Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633445-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 22:55:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,434,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập dâng
1 Đào móng đập, đất cấp III Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 12,806 100m3
2 Đắp cuội sỏi cuội, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 3,613 100m3
3 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2,323 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 10,181 100m3
5 Phá đá Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 3,514 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 81 m3
7 bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 3,7 m3
8 bê tông tường đập đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 75,04 m3
9 bê tông móng thân đập, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 94,98 m3
10 bê tông móng cống lấy nước đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1,22 m3
11 Bê tông tường cống lấy nước, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 4 m3
12 Bê tông tấm đan cống lấy nước, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,21 m3
13 Xây đá hộc, xây móng đập, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 408,18 m3
14 Bê tông móng gia cố sân thượng lưu đập, đá 2x4, mác 200 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 45,7 m3
15 Bê tông lót móng gia cố sân thượng lưu đập, đá 4x6, mác 100 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 22 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, hai bên vai đập vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 53,8 m3
17 Xây đá hộc, xây tường sân thương lưu đập, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 15,4 m3
18 Xây đá hộc, xây sân thượng lưu đập, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 89,34 m3
19 Rọ đá gia cố hạ lưu tiêu năng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 49 rọ
20 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 4,835 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,864 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống lấy nước Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,081 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cống lấy nước Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,384 100m2
24 Ván khuôn tâm đan công lấy nước Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,029 100m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 39,46 m2
26 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 3,887 tấn
27 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 4,853 tấn
28 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,386 tấn
29 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,632 tấn
30 Cốt thép móng, cửa lấy nước đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,058 tấn
31 Khung lưới chắn rác bằng thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,045 tấn
32 Cốt thép móng bể tiêu năng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,001 tấn
33 Cốt thép móng bể tiêu năng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,071 tấn
34 Cốt thép tường bể tiêu năng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,004 tấn
35 Cốt thép tường bể tiêu năng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,342 tấn
36 Cốt thép sân bể tiêu năng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,039 tấn
37 Cốt thép sân bể tiêu năng, đường kính cốt thép > 10mm, Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,017 tấn
38 tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,135 100m3
39 tầng lọc bằng cát Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,141 100m3
40 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,4 100m
41 ống nhựa HDPE chiều dày 29,4mm PN10 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,054 100m
42 ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
43 ống nhựa HDPE , đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,062 100m
44 Van khóa 2 chiều D110 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
45 Van khóa 2 chiều D250 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
46 tôn dày 3mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,7 m2
47 Thép hình V50x50x4 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 10,4 kg
48 Bản lề Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt nắp bể Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
50 Khóa việt tiệp Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
51 Đào xúc đất đê quai, đất cấp II Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 3,187 100m3
52 Đắp đất đê quai Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1,12 100m3
53 ống cống dẫn nước để thi công Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 10 đoạn ống
54 Phá dỡ đê quai Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1,12 100m3
55 Đào móng hố ga và bể sơ lắng đất cấp II Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,153 100m3
56 Đắp đất hố ga và bể sơ lắng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,118 100m3
57 bê tông hố ga và bể sơ lắng, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,31 m3
58 Ván khuôn thép. hố ga và bể sơ lắng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,009 100m2
59 Xây tường thẳng gạch hố ga và bể sơ lắng, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1,17 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 4,16 m2
61 Bê tông dầm hố ga và bể sơ lắng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,14 m3
62 Ván khuôn thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,017 100m2
63 Bê tông tấm đan, hố ga và bể sơ lắng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,1 m3
64 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,004 100m2
65 Cốt thép tấm đan Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,016 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
67 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,008 tấn
B Hạng mục: Đường ống cấp chính
1 Đào móng đất cấp III Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 11,0826 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 9,558 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,8555 100m3
4 Vữa xi măng cát vàng M75 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,52 M3
5 bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1,76 m3
6 bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,72 m3
7 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,062 100m2
8 Ván ván khuôn tường Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,082 100m2
9 Xây tường thẳng gạch địa phương, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 4,04 m3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,5 m3
11 thép hình tấm đan Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,405 tấn
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,083 tấn
13 Ván khuôn nắp đan Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,03 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 10 cấu kiện
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2 cái
16 Van cổng ren DN25 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Chỉ tính lắp đặt) Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 4 cái
18 Ống thép DN25 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,2 m
19 Côn thép DN50x25 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Ống thép DN50 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,2 m
21 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2 cái
22 Van xả cặn DN100 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2 Cái
23 Đai khởi thủy DN160x110 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt BE đường kính 100mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 6 cái
25 ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,03 100m
26 Van BB D150 đóng mở 2 chiều Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt BE đường kính 150mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 2 cái
28 ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm PN10 Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 7,624 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 7,624 100m
30 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 7,624 100m
31 Băng cảnh báo đường ống nước Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 762,35 m
32 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm (lồng ống qua đường) Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT 0,27 100m
C Hạng mục: Hệ thống thiết bị lọc nước
1 Thiết bị xử lý nước mặt Contact công suất 30m3/h, sử dụng phương pháp khử trùng nước bằng tia cực tím. Bình lọc áp lực bằng Inox 304 kích thước (DxH) = 1.500mmx2600mm dày 5mm. Bên trong bình có vật liệu lọc sỏi, cát lọc, hệ thống đường ống, van bằng thép đen hoàn chỉnh. Thiết bị khử trùng bằng tia cực tím (đèn UV), công suất 30m3/h, loại rửa bóng tự động, gồm 05 bóng, mỗi bóng có công suất 80w. Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz. (đơn giá bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ) Theo tiêu chuẩn hiện hành về nước sạch 1 Hệ thống
D Hạng mục: rãnh thoát nước, cấp điện cho thiết bị lọc
1 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 8,86 m3
2 Rải ni long lót móng 0,628 100m2
3 Xây gạch xây móng, chiều dày 13,82 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,26 m2
5 ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm, PN10 0,28 100m
6 chếch HDPE, đường kính 200mm 1 cái
7 chếch 60 độ D200 1 cái
8 chuyển bậc D200 về D100 2 cái
9 Cột điện tròn, 5m 25 Cột
10 Thép 0,021 tấn
11 Dây điện CXV (2x6)mm bao gòm cả kéo rải 450 m
12 Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
13 Đào móng, đất cấp III, đào móng cột 1,6 m3
E Hạng mục: Nhà đặt thiết bị
1 Đào đất móng cấp III 11,13 m3
2 Ván khuôn móng 0,012 100m2
3 bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 0,72 m3
4 Xây đá hộc, xây móng,vữa XM mác 100 4,32 m3
5 Ván khuôn giằng 0,048 100m2
6 bê tông , giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
7 Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép 0,012 tấn
8 Cốt thép , giằng, đường kính cốt thép 0,087 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,863 m3
10 Vận chuyển đất cấp III 0,043 100m3
11 Xây tường thẳng gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 2,999 m3
12 Ván khuôn gỗ. lanh tô 0,01 100m2
13 bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,057 m3
14 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,009 tấn
15 Ván khuôn sàn mái 0,239 100m2
16 bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,352 m3
17 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,267 tấn
18 Ván khuôn xà dầm 0,06 100m2
19 bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 0,264 m3
20 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,015 tấn
21 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,087 tấn
22 xà gồ thép 0,088 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,088 tấn
24 Lợp mái tôn múi 0,126 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,06 100m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 23,88 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 4,68 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 4,62 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 16,8 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 16,8 m
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,26 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,26 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 23,88 m2
34 Sơn trần, sê nô, 3 nước 23,88 m2
35 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 27,26 m2
36 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ 27,26 m2
37 Xây tường thẳng gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 0,336 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,08 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,875 m2
40 Của đi pa nô gỗ kính N4 1,89 m2
41 Cửa sổ nhôm kính 5,04 m2
42 Khuôn cửa N4 5,1 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn 6,93 m2 cấu kiện
44 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,09 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước 5,04 m2
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5 10 m
53 Lắp bảng điện 1 bảng
F Hạng mục: Bể chứa tổng
1 Đào móng + san nền đất cấp III 37,4684 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 1,372 100m3
3 Đắp cát công trình 30,6 m3
4 Vận chuyển đất cấp III 0,918 100m3
5 bê tông móng, đá 2x4, mác 250 33,42 m3
6 bê tông tường đá 2x4, mác 250 45,36 m3
7 bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 12,02 m3
8 bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 1,68 m3
9 bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 10,2 m3
10 Xây tường thẳng gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 16,04 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 149,76 m2
12 Ván khuôn móng 0,121 100m2
13 Ván khuôn tường 2,665 100m2
14 Ván khuôn mặt bể 1,824 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,234 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,797 tấn
17 Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép 0,98 tấn
18 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,034 tấn
19 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,256 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,083 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,771 tấn
22 Thép 0,1074 tấn
23 tôn dày 3mm 4,5 m2
24 Thép hình V50x50x4 45,9 kg
25 Bản lề 6 bộ
26 Khóa việt tiệp 3 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm, dày 6,7mm PN10 0,045 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm 0,28 100m
29 cút T 90-200 3 cái
30 Van khóa 2 chiều D200 1 bộ
31 Mối nối nhựa thép BE D200 2 mối
32 bê tông nền, đá 1x2, mác 250 24,43 m3
33 móng cấp phối 0,445 100m3
34 Ván khuôn móng 0,103 100m2
35 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 9,33 m3
36 bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,3 m3
G Hạng mục: Bể sơ lắng
1 Đào móng công trình, đất cấp III 1,529 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 1,048 100m3
3 Đắp cát 9,36 m3
4 bê tông móng, đá 2x4, mác 250 10,46 m3
5 bê tông tường, đá 2x4, mác 250 17,7 m3
6 bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 7,27 m3
7 bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 1,87 m3
8 bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 3,12 m3
9 Xây tường gạch chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 22 m3
10 bê tông móng, đá 1x2, mác 200 14,1 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 100 m2
12 Ván khuôn móng 0,071 100m2
13 Ván khuôn tường 1,113 100m2
14 Ván khuôn sàn mái 1,261 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,799 tấn
17 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,283 tấn
18 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, 0,026 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,36 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,566 tấn
21 Thép 0,0313 tấn
22 tôn dày 3mm 0,7 m2
23 Thép hình V50x50x4 45,9 kg
24 Bản lề 2 bộ
25 Khóa việt tiệp 1 bộ
26 ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm, PN10 0,1 100m
27 Van 2 chiều D100 1 cái
H Hạng mục: Hố ga xả cặn bể chứa tổng
1 Đào đất cấp II 8,51 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 0,064 100m3
3 Vữa xi măng cát vàng M75 0,1 M3
4 bê tông móng, đá 2x4, mác 200 0,31 m3
5 Ván khuôn móng 0,009 100m2
6 Xây tường gạch chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 0,72 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,56 m2
8 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
9 Ván khuôn các loại cấu kiện 0,017 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
12 Cốt thép tấm đan 0,016 tấn
13 lắp đặt tấm đan 1 cấu kiện
14 Cốt thép đường kính cốt thép > 18mm 0,008 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->