Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633676-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210608435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 05:47:00 đến ngày 2021-06-18 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,803,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA – PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2695 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2695 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,468 100m3
4 San đất trong phạm vi 2,9111 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,9111 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,733 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 63,5643 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Móng + lót móng) 0,9592 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 36,652 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,702 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,882 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng 5,8342 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6673 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4776 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4637 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,9416 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2511 100m3
B NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,9736 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1228 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,146 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1678 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6134 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,9969 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,2597 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5962 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3976 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,8399 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 32,3187 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,4938 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,8291 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,3408 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3327 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0881 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2158 tấn
C NHÀ VĂN HÓA – PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4464 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 46,7037 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,4124 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7566 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 17,8772 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 22,3724 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,4909 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9813 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1801 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1764 tấn
11 Gia công xà gồ thép 0,9267 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,9267 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,581 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,9142 100m2
15 Tôn úp nóc 37,2 m
D NHÀ VĂN HÓA – PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 341,306 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 346,6345 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 112,1016 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 223,8224 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 125,626 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 83,32 m
7 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK 2 cái
8 Đắp chữ tên công trình theo BVTK 1 công
9 Láng granitô bậc sảnh 49,274 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 140,02 m
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 138,969 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 138,969 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 218,8784 m2
14 Gia công thang sắt 0,0131 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0131 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,2713 m2
17 Cửa mái inox sus 304 + khóa 1 cái
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 562,1229 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 696,0829 m2
20 SX cửa đi 4 cánh, cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện ) 20,16 m2
21 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) 8,96 m2
22 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) 2,43 m2
23 SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) 1,98 m2
24 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) 26,6 m2
25 Vách kính cửa 19,52 m2
26 Gia công lắp đặt hoa sắt lan can 10 cái
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6093 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 46,12 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,8814 m2
E NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN
1 Bảng điện, chứa 2 aptomat có nắp che 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, có chao phản quang 12 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
8 Móc treo quạt trần 9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
12 Hộp âm tường 15 hộp
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 125 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 210 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 335 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
19 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 56 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 26 m
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,4 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,4 m3
26 Chân đỡ 37 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
F NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,1 100m
3 Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo 30 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,033 100m
G NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 1 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 1 bình
3 Bảng tiêu lệnh 1 cái
4 Hộp tủ kính đựng bình 1 cái
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,2054 100m3
2 Đào móng nhà vệ sinh (thủ công chiếm 10%) 2,2822 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,4644 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5646 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4741 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1936 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5282 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1456 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0718 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2773 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,225 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,616 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0437 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,3926 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,508 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 18,508 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,1536 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước 22,6616 m2
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,4517 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,1506 m3
26 Đào san đất trong phạm vi 0,0991 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6195 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1126 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0159 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1141 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6388 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0901 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0215 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1603 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,3192 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2512 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2616 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1412 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,031 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0113 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,5173 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 53,844 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 7,48 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,184 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,0828 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 25,12 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 19,28 m
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 23,1924 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,28 m
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,1924 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,8308 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,844 m2
53 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 8,01 m2
54 SX cửa sổ , cửa nhôm, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 2,16 m2
55 Khóa cửa 4 bộ
56 Vách ngăn composite 1,82 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 13,0003 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 62,574 m2
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
61 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,3 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,05 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 0,01 100m
71 Lắp đặt van phao hình cầu D32 1 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 4 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 10 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 7 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 7 cái
78 Tê 20x20 6 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi 2 cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
83 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 2 bộ
84 Lắp đặt xifon 4 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
87 Máy bơm nước sinh hoạt 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,15 100m
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 18 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 18 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 18 cái
95 Ống kiểm tra D90 6 cái
96 Ống kiểm tra D110 6 cái
97 Tê chéo D110x110 6 cái
98 Quả cầu chắn rác 4 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 8 cái
100 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính D90mm 0,15 100m
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 573 m3
2 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,73 100m3
3 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5,73 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 37,2271 100m3
J KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) 18,9665 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 1,707 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 108,38 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 29,1658 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 291,915 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,561 100m3
7 Ống nhựa thoát nước D60 31,77 m
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,1197 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,3588 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 9,539 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0781 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0931 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6028 tấn
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 106 m3
2 Trải nilong nền 1.060 m2
3 Cắt mạch sân bê tông 725,358 m
L BỂ NƯỚC + KHOANG MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4944 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,1647 m3
3 Đào san đất trong phạm vi 0,0233 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,896 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3447 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0618 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0707 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,3839 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0046 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0471 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,031 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,755 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0092 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0415 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0018 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,92 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,0272 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước 18,5568 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 5,5296 m2
21 Nắp đậy bể chứa 1 cái
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7436 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6,32 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,2 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước 8,1764 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 1,8564 m2
27 Phụ kiện bể lọc nước 1 bộ
28 Khoan giếng 1 cái
29 May bơm nước 2 cái
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3102 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lắp khoang máy bơm 0,0046 tấn
34 Lắp dựng nắp bể 1 cái
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,2458 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,82 m2
37 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ 0,7 m2
38 Sản xuất khóa 1 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,4524 m2
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,1 100m
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 4 cái
43 Lắp đặt T PPR D32mm 1 cái
44 Van 1 chiều D32mm 2 cái
45 Lắp đặt van phao D32mm 1 cái
46 Crefin 2 cái
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,525 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,525 m3
49 Lưới báo cáp điện 7  m
M CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
2 Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat 1 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 93 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 98 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,46 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,85 100m
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,15 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,825 m3
12 Lưới báo cáp điện 131 m
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,625 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,144 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,75 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép 0,0069 tấn
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 1 bộ
18 Lắp đặt cáp điện đơn nhôm 35 m
19 Cột bê tông ly tâm 1 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn 1 cái
21 Đai kẹp dây điện 1 bộ
22 Tủ điện chứa đồng hồ điện 3 pha 1 cái 
23 Đồng hồ điện 3 pha 1 cái 
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,6178 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,9941 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1922 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,7231 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,744 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,744 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,8011 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,0335 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,3256 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3351 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,6817 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5227 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga 0,0423 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 18,4753 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 136,025 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 45,15 m2
O CỔNG & TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,9422 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,249 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9642 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4864 m3
6 Cốt thép trụ cổng 0,0535 tấn
7 Ván khuôn cột cổng 0,0885 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,4421 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,372 m3
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 34,712 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 17,8624 m2
12 Gia công cổng sắt 1,2899 tấn
13 Lắp dựng cửa 15,75 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,974 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,8624 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0065 100m3
17 Chữ đồng cao, tên công trình 1 bộ
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 27,2667 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,107 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 880,4621 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 118,8 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 895,0421 m2
23 Gia công hàng rào song sắt 2,109 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,96 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705844E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục thi công nhà (kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép); + Hạng mục thi công san lấp mặt bằng; + Hạng mục thi công kè đá hộc; + Hạng mục thi công sân bê tông; + Hạng mục thi công rãnh thoát nước; + Hạng mục thi công tường rào. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->