Gói thầu: Xử lý sạt lở bờ sông La đoạn từ cống Đức Nhân đến kè bảo vệ bờ xã Bùi La Nhân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xử lý sạt lở bờ sông La đoạn từ cống Đức Nhân đến kè bảo vệ bờ xã Bùi La Nhân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Trung ương hỗ trợ khắc phục thiên tai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 00:50:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đất | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả KT theo chương V | 60 | 100m2 |
| 2 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 3,2km, xe tải 4 tấn | Mô tả KT theo chương V | 12 | Tan P.thai |
| 3 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 2,6009 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 29,0852 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào móng | Mô tả KT theo chương V | 1,1902 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất đường thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Mô tả KT theo chương V | 10,4274 | 100m3 |
| 7 | Đào đường thi công hoàn trả bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,8827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất phong hóa | Mô tả KT theo chương V | 2,6009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2,20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - đất phong hóa | Mô tả KT theo chương V | 2,6009 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 21,84 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2,20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 21,84 | 100m3/1km |
| B | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông dầm khóa đỉnh kè, dầm đôi, dầm đơn, dầm khóa mái kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 164,03 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm khóa chân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,75 | m3 |
| 3 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikamen NN đổ bê tông dầm khóa chân kè (định mức 1lít/100kg xi măng tương ứng 2,655 lít/m3 bê tông) | Mô tả KT theo chương V | 171,9113 | lít |
| 4 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 82,36 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92,96 | m3 |
| C | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn dầm khóa đỉnh kè, dầm khóa chân kè, dầm đôi, dầm đơn, dầm khóa mái kè | Mô tả KT theo chương V | 15,3119 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả KT theo chương V | 4,8927 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông dọc đỉnh kè | Mô tả KT theo chương V | 0,8939 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông ngang đỉnh kè | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| D | Công tác thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh kè, dầm khóa chân kè, dầm đôi, dầm đơn, dầm khóa mái kè, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,9821 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, dầm khóa chân kè, dầm đôi, dầm đơn, dầm khóa mái kè, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 10,5454 | Tấn |
| E | Công tác lắp đặt, xây, lát, công tác khác | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 485,81 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 832,9 | m3 |
| 3 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả KT theo chương V | 1.302 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 189 | 1 rọ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (1x2)cm loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 254,81 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 425,44 | m2 |
| 7 | Rải vải lọc TS 20 | Mô tả KT theo chương V | 47,8673 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.786,33 | m2 |
| F | Đường thi công, quản lý, vận hành | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6,11 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,5723 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp CPĐD hoàn trả mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (k tính phần vật liệu) | Mô tả KT theo chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 111,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,9011 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 24,71 | m2 |
| 8 | Xáo xới khuôn đường cũ (máy đào 1,25m3) | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | ca |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| G | Bến rửa (02 bến cải tạo, 02 bến làm mới) | |||
| 1 | Bê tông bến rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 132,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,65 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bến rửa | Mô tả KT theo chương V | 1,0518 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bến rửa, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,9064 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,0477 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm CKBTĐS bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả KT theo chương V | 40,03 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m2 |
| 11 | Lát bậc lên xuống gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 302,27 | m2 |
| H | Hoàn trả hàng rào | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,51 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,63 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 6,32 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 9 | Xúc kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu gạch đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả KT theo chương V | 0,0632 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.254597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.782.179.000 VND. Ghi chú: * Tính chất hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (là công trình gia cố bờ có một trong các hạng mục chính là: Kè gia cố mái bằng đá hộc xếp khan hoặc bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn; chân kè thả đá hộc hoặc rọ đá. Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT (bản gốc, Nhà thầu phải chứng minh được tỷ lệ thầu phụ phù hợp với yêu cầu HS mời thầu và HS dự thầu); để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.782.179.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi