Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 22:55:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,434,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập dâng | |||
| 1 | Đào móng đập, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 12,806 | 100m3 |
| 2 | Đắp cuội sỏi cuội, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,613 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2,323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10,181 | 100m3 |
| 5 | Phá đá | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,514 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 7 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 8 | bê tông tường đập đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 75,04 | m3 |
| 9 | bê tông móng thân đập, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 94,98 | m3 |
| 10 | bê tông móng cống lấy nước đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cống lấy nước, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan cống lấy nước, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng đập, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 408,18 | m3 |
| 14 | Bê tông móng gia cố sân thượng lưu đập, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 45,7 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng gia cố sân thượng lưu đập, đá 4x6, mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, hai bên vai đập vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 53,8 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường sân thương lưu đập, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây sân thượng lưu đập, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 89,34 | m3 |
| 19 | Rọ đá gia cố hạ lưu tiêu năng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 49 | rọ |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,835 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống lấy nước | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cống lấy nước | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tâm đan công lấy nước | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 39,46 | m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,887 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,853 | tấn |
| 28 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, cửa lấy nước đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 31 | Khung lưới chắn rác bằng thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng bể tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng bể tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường bể tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường bể tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 36 | Cốt thép sân bể tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 37 | Cốt thép sân bể tiêu năng, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 38 | tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 39 | tầng lọc bằng cát | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 41 | ống nhựa HDPE chiều dày 29,4mm PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 42 | ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | ống nhựa HDPE , đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 44 | Van khóa 2 chiều D110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Van khóa 2 chiều D250 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | tôn dày 3mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 47 | Thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10,4 | kg |
| 48 | Bản lề | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt nắp bể | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Khóa việt tiệp | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Đào xúc đất đê quai, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 3,187 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất đê quai | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 53 | ống cống dẫn nước để thi công | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 54 | Phá dỡ đê quai | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 55 | Đào móng hố ga và bể sơ lắng đất cấp II | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hố ga và bể sơ lắng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 57 | bê tông hố ga và bể sơ lắng, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. hố ga và bể sơ lắng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch hố ga và bể sơ lắng, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 61 | Bê tông dầm hố ga và bể sơ lắng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, hố ga và bể sơ lắng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| B | Hạng mục: Đường ống cấp chính | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 11,0826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 9,558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8555 | 100m3 |
| 4 | Vữa xi măng cát vàng M75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,52 | M3 |
| 5 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 6 | bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Ván ván khuôn tường | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch địa phương, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | thép hình tấm đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van cổng ren DN25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Chỉ tính lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ống thép DN25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | m |
| 19 | Côn thép DN50x25 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ống thép DN50 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | m |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van xả cặn DN100 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Đai khởi thủy DN160x110 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 26 | Van BB D150 đóng mở 2 chiều | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm PN10 | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,624 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,624 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 7,624 | 100m |
| 31 | Băng cảnh báo đường ống nước | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 762,35 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm (lồng ống qua đường) | Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| C | Hạng mục: Hệ thống thiết bị lọc nước | |||
| 1 | Thiết bị xử lý nước mặt Contact công suất 30m3/h, sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng tia cực tím. Bình lọc áp lực bằng Inox 304 kích thước (DxH) = 1.500mmx2600mm dày 5mm. Bên trong bình có vật liệu lọc sỏi, cát lọc, hệ thống đường ống, van bằng thép đen hoàn chỉnh. Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV), công suất 30m3/h, loại rửa bóng tự động, gồm 05 bóng, mỗi bóng có công suất 80w. Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz. (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch | 1 | Hệ thống |
| D | Hạng mục: rãnh thoát nước, cấp điện cho thiết bị lọc | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 8,86 | m3 | |
| 2 | Rải ni long lót móng | 0,628 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch xây móng, chiều dày | 13,82 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,26 | m2 | |
| 5 | ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 | 0,28 | 100m | |
| 6 | chếch HDPE, đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 7 | chếch 60 độ D200 | 1 | cái | |
| 8 | chuyển bậc D200 về D100 | 2 | cái | |
| 9 | Cột điện tròn, 5m | 25 | Cột | |
| 10 | Thép | 0,021 | tấn | |
| 11 | Dây điện CXV (2x6)mm bao gòm cả kéo rải | 450 | m | |
| 12 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 13 | Đào móng, đất cấp III, đào móng cột | 1,6 | m3 | |
| E | Hạng mục: Nhà đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng cấp III | 11,13 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,72 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100 | 4,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 6 | bê tông , giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 7 | Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 8 | Cốt thép , giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,863 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | 0,043 | 100m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | 2,999 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. lanh tô | 0,01 | 100m2 | |
| 13 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,057 | m3 | |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,239 | 100m2 | |
| 16 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,352 | m3 | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm | 0,06 | 100m2 | |
| 19 | bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 0,264 | m3 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 22 | xà gồ thép | 0,088 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,088 | tấn | |
| 24 | Lợp mái tôn múi | 0,126 | 100m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 0,06 | 100m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,88 | m2 | |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,68 | m2 | |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 4,62 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 16,8 | m | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,8 | m | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,26 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,26 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,88 | m2 | |
| 34 | Sơn trần, sê nô, 3 nước | 23,88 | m2 | |
| 35 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,26 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | 27,26 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | 0,336 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,875 | m2 | |
| 40 | Của đi pa nô gỗ kính N4 | 1,89 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ nhôm kính | 5,04 | m2 | |
| 42 | Khuôn cửa N4 | 5,1 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,93 | m2 cấu kiện | |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,09 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,04 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5 | 10 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5 | 10 | m | |
| 53 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| F | Hạng mục: Bể chứa tổng | |||
| 1 | Đào móng + san nền đất cấp III | 37,4684 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,372 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình | 30,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | 0,918 | 100m3 | |
| 5 | bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 33,42 | m3 | |
| 6 | bê tông tường đá 2x4, mác 250 | 45,36 | m3 | |
| 7 | bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | 12,02 | m3 | |
| 8 | bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 1,68 | m3 | |
| 9 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 10,2 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | 16,04 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 149,76 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,121 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường | 2,665 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn mặt bể | 1,824 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,797 | tấn | |
| 17 | Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | 0,98 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,256 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,771 | tấn | |
| 22 | Thép | 0,1074 | tấn | |
| 23 | tôn dày 3mm | 4,5 | m2 | |
| 24 | Thép hình V50x50x4 | 45,9 | kg | |
| 25 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 26 | Khóa việt tiệp | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm, dày 6,7mm PN10 | 0,045 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | 0,28 | 100m | |
| 29 | cút T 90-200 | 3 | cái | |
| 30 | Van khóa 2 chiều D200 | 1 | bộ | |
| 31 | Mối nối nhựa thép BE D200 | 2 | mối | |
| 32 | bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 24,43 | m3 | |
| 33 | móng cấp phối | 0,445 | 100m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng | 0,103 | 100m2 | |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 9,33 | m3 | |
| 36 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,3 | m3 | |
| G | Hạng mục: Bể sơ lắng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,529 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,048 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát | 9,36 | m3 | |
| 4 | bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 10,46 | m3 | |
| 5 | bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | 17,7 | m3 | |
| 6 | bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | 7,27 | m3 | |
| 7 | bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 1,87 | m3 | |
| 8 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,12 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | 22 | m3 | |
| 10 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 14,1 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,071 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường | 1,113 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | 1,261 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,799 | tấn | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,283 | tấn | |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,026 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,36 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,566 | tấn | |
| 21 | Thép | 0,0313 | tấn | |
| 22 | tôn dày 3mm | 0,7 | m2 | |
| 23 | Thép hình V50x50x4 | 45,9 | kg | |
| 24 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 25 | Khóa việt tiệp | 1 | bộ | |
| 26 | ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10 | 0,1 | 100m | |
| 27 | Van 2 chiều D100 | 1 | cái | |
| H | Hạng mục: Hố ga xả cặn bể chứa tổng | |||
| 1 | Đào đất cấp II | 8,51 | m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 3 | Vữa xi măng cát vàng M75 | 0,1 | M3 | |
| 4 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,31 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,009 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường gạch chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn các loại cấu kiện | 0,017 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,016 | tấn | |
| 13 | lắp đặt tấm đan | 1 | cấu kiện | |
| 14 | Cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | 0,008 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi