Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 01:05:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,949,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,2128 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6352 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4862 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9706 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5677 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1269 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7944 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,529 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0423 | tấn |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3895 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6437 | m3 |
| 15 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3404 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2792 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4561 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9114 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4657 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4366 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3952 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5871 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,844 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0279 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7554 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9241 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3149 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3569 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3059 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6725 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6725 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,174 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5746 | 100m2 |
| 40 | Tôn up nóc và diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,34 | md |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,2629 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7197 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,9036 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,21 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,931 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,207 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,57 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,6766 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9236 | m2 |
| 50 | Bê tông chống thấm tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5896 | m3 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3552 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp 1,5kg/lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7912 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7412 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,8 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.158,7362 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,1036 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường tiết diện gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,214 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn 600x600 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,43 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch 600x135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,268 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9736 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8768 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,152 | m2 |
| 64 | Lan can, hoa sắt cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.626,8309 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1766 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,12 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9661 | 100m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3868 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3816 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3562 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,844 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,804 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0808 | 1m3 |
| 89 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0785 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,157 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4682 | m3 |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,785 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,165 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6576 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3094 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 98 | Đắp đất lấp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4469 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4263 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát đen tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 101 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 102 | Lát gạch Terazaro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cầu giao 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCCB 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCCB 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCCB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tủ điện âm tường KT 300x450mm | 1 | hộp | |
| 119 | Tủ điện âm tường KT 250x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Tủ AT âm tường vỏ nhựa - 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 121 | Tủ AT âm tường vỏ nhựa - 3 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 122 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt Cáp CU/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 133 | Dây thép tiếp đại tủ điện tổng D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 137 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | kg |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 141 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 144 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,596 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2336 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, dầm tường + BT nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4859 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7195 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông, nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình dân dụng, cấp IV: Kết cấu nhà móng, khung, cột, dầm bằng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi