Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 22:39:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,652,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2990089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: San nền; giao thông gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa; thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.062.042.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo E-HSDT;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.062.042.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng nội bộ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô (7 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Mua vật liệu đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 3.391,0422 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đất đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 3.391,0422 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 264,0095 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 39,0737 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 39,0737 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,376 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo HSTK được phê duyệt | 44,6786 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đá thải để đắp mua tại mỏ Hà Tân | Theo HSTK được phê duyệt | 50,4868 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3893 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 141,9201 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8051 | 100m3 |
| 10 | Mua đất từ mỏ Phú Nham cách công trình 4.8km, đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.042,9699 | 10m3 |
| 11 | Mua đất từ mỏ Phú Nham cách công trình 4.8km, đất đắp K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 181,475 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.224,4449 | 10m3/1km |
| D | MÓNG MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2148 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8474 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,3702 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 24,3702 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0498 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0498 | 100tấn |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7375 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8085 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.078 | cái |
| F | Vỉa hè | |||
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.413 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 141,3 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.413 | m2 |
| H | II. BÓ VỈA ĐÁ 260x230: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,014 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 521 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa cong 23x26x40 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| I | III. BÓ VỈA HỐ TRỒNG CÂY (38 HỐ) | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1702 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8726 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá ghi sáng, bó vỉa thẳng 12x26x124 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 188,48 | m |
| 4 | Đào đất hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 100x100x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | 1 hố |
| 6 | Trồng cây xanh (Cây Lim xẹt), đường kính bầu đất D70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | 1 cây |
| J | IV. KHÓA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng khóa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 1,046 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,368 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6566 | m3 |
| 4 | Trát mặt khóa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,53 | m2 |
| K | Thoát nước | |||
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRÊN HÈ B500(398.95M) VÀ B410(120.52M) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,7052 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,6588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,2768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mương | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7498 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 164,8582 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 802,032 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,6968 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4024 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8788 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 521 | cấu kiện |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DƯỚI ĐƯỜNG (29.4M): | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9984 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mương, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3516 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,222 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4664 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,752 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6162 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1605 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6097 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cấu kiện |
| 13 | Thép góc L50x50x3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4848 | tấn |
| N | HỐ GA A (10 CÁI): | |||
| O | Móng giếng: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3459 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| P | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,61 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1153 | tấn |
| 3 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,61 | m2 |
| Q | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0862 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2283 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cấu kiện |
| R | Mũ giếng: | |||
| 1 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2147 | 100m2 |
| S | HỐ GA B (1 CÁI): | |||
| T | Móng giếng: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,311 | m3 |
| U | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,015 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 3 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,704 | m2 |
| V | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| W | Mũ giếng: | |||
| 1 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0215 | 100m2 |
| X | HỐ GA C (7 CÁI): | |||
| Y | Móng giếng: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,883 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2421 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,177 | m3 |
| Z | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,902 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 3 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,952 | m2 |
| AA | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0603 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,204 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1598 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| AB | Mũ giếng: | |||
| 1 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,204 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1503 | 100m2 |
| AC | HỐ GA D (5 CÁI): | |||
| AD | Móng giếng: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1003 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| AE | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 2 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6 | m2 |
| AF | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0647 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| AG | Mũ giếng: | |||
| 1 | Bê tông mũ giếng, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ giếng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| AH | CỬA THU (23 CÁI): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3036 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,805 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0769 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0389 | tấn |
| AI | Cấp điện | |||
| AJ | I. PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| AK | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 (337m) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | Theo HSTK được phê duyệt | 337 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,337 | km/dây |
| AL | Cột BTLT 8,5 NPC 8,5-3.0 (16 cột) | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5 NPC 8,5-3.0 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cột |
| AM | Tiếp địa RC-1 (06 bộ) | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 97,584 | kg |
| 2 | Bu lông M16x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,928 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| AN | Cổ dề treo cáp văn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (8 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 45,296 | kg |
| 2 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| AO | Cổ dề treo cáp văn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (1 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 7,582 | kg |
| 2 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| AP | Đầu cốt đồng nhôm M120 (12 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm M120 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| AQ | Kẹp xiết 120 KX (18 bộ) | |||
| 1 | Kẹp xiết 120 KX | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| AR | ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CHỜ SẴN ĐI NGẦM QUA ĐƯỜNG | |||
| AS | Ống thép DN200 dày 6.35 ly bảo vệ cáp (9m ) bảo vệ cáp qua đường | |||
| 1 | Ống thép DN200 dày 6.35(mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 299,88 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| AT | Ống thép D141.3 dày 3.96 ly bảo vệ cáp (18m ) bảo vệ cáp qua đường | |||
| 1 | Ống thép D141.3 dày 3.96(mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 241,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| AU | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 (500m) lắp chờ sẵn vào từng hộ dân | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 100m |
| AV | II. PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| AW | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 (318m) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 318 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,318 | km/dây |
| AX | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (6 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 33,972 | kg |
| 2 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| AY | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (3 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 22,746 | kg |
| 2 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| AZ | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (19 cái) | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | cái |
| BA | Dây dẫn lên đèn XLPE/PVC 2x2,5mm (36m) | |||
| 1 | Dây dẫn lên đèn XLPE/PVC 2x2,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m |
| 2 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100 m |
| BB | Lắp cần đèn tại các cột (9 bộ) | |||
| 1 | Cần đèn trên cột BTLT (cần đèn VT04) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột >10,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | 1 chiếc |
| BC | Đèn Led chiếu sáng đường phố 150w (9 bộ) | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường phố Vonta04 - chip Led SMD (Vonta -VT04/150w) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bóng |
| 2 | Lắp đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao > 12m | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | 1 choá |
| BD | Ghíp đấu nối phụ tải GN-2 (18 cái) | |||
| 1 | Ghíp đấu nối phụ tải GN-2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| BE | Đầu cốt đồng nhôm AM25 (3 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| BF | III. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BG | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BH | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1 (8 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 5 | Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,664 | m3 |
| BI | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2 (4 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8272 | m3 |
| BJ | Đào tiếp địa hạ thế (06 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,592 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2990089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: San nền; giao thông gia cố mặt đường bằng bê tông nhựa; thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.062.042.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo E-HSDT;* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.062.042.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng nội bộ tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô (7 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 6 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi