Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới 03 lộ ra Bình Lợi 4, Bình Lợi 6 và Bình Lợi 8 – trạm 110kV Bình Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới 03 lộ ra Bình Lợi 4, Bình Lợi 6 và Bình Lợi 8 – trạm 110kV Bình Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 22:51:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,144,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987717365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97543473E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình điện cấp điện áp ≥15 KV.Và thi công hạng mục đào và tái lập mương cáp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.601.437 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.855.202.874 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngCông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 01ngườicó trình độchuyênmôn thuộcchuyênngànhđiện hoặctươngđương, cóthờigian kinhnghiệmtham giacôngviệc phù hợpvớichuyên môn từ02năm trở lênđốivới cá nhâncótrình độ đạihọc;từ 03 năm trởlênđối với cá nhâncótrình độ caođẳnghoặc trungcấp.Có chứngchỉhành nghềgiámsát thi côngxâydựng hạngIIIhoặc đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng củaítnhất 01 côngtrìnhtừ cấp III hoặc02công trình từcấpIV trở lênthuộclĩnh vựccôngtrình điệnhoặctương tự.Nhàthầu phảichứngminh điềukiệnkinh nghiệmnêutrên bằngcáchkèm theo cáctàiliệu sau:1.Bằngtốt nghiệpĐại họchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộcchuyên ngànhnóitrên.2. Quyếtđịnhphân côngnhiệmvụ làm chỉhuytrưởng củacáccông trìnhtươngtự đã hoànthành:biên bảnnghiệmthu hoànthànhcông trình (cótênvà ký trongbiênbản nghiệmthu)hoặc có giấyxácnhận làmphụtrách thicôngtrình của Chủđầutư. Đối vớitrườnghợp liêndanh:Nhà thầuđứng đầu liên danh:Chịu tráchnhiệmphân côngchỉ huytrưởng côngtrình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuậtthi công(ngoàichứcdanhchỉhuytrưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trìnhđộchuyên mônthuộcchuyênngành xâydựnghoặctươngđương, 01ngườicó trình độchuyênmôn thuộcchuyênngành điệnhoặctương đương,cóthời giankinhnghiệm thamgiacông việc phùhợpvới chuyênmôntừ 02 năm trởlênđối với cá nhâncótrình độ đạihọc;từ 03 năm trởlênđối với cá nhâncótrình độ caođẳnghoặc trungcấp.Đã tham giagiámsát thi côngxâydựng hoặcthamgia thiết kếxâydựng hoặcthicông xâydựngphần việcthuộcchuyên môncủa ítnhất 01 côngtrìnhtừ cấp III trởlênhoặc 02 côngtrìnhtừ cấp IV trởlênthuộc lĩnhvựcchuyên mônđượcđào tạo.1.Bằngtốt nghiệp Đạihọchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộcchuyên ngànhnóitrên.2. Quyếtđịnhphân côngnhiệmvụ phụ tráchthicông của cáccôngtrình tương tựđãhoàn thành:biênbản nghiệmthuhoàn thànhcôngtrình (có tênvà kýtrong biênbảnnghiệm thu)hoặccó giấy xácnhậnlàm phụ tráchthicông côngtrìnhcủa Chủ đầutư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, trongđó01 người cóbằngnghề hoặcgiấychứng nhậnđàotạo nghềchuyênngành xâydựngcầu đườnghoặctương đương,01người cóbằngnghề hoặcgiấychứng nhậnđàotạo nghềchuyênngành điệnhoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện công suất400KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Cái |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Trụ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu không chào đơn giá | 6 | Đà |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu không chào đơn giá | 12 | Thanh |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Cái |
| 7 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Cái |
| 8 | Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Cái |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu không chào đơn giá | 6 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 7 | Kg |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 13,6 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 24KV 150mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 24 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 106,1 | Mét |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm2 (WR 929) | Nhà thầu không chào đơn giá | 6 | Cái |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 240mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Cái |
| 18 | Giáp níu dây ACV 240mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 6 | Bộ |
| 19 | Khóa đai | Nhà thầu không chào đơn giá | 21 | Bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp noố (bao gồm bulong đóng cọc và hướng cọc) | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Bộ |
| 21 | Uclevis | Nhà thầu không chào đơn giá | 2 | Cái |
| 22 | Đai théo không rỉ 20x0,7mm | Nhà thầu không chào đơn giá | 26 | Mét |
| 23 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 chống thấm nước (màn chắn sợi đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 1.832 | Mét |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Cái |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu không chào đơn giá | 12 | Cái |
| B | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Ống sắt tráng Zn D150 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 30 | Mét |
| 2 | boulon cu chẻ 50-70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Cái |
| 3 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 212,4 | lít |
| 4 | Đá 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,9 | m3 |
| 5 | Cát | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,5 | m3 |
| 6 | Xi măng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 319,2 | Kg |
| 7 | ống nhựa trong ĐK 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 6 | Mét |
| 8 | Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8 | Cái |
| 9 | Bảng báo an toàn | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8 | Cái |
| 10 | Phụ gia bê tông Sikament R4 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 3,2 | Lít |
| C | Nhân công - Máy thi công | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Cái |
| 2 | Lắp bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8 | Cái |
| 3 | Lắp bảng báo an toàn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8 | Cái |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV chống thầm nước (Màn chắn sợi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1.832 | Mét |
| 5 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp ống sắt bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp nối đất cáp ngầm lên dây nổi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 2.4m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 9 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Mét |
| 10 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Trụ |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ đơn trung thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Móng |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Cái |
| 13 | Lắp sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 14 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,0353 | Km |
| 15 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22KV 240/32mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,106 | Km |
| 16 | Phần VC bốc dở vật liệu trong công trường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Th.phần |
| D | Thi công Live Line | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | Vị trí |
| 2 | bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | Vị trí |
| 3 | Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Vị trí |
| 4 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Vị trí |
| E | Thử nghiệm đấu nối vật liệu | |||
| 1 | Thử nghiệm PDTEST cáp | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 12 | Đoạn |
| 2 | TN thông tuyến cáp ngầm trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm | 12 | Sợi |
| F | Gối đỡ cáp | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 4,4822 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,1277 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,5735 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 263 | cái |
| G | Đan bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,3 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,018 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,0355 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 12 | cái |
| H | Phần đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 3,6 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 3,6 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 30 | m |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 7,317 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 19,62 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,9 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 48,86 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 41,965 | m3 |
| 9 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 4,125 | m3 |
| 10 | Đào lớp đất cấp III (rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 159,405 | m3 |
| 11 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 2,3291 | 100m3 |
| 12 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 2,6949 | 100m3 |
| I | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 15,03 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 225,62 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,1276 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,0184 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 3,549 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 569 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,4088 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,4995 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,635 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 1,635 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 8,952 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 8,952 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 0,9 | m3 |
| 14 | Gắn cọc mốc sứ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, vật tư… | 29 | cọc |
| J | Thử nghiệm Mac bê tông | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Nhà thầu chào đơn giá thử nghiệm | 3 | Chỉ tiêu |
| K | Bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá = 0,24% x (Gxd+Gvttbac +Gtth) (trong đó: Giá trị vật tư A cấp: 5.340.244.125 đồng+ Giá trị tự thực hiện: 38.487.075 đồng + Gxd) | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987717365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97543473E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình điện cấp điện áp ≥15 KV.Và thi công hạng mục đào và tái lập mương cáp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.601.437 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.855.202.874 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngCông trình | 1 | Trong đó 01ngườicó trình độchuyênmôn thuộcchuyênngànhđiện hoặctươngđương, cóthờigian kinhnghiệmtham giacôngviệc phù hợpvớichuyên môn từ02năm trở lênđốivới cá nhâncótrình độ đạihọc;từ 03 năm trởlênđối với cá nhâncótrình độ caođẳnghoặc trungcấp.Có chứngchỉhành nghềgiámsát thi côngxâydựng hạngIIIhoặc đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng củaítnhất 01 côngtrìnhtừ cấp III hoặc02công trình từcấpIV trở lênthuộclĩnh vựccôngtrình điệnhoặctương tự.Nhàthầu phảichứngminh điềukiệnkinh nghiệmnêutrên bằngcáchkèm theo cáctàiliệu sau:1.Bằngtốt nghiệpĐại họchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộcchuyên ngànhnóitrên.2. Quyếtđịnhphân côngnhiệmvụ làm chỉhuytrưởng củacáccông trìnhtươngtự đã hoànthành:biên bảnnghiệmthu hoànthànhcông trình (cótênvà ký trongbiênbản nghiệmthu)hoặc có giấyxácnhận làmphụtrách thicôngtrình của Chủđầutư. Đối vớitrườnghợp liêndanh:Nhà thầuđứng đầu liên danh:Chịu tráchnhiệmphân côngchỉ huytrưởng côngtrình. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuậtthi công(ngoàichứcdanhchỉhuytrưởng) | 2 | 01 người có trìnhđộchuyên mônthuộcchuyênngành xâydựnghoặctươngđương, 01ngườicó trình độchuyênmôn thuộcchuyênngành điệnhoặctương đương,cóthời giankinhnghiệm thamgiacông việc phùhợpvới chuyênmôntừ 02 năm trởlênđối với cá nhâncótrình độ đạihọc;từ 03 năm trởlênđối với cá nhâncótrình độ caođẳnghoặc trungcấp.Đã tham giagiámsát thi côngxâydựng hoặcthamgia thiết kếxâydựng hoặcthicông xâydựngphần việcthuộcchuyên môncủa ítnhất 01 côngtrìnhtừ cấp III trởlênhoặc 02 côngtrìnhtừ cấp IV trởlênthuộc lĩnhvựcchuyên mônđượcđào tạo.1.Bằngtốt nghiệp Đạihọchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộcchuyên ngànhnóitrên.2. Quyếtđịnhphân côngnhiệmvụ phụ tráchthicông của cáccôngtrình tương tựđãhoàn thành:biênbản nghiệmthuhoàn thànhcôngtrình (có tênvà kýtrong biênbảnnghiệm thu)hoặccó giấy xácnhậnlàm phụ tráchthicông côngtrìnhcủa Chủ đầutư. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 02 người, trongđó01 người cóbằngnghề hoặcgiấychứng nhậnđàotạo nghềchuyênngành xâydựngcầu đườnghoặctương đương,01người cóbằngnghề hoặcgiấychứng nhậnđàotạo nghềchuyênngành điệnhoặctương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện công suất400KVA | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 2.5 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Bộ tiếp địa lưu động | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Xe đào gàu | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi