Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách trường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 06:04:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,515,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình; - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.666.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông (thiết bị cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đục bê tông (thiết bị cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,7074 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây dẫn, ống ghen .... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ Khung lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,8179 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7455 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1014 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,1865 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 461,1746 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800,1475 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,7538 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8717 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Bãi thải Quỳnh Hồng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,3132 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,3132 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1984 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9036 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6882 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7997 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2294 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4715 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5225 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1406 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3314 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6148 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5867 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,688 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2769 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5067 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8945 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9644 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6008 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 604,6885 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,61 | m2 |
| 30 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,2208 | m2 |
| 31 | Trát lan can, trên lam ngang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,6996 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,193 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,641 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9108 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2832 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,2312 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,7244 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,24 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,54 | m |
| 40 | Chi tiết đầu cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Chi tiết chân cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2625 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2625 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 granite Trung Đô MM666 hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 427,5492 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm Top seal 107 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,8444 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,8444 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,073 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,8558 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cạo bỏ 30% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,7136 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,2135 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (Trục 1-3 lấy 30% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.020,4369 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trục 1-3 lấy 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 672,4206 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.352,7751 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 699,2456 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,884 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2274 | m2 |
| 57 | Vách ngăn compac | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,172 | m2 |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lan can cầu thang gỗ Lim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,18 | md |
| 60 | Lan can thép hộp 40x40 (sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m2 |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép uPVC mở hất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 62 | Cửa sổ kính gỗ Dỗi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,168 | m2 |
| 63 | Hoa sắt cửa 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,6314 | m2 |
| 64 | Đánh gỉ, Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,26 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,26 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 348,356 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn maxilite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 348,356 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,331 | m2 |
| 69 | Sửa lại cửa đi Đ3* | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | công |
| 70 | Lắp lại vách ngăn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5835 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống thoát D90 TP Class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | Cút D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng thép kích thước 500x350x200 - Si nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện bằng thép kích thước 400x300x150 - Si nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind QT 1400 (cánh nhôm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Asia L16006 có điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Roman | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 25 | Đế nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 26 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp lại chậu tiểu nam (tận dụng tiểu nam cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chậu + chân chậu Viglacera VT50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Vòi chậu nóng lạnh VG 501 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nhựa D27 Class 2 Tiền Phong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D34 Class 2 Tiền Phong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D90 Class 2 Tiền Phong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống nhựa D110 Class 2 Tiền Phong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Co nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Co nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Tê nhựa nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Co nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Co nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| F | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC - 4kg/bình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Hộp bình chữa cháy 400x500x180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Tiêu lệnh + Nội Quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình; - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.666.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
| 4 | Thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông (thiết bị cầm tay) | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. | 3 |
| 4 | Máy đục bê tông (thiết bị cầm tay) | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. | 3 |
| 5 | Máy tời điện | Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi