Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633594-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210633567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 23:46:00 đến ngày 2021-06-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,310,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,110,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5465855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được xác định bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định chỉ định thầu, hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.217.399.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh thép 9T-16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V309,88m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,33100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,49100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,45100m3
5Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V260,4m
6Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,23m
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,81100m2
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,5100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,11100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,65100m3
11Đào khuôn đường bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m3
12Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,84100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,84100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,77100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,77100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,77100m3
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
18Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m3
B NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,18m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,06100m2
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,24100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33100m3
6Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,76100m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,76100m2
8Ván khuôn mặt bê tông nút giaoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,52m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,25m3
11Đào móng chân khay nút giaoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,9m3
C CỐNG HỘP 1.0 m x 1.0 m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,55100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,15m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39100m3
4Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47tấn
6Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,97m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,21m3
8Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79100m2
9Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,63m3
10Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,05m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,11m3
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8mối nối
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,18m2
15Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
16V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,61100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,61100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,61100m3
D CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,77m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,06100m3
4Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33tấn
6Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,97m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,2m3
8Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,33100m2
9Bê tông tường đầu , tường cánh M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,88m3
10Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,95m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,86m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62100m2
13Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách:Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43mối nối
14Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134m2
15Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V491 đoạn ống
16V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,18100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,18100m3
E ĐẬP PHÁ HÀNG RÀO & GỐC CÂY
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V46gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bụi
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,77m3
4Phát hàng rào tạmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,77100m2
F ĐẬP PHÁ CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,51m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 2)
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V948,83m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,05100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,19100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,67100m3
5Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V786,58m
6Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V153,79m
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4100m2
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,73100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,23100m3
10Đào khuôn đường bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,01100m3
12Đào rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V377,27m3
13Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,26100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,67100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,67100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,67100m3
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V240cái
18Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,92m3
H NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,37m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,32100m2
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,31100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,67100m3
6Ván khuôn mặt bê tông nút giaoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m2
I CỐNG HỘP 1.5 m x 1.5 m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,73100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,15m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m3
4Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47tấn
6Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,42m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5m3
8Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,66100m2
9Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,28m3
10Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,14m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,01m3
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4mối nối
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,06100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27m2
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1500x1500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
16V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79100m3
J CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,77100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,82100m3
3Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,57100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,03tấn
5Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,65m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,62m3
7Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,78100m2
8Bê tông tường đầu , tường cánh M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,54m3
9Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,76m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,85m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,98100m2
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x0,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33mối nối
13Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,82m2
14Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V381 đoạn ống
15V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,97100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,97100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,97100m3
K ĐẬP PHÁ HÀNG RÀO & GỐC CÂY
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,94m3
2V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,63m3
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 3)
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V303,96m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,26100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,54100m3
4Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V139,55m
5Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,72m
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,76100m2
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,98100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,56100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,77100m3
10Đào khuôn đường bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,99100m3
11Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,05100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,05100m2
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,53100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,53100m3
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,53100m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
17Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m3
M NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,11m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m3
5Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47100m2
6Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47100m2
7Ván khuôn mặt bê tông nút giaoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,14100m2
8Đào móng chân khay nút giaoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,45m3
N CỐNG HỘP 1.0 m x 1.0 m
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,29100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,33m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m3
4Đắp cấp phối đá dăm thân cống cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,21100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42tấn
6Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,55m3
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,74m3
8Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100m2
9Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,32m3
10Bê tông móng, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,83m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7mối nối
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,38m2
15Lắp đặt ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
16V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,43100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,43100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,43100m3
O ĐẬP PHÁ HÀNG RÀO & GỐC CÂY
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V40gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bụi
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,95m3
4Phát hàng rào tạmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,03100m2
P HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC ( TUYẾN 4)
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,78m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,19100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,31100m3
5Thi công khe coMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,28m
6Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,8m
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,59100m2
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,56100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,56100m3
10Trồng cỏ mái ta luyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,44100m2
11V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,31100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,31100m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,31100m3
14Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
15Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,99m3
16Bê tông mặt đường dày 20cm M300, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,01m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m3
18Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m2
19Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m3
21Ván khuôn mặt bê tông nút giaoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
Q ĐẬP PHÁ HÀNG RÀO & GỐC CÂY
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.27766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5465855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được xác định bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định chỉ định thầu, hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.217.399.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình).Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.)55
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo bằng cấp, hợp đồng lao động.)33
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Có danh sách chi tiết kèm theo: Họ tên, chuyên môn (mộc, nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo(Kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao động.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt.2
2 Máy cắt uốn thép 5kW - Còn hoạt động tốt.2
3 Máy đầm bánh thép 9T-16T - Còn hoạt động tốt.1
4 Máy đầm bàn 1kW - Còn hoạt động tốt.2
5 Máy đầm dùi 1,5kW - Còn hoạt động tốt.2
6 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt.2
7 Máy đào bánh xích 0,8m3 - Còn hoạt động tốt.1
8 Máy trộn bê tông 250l - Còn hoạt động tốt.2
9 Máy ủi 110CV - Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ 7-12T - Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->