Gói thầu: Trang bị phòng học thông minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm Non 19/5 |
| Tên gói thầu | Trang bị phòng học thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 06:46:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm thanh phòng học TOA 60W(1 Amply, 2 loa, 2 micro cầm tay, 1 micro choàng đầu, dây loa vật tư lắp đặt) | 1 | Phòng | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 2 | Máy tính cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 3 | Phần mềm điều khiển hệ thống LAB dành cho giáo viên | 1 | License | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Bàn tương tác nhóm 32” | 2 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 5 | iPad Wi-Fi 32GB hoặc tương đương | 8 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 6 | Ốp lưng máy tính bảng 10.2" | 8 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 7 | Bộ tai nghe và micro chuyên dụng phòng Lab | 9 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 8 | Phần mềm điều khiển hệ thống LAB dành cho học sinh | 10 | license | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 9 | Hệ thống mạng, điện Switch + router + vật tư, lắp đặt, mạng điện, nhân công đến từng vị trí | 1 | Phòng | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 10 | Chi phí huấn luyện - Chi phí lắp đặt và chuyển giao hệ thống - Chi phí huần luyện 2 lần: 1 lần trực tuyến (online) và 1 lần trực tiếp (on-site) - Chuyển giao hệ thống trong vòng 1 ngày - Chi phí nhân sự, vận chuyển | 1 | HT | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn tra cứu máy tính | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 12 | Ghế tựa, đệm ngồi bàn tra cứu máy tính | 8 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 13 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 14 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 15 | MCB 1P 16A - 6.0kA | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 8 | Bộ | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ống ruột gà Ø20mm | 250 | M | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hạt mạng RJ45 Cat6, UTP | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Mặt 1&2 | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp UTP cat6- 4 pairs | 100 | M | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây điện 2x1Cx1.5mm2 | 250 | m | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện 2x1Cx2.5mm3 | 100 | m | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây HDMI | 46 | m | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Mặt 1&2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ổ cắm tivi | 3 | Bộ | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp đồng trục RG-6 | 30 | m | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đèn LED âm trần | 40 | m | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đèn LED panel âm trần | 8 | m | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Chi phí, tháo-lắp dây dẫn nổi sang âm tường | 1 | Trọn gói | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phí vệ sinh công nghiệp | 1 | Trọn gói | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Vệ sinh tường, cột chuẩn bị sơn nước | 1 | Trọn gói | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Di dời điều hòa đến vị trí dưới trần thạch cao | 1 | Trọn gói | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phí vận chuyển vật tư, rác, xà bần | 1 | Trọn gói | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đóng trần thạch cao giật cấp quy cách | 70 | m2 | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Sơn trần | 70 | m2 | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lát sàn gỗ | 58 | m2 | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Sơn tường trang trí theo hình ảnh thiết kế | 0 | m2 | Chi tiết theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.907785E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.981557E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Không quá 5 hợp đồng)
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị và Phần mềm điều khiển hệ thống lab cho trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.363.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.387.089.900 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi