Gói thầu: Gói thầu xây lắp San sửa đê kết hợp trải đá đường bờ Đông kênh Quảng Dài, xã Tân Lập, huyện Mộc Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631058-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp San sửa đê kết hợp trải đá đường bờ Đông kênh Quảng Dài, xã Tân Lập, huyện Mộc Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210631013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (hỗ trợ 05 tỷ đồng) + Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 06:32:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,885,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,200,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,565 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,327 100m3
3 Đắp đất nền đường, lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,543 100m3
4 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.032,193 m3
5 Ban gạt, lu lèn nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,355 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đá dăm trộn sỏi đỏ dày 20cm K≥0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,452 100m2
2 Đá dăm CP L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.788,262 m3
3 Sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.764,775 m3
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Biển báo tránh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Biển báo tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Trụ biển báo 3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 trụ
9 Trụ biển báo 4.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: CỌC TIÊU
1 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: CỘT KM
1 Thi công cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kẽ chữ trên cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m k ngập đất, đất cấp I (hs nc. Mtc 0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 100m
3 Cừ tràm kẹp 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
4 Thép tròn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.327E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.465E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2019 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.076.000.000 đồng (tương đương 50 % giá trị hợp đồng công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->