Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP.HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 22:25:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,504,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, NHÀ VỆ SINH KHU Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,768 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,768 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 146,272 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,768 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,768 | m2 |
| 6 | Lát gạch nhà vệ sinh, gạch granite 400x400mm chống trơn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,768 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch ceramic 250x400, cao 1,6m M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 146,272 | m2 |
| 8 | Đào mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 115,2158 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,7725 | m3 |
| 10 | Bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,495 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,3565 | m3 |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 165,15 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 165,15 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,515 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0521 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2901 | tấn |
| 17 | Nắp hố ga bằng gang, tải trọng 12,5tấn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| B | THAY MÁI TÔN ĐỘI QLHV SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.332,6252 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,3263 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘI 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 2 | Đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | bộ |
| 4 | MCB 1P- 20A- 10kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 6 | Ống PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 240 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/CV/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt tap lô điện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm công tắc, mặt nạ, đế nhựa) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm công tắc, mặt nạ, đế nhựa) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 160 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 100 | cái |
| 13 | Đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 200 | bộ |
| 14 | MCB 1P- 20A- 10kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm công tắc, mặt nạ, đế nhựa) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm công tắc, mặt nạ, đế nhựa) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 80 | cái |
| 18 | Ống PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.700 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/CV/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.700 | m |
| 20 | Lắp đặt tap lô điện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 22 | Đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 64 | bộ |
| 23 | MCB 1P- 20A- 10kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm công tắc, mặt nạ, đế nhựa) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm công tắc, mặt nạ, đế nhựa) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 64 | cái |
| 27 | Ống PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 480 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/CV/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 480 | m |
| 29 | Lắp đặt tap lô điện | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng, sửa chữa, cải tạo các công trình thuộc Cơ sở cai nghiện ma túy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi