Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633668-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210620221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 05:09:00 đến ngày 2021-06-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,039,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,96 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 40,4775 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 42,5592 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,1111 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9515 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9515 100m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,96 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 40,4775 m3
B PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,96 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,7452 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 19,8107 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,441 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,34 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,34 100m3
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,34 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,2245 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,7166 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0481 m3
5 Hút bể phốt 1 bể
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1199 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1199 100m3
D SAN LẤP
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% đào thủ công) 20,86 m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 1,8774 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,086 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,086 100m3
5 Mua đất san nền (hệ số đầm chặt 1,13) 1.578,5309 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (TC10%) 1,3969 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 12,5724 100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,9264 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,6092 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,0295 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 23,4953 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 23,4953 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 7,216 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,5018 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1939 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,7946 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2998 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,6344 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 0,7862 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 8,5184 m3
14 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 84,6488 m2
15 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 37,16 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 92 cấu kiện
F BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8262 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,5613 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,7618 m2
4 Trồng hoa 12 khóm
5 Trồng cây phượng đường kính 15-20cm 4 cây
G SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,0281 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3448 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,895 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 103,43 m3
H CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 9,6824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,2275 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0645 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0645 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0112 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3307 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0639 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0135 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0737 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,9036 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,3001 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0148 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0389 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0546 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,86 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,8156 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,2 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,8156 m2
20 Gia công cổng sắt 0,1226 tấn
21 Lắp dựng cửa cổng sắt 7,92 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,92 m2
23 Gia công biển cổng 0,1061 tấn
24 Lắp dựng biển cổng 2,7 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,4 m2
26 Sản xuất chữ biển cổng 1 toàn bộ
I TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5984 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5039 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1866 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3732 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3732 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,9465 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 12,5496 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,6037 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,739 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0295 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1725 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2117 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,7372 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,2668 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 50,523 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,216 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 863,8185 m2
18 Gia công hàng rào thép hộp 0,6803 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,86 m2
20 Lắp dựng hàng rào sắt 48,86 m2
J BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 6,8614 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0556 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 1,8528 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,306 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,06 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0777 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5104 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0464 100m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0851 m3
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 6,4116 m2
19 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) 48,692 m2
20 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) 48,692 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 48,692 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,03 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 1 cái
24 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm 3 cái
25 Sỏi chọn lọc 0,3401 m3
26 Than hoạt tính 0,3401 m3
27 Cát vàng 0,5951 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,147 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0671 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0671 100m3
31 Giếng khoan 1 cái
K ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh cáp, đất cấp II 15,262 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,85 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,304 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
6 Khung móng 3 bộ
7 Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 62 m
8 Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 62 m
9 Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 30 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 1 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 15,2 m3
14 Gạch chỉ 267 viên
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm 0,587 100m
16 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m 3 cột
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 3 bộ
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 3 m
19 Lắp đèn ở độ cao 3 bộ
20 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
L NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 66,2553 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 66,2553 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,6502 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,412 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 54,1488 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,9502 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,3368 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,1085 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4644 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7538 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0724 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,4565 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 46,9887 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3735 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9393 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9393 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,3328 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,477 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,2206 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,4619 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1218 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0428 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3616 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4742 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,961 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,0553 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 13,0948 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,5423 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0434 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,315 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4104 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3358 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4598 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7507 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3743 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6947 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,557 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,5304 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6623 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0345 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0276 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1777 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,138 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,8115 m3
45 Gia công xà gồ thép 0,8109 tấn
46 Gia công giằng mái thép 0,5238 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,6728 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép 1,3347 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0029 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0254 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0222 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2439 m3
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,4213 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,4125 m2
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,4213 tấn
56 Bulong D16l424 16 cái
57 Bulong D14 240 cái
58 Tăng đơ 10 bộ
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,9356 100m2
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 55,0254 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3431 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,2815 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,9126 m3
64 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 10,7787 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 25,848 m2
66 Xỉ than tôn mái 14,6211 m3
67 Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 61,86 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 145,1929 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 61,86 m2
70 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 40,8124 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 142,4812 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 53,0424 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 144,006 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,4668 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 274,6907 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 294,1268 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 358,14 m
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 91,02 m
79 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 29,19 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 92,1284 m
81 Công tác ốp đá rối vào tường 35,286 m2
82 Sản xuất lắp đặt con tiện 27 cái
83 Đắp chi tiết hoa văn 01 1 chi tiết
84 Trang trí cửa sổ 3 bộ
85 Trang trí cửa đi 4 bộ
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 509,493 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 479,5849 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 210,8744 m2
89 Thi công trần bằng tấm nhôm 159,6856 m2
90 Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 28,957 m2
91 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 2,25 m2
92 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 26,5202 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 57,7272 m2
94 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38 12,992 m2
95 Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà 12,992 m2
96 Gia công cửa inox, hoa inox 0,1239 tấn
97 Lắp dựng cửa hoa inox 26,5202 m2
98 Đắp chữ tên nhà văn hóa 1 toàn bộ
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,5152 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,1903 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3,2293 100m2
M NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt hộp 3 MCB 1 hộp
2 Lắp đặt hộp 1 MCB 3 hộp
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 19 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x60W 5 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 13 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 20 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 350 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 380 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
19 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m 3 cái
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m 3 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 10 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 40 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 5 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 5 m
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,02 100m
28 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 16 cái
29 Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm 16 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 16 cái
31 Giá đỡ ống 32 cái
N NHÀ VỆ SINH – PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,5841 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3434 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1431 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2861 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2861 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,63 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2621 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,8695 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1495 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5075 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2406 tấn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,1854 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,7285 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0546 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0546 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4342 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7085 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0152 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0596 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,8858 m3
21 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) 15,6596 m2
22 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 15,6596 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 1,8 m2
24 Quét dung dịch chống thấm 17,4596 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,3411 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0514 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0424 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 4 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,8436 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,2109 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1769 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1742 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9583 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0318 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,18 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1598 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4935 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0428 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2375 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3436 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,0047 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3781 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,068 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,412 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0274 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0326 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0161 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2623 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7869 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,105 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,821 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,013 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,4104 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 36,4068 m2
55 Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 20,9622 m2
56 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 5,56 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 18,0182 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 72,1835 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm 3,227 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,8449 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,6828 m2
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 6,45 m2
63 Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 2,16 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,61 m2
O NHÀ VỆ SINH – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 4 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 36 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,09 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,3 100m
11 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm 4 cái
12 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm 4 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 4 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm 2 cái
15 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 4 cái
17 Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 4 cái
19 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm 4 cái
20 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm 1 cái
21 Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm 2 cái
22 Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm 2 cái
23 Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm 4 cái
25 Két d25 2 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 4 cái
27 Phao cơ 1 cái
28 Cầu chắn rác 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,02 100m
33 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm 2 cái
40 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 1 cái
41 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm 1 cái
42 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 1 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 4 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm 4 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm 3 cái
49 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 2 cái
50 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 2 cái
51 Lắp đặt măng sông u.PVC D75 2 cái
52 Lắp đặt măng sông u.PVC D42 2 cái
53 Lắp đặt gương soi 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
56 Lắp đặt kệ kính 2 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
60 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
62 Lắp đặt thoát sàn 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.559058E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->