Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633471-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 22:39:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,652,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2990089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: San nền; giao thông gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa; thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.062.042.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo E-HSDT;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.062.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng nội bộ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô (7 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Mua vật liệu đất đắpTheo HSTK được phê duyệt3.391,042210m3
2Vận chuyển vật liệu đất đắpTheo HSTK được phê duyệt3.391,042210m3/1km
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt264,0095100m3
B Giao thông
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét bùn hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt39,0737100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt39,0737100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,376100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,376100m3
5Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo HSTK được phê duyệt44,6786100m3
6Vật liệu đá thải để đắp mua tại mỏ Hà TânTheo HSTK được phê duyệt50,4868100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt4,3893100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt141,9201100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được phê duyệt12,8051100m3
10Mua đất từ mỏ Phú Nham cách công trình 4.8km, đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt2.042,969910m3
11Mua đất từ mỏ Phú Nham cách công trình 4.8km, đất đắp K98Theo HSTK được phê duyệt181,47510m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK được phê duyệt2.224,444910m3/1km
D MÓNG MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt5,2148100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt3,8474100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được phê duyệt24,3702100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được phê duyệt24,3702100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đenTheo HSTK được phê duyệt4,0498100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt4,0498100tấn
E ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt6,7375m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,8085100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt1.078cái
F Vỉa hè
G VỈA HÈ
1Rải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được phê duyệt1.413m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được phê duyệt141,3m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1.413m2
H II. BÓ VỈA ĐÁ 260x230:
1Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt1,078100m2
2Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt14,014m3
3Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 23x26x100 cmTheo HSTK được phê duyệt521m
4Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa cong 23x26x40 cmTheo HSTK được phê duyệt18m
I III. BÓ VỈA HỐ TRỒNG CÂY (38 HỐ)
1Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,1702100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được phê duyệt1,8726m3
3Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 12x26x124 cmTheo HSTK được phê duyệt188,48m
4Đào đất hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt381 m3
5Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100Theo HSTK được phê duyệt381 hố
6Trồng cây xanh (Cây Lim xẹt), đường kính bầu đất D70cmTheo HSTK được phê duyệt381 cây
J IV. KHÓA HÈ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng khóa hèTheo HSTK được phê duyệt1,046100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt8,368m3
3Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt12,6566m3
4Trát mặt khóa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt57,53m2
K Thoát nước
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRÊN HÈ B500(398.95M) VÀ B410(120.52M)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt51,7052m3
2Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt69,6588m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt1,5624100m2
4Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt30,2768m3
5Ván khuôn mũ mươngTheo HSTK được phê duyệt3,7498100m2
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt164,8582m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt802,032m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt28,6968m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt1,4024100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt3,8788tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt521cấu kiện
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC DƯỚI ĐƯỜNG (29.4M):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt3,9984m3
2Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt5,1156m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0735100m2
4Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,3516m3
5Ván khuôn mũ mươngTheo HSTK được phê duyệt0,294100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mương, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,222tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt10,4664m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt31,752m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt3,6162m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1605100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,6097tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt30cấu kiện
13Thép góc L50x50x3Theo HSTK được phê duyệt0,4848tấn
N HỐ GA A (10 CÁI):
O Móng giếng:
1Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt2,69m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0864100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,3459tấn
4Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,11m3
P Thân giếng:
1Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt9,61m3
2Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmTheo HSTK được phê duyệt0,1153tấn
3Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt34,61m2
Q Tấm đan:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0862100m2
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,2283tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,72m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt20cấu kiện
R Mũ giếng:
1Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,72m3
2Ván khuôn mũ giếngTheo HSTK được phê duyệt0,2147100m2
S HỐ GA B (1 CÁI):
T Móng giếng:
1Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,269m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0086100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,0346tấn
4Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,311m3
U Thân giếng:
1Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1,015m3
2Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmTheo HSTK được phê duyệt0,0115tấn
3Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt3,704m2
V Tấm đan:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0086100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,172m3
3Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,0228tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt2cấu kiện
W Mũ giếng:
1Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,172m3
2Ván khuôn mũ giếngTheo HSTK được phê duyệt0,0215100m2
X HỐ GA C (7 CÁI):
Y Móng giếng:
1Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt1,883m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0605100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,2421tấn
4Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,177m3
Z Thân giếng:
1Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt6,902m3
2Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmTheo HSTK được phê duyệt0,0807tấn
3Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt21,952m2
AA Tấm đan:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0603100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt1,204m3
3Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1598tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt14cấu kiện
AB Mũ giếng:
1Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,204m3
2Ván khuôn mũ giếngTheo HSTK được phê duyệt0,1503100m2
AC HỐ GA D (5 CÁI):
AD Móng giếng:
1Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,69m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0327100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1003tấn
4Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,8m3
AE Thân giếng:
1Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,68m3
2Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt11,6m2
AF Tấm đan:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0222100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,59m3
3Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,0647tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt10cấu kiện
AG Mũ giếng:
1Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,375m3
2Ván khuôn mũ giếngTheo HSTK được phê duyệt0,079100m2
AH CỬA THU (23 CÁI):
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3036m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,805m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0769tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0389tấn
AI Cấp điện
AJ I. PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ
AK Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 (337m)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120Theo HSTK được phê duyệt337m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được phê duyệt0,337km/dây
AL Cột BTLT 8,5 NPC 8,5-3.0 (16 cột)
1Cột BTLT 8,5 NPC 8,5-3.0Theo HSTK được phê duyệt16cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được phê duyệt16cột
AM Tiếp địa RC-1 (06 bộ)
1Tiếp địa RC-1Theo HSTK được phê duyệt97,584kg
2Bu lông M16x50Theo HSTK được phê duyệt12cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM-35Theo HSTK được phê duyệt6cái
4Ống nhựa bọc dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt3m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK được phê duyệt2,928100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được phê duyệt0,610 cọc
AN Cổ dề treo cáp văn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (8 bộ)
1Sắt thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt45,296kg
2Bu lông M16x100Theo HSTK được phê duyệt32cái
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt81 bộ
AO Cổ dề treo cáp văn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (1 bộ)
1Sắt thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt7,582kg
2Bu lông M16x100Theo HSTK được phê duyệt4cái
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt11 bộ
AP Đầu cốt đồng nhôm M120 (12 cái)
1Đầu cốt đồng nhôm M120Theo HSTK được phê duyệt12cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt1,210 đầu cốt
AQ Kẹp xiết 120 KX (18 bộ)
1Kẹp xiết 120 KXTheo HSTK được phê duyệt18cái
AR ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CHỜ SẴN ĐI NGẦM QUA ĐƯỜNG
AS Ống thép DN200 dày 6.35 ly bảo vệ cáp (9m ) bảo vệ cáp qua đường
1Ống thép DN200 dày 6.35(mm)Theo HSTK được phê duyệt299,88kg
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 250mmTheo HSTK được phê duyệt0,09100m
AT Ống thép D141.3 dày 3.96 ly bảo vệ cáp (18m ) bảo vệ cáp qua đường
1Ống thép D141.3 dày 3.96(mm)Theo HSTK được phê duyệt241,38kg
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 250mmTheo HSTK được phê duyệt0,18100m
AU Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 (500m) lắp chờ sẵn vào từng hộ dân
1Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25Theo HSTK được phê duyệt500m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được phê duyệt5100m
AV II. PHẦN CHIẾU SÁNG
AW Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 (318m)
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25Theo HSTK được phê duyệt318m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được phê duyệt0,318km/dây
AX Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (6 bộ)
1Sắt thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt33,972kg
2Bu lông M16x100Theo HSTK được phê duyệt24cái
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt61 bộ
AY Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (3 bộ)
1Sắt thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt22,746kg
2Bu lông M16x100Theo HSTK được phê duyệt12cái
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt31 bộ
AZ Kẹp hãm cáp vặn xoắn (19 cái)
1Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được phê duyệt19cái
BA Dây dẫn lên đèn XLPE/PVC 2x2,5mm (36m)
1Dây dẫn lên đèn XLPE/PVC 2x2,5mmTheo HSTK được phê duyệt36m
2Luồn dây lên đènTheo HSTK được phê duyệt0,36100 m
BB Lắp cần đèn tại các cột (9 bộ)
1Cần đèn trên cột BTLT (cần đèn VT04)Theo HSTK được phê duyệt9cái
2Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột >10,5mTheo HSTK được phê duyệt91 chiếc
BC Đèn Led chiếu sáng đường phố 150w (9 bộ)
1Đèn Led chiếu sáng đường phố Vonta04 - chip Led SMD (Vonta -VT04/150w)Theo HSTK được phê duyệt9bóng
2Lắp đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao > 12mTheo HSTK được phê duyệt91 choá
BD Ghíp đấu nối phụ tải GN-2 (18 cái)
1Ghíp đấu nối phụ tải GN-2Theo HSTK được phê duyệt18cái
BE Đầu cốt đồng nhôm AM25 (3 cái)
1Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo HSTK được phê duyệt3cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được phê duyệt0,310 đầu cốt
BF III. PHẦN XÂY DỰNG
BG XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BH Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1 (8 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,384m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,1792m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,2048100m2
5Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần)Theo HSTK được phê duyệt8m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,1056100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt5,664m3
BI Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2 (4 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,576m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt2,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,148m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1536100m2
5Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần)Theo HSTK được phê duyệt4m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,076100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt3,8272m3
BJ Đào tiếp địa hạ thế (06 bộ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt2,592m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt2,592m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2990089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: San nền; giao thông gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa; thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.062.042.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo E-HSDT;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.062.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng nội bộ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô (7 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.6
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy hàn điện ≥ 23 KW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
11 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->