 363,6 1m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.480,9882 m2
28 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.749,44 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.622,4348 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.332,8894 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.574,496 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.622,4348 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 148,0988 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 174,944 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 148,0988 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 174,944 m2
37 Phá dỡ nền gạch lá nem 1.127,8876 m2
38 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40 1.127,8876 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 69,8957 m2
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 38,6823 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 38,6823 m3
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,632 1m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 11,4048 100m2
44 Tháo dỡ thiết bị điện 7 công
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 66 bộ
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 4 hộp
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20 bộ
48 Lắp đặt quạt treo tường 84 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt 20 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt 33 cái
51 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 105 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 17 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 165 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 680 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 800 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 1,512 100m
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 14 cái
61 Lắp đặt rọ chắn rác 14 cái
62 Nẹp I nốc D90 70 cái
63 Đinh Vít 140 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.673827E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.34765E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->