Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản phục vụ nhiệm vụ chính trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tài sản phục vụ nhiệm vụ chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng cấp tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 07:57:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 567,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,509,050 VNĐ ((Tám triệu năm trăm lẻ chín nghìn năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM | 1 | Chiếc | + Loại Cảm biến: 3 cảm biến Exmor R CMOS chiếu sau loại 1/2-inch; + Hệ thống quang học: Hệ thống lăng kính F1.6; + Độ phân giải quét ngang: 2.000 đường quét TV trở lên (chế độ 3840 x 2160p); 1.000 đường quét TV trở lên (chế độ 1920 x 1080p) - Ống kính: + Loại ống kính: Cố định; + Tỉ số phóng hình Zoom: 17x (quang học), trợ lực/thủ công; + Chiều dài tiêu cự - Focal: f = 5,6 - 95,2 mm (Tương đương 35mm: 30,3 - 515 mm); + Khẩu - Iris: F1.9 - F16 và đóng tự động/thủ công tùy chọn; - Ống ngắm: + Ống ngắm: 1,3 cm (loại 0,5), khoảng 2,36 triệu điểm ảnh; + Màn hình LCD: 8,8cm (loại 3,5), khoảng 1,56 triệu điểm ảnh; - Micro tích hợp: Micro tụ electret stereo đa chiều; - Loại lưu trữ: Khe cắm thẻ ExpressCard/34 (x2): thẻ SxS x2; - Ngõ ra tín hiệu SDI BNC (x1), 12G/3G/HD/SD; - WIFI: Chuẩn không dây IEEE 802.11 a/b/g/n/ac; Bảo mật WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK; | ||
| 2 | Pin dung lượng lớn cho máy quay | 2 | Cục | - Dung lượng pin: 5200mAh; - Loại pin: Lithium Ion; - Công suất: 75Wh; - Điện áp: 14.8V; - Có cổng D-tap out để cấp nguồn cho đèn; - Có cổng USB out. | ||
| 3 | Thẻ nhớ chuyên dụng SxS 64GB | 2 | Chiếc | - Dung lượng 64GB; - Loại thẻ SxS; - Tốc độ đọc tối đa: 440 MB/s; - Tốc độ ghi tối đa: 200 MB/s; - Chuẩn khe cắm: ExpressCard34, PCI Express. | ||
| 4 | Chân máy quay chuyên dụng | 1 | Chiếc | - Tải trọng 0 đến 5 kg; - Chiều cao làm việc tối đa 175 cm; - Chiều cao làm việc tối thiểu 27 cm; - Kích thước Bowl Size: 75mm; - Chiều dài gấp 60 cm; - Vật liệu nhôm; - Trọng lượng 3,5 kg; - Bao gồm: 01 Đầu dầu, 01 Chân ba càng, 01 Túi đựng. | ||
| 5 | Micro phỏng vấn chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | - Micro Phỏng vấn cầm tay sử dụng dây; - Đường thu âm định hướng hình Tim; - Dải tần số từ 75Hz đến 20k Hz; - Sử dụng nguồn 48v Phantom hoặc pin sạc có sẵn trong micro; - Pin hoạt động được 150 giờ; - Chiều dài micro là 282 cm; - Kèm theo dây Micro dài 5 mét ngoài; | ||
| 6 | Bộ micro phỏng vấn cài áo không dây | 2 | Chiếc | Thông số chung: - Tần số UHF, 96 băng tần khác nhau - Khoảng cách tối đa 100 mét. - Sử dụng pin AA tối đa 5 giờ * 01 Bộ thu: - Sử dụng 96 băng tần khác nhau - Nhóm kênh: A và B - Loại giao động: PLL synthesizer - Đầu ra: Jack mini 3,5mm; - Tần số: 514 MHz - 596 MHz; - Độ nhạy: -95 dBm; - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 70 dB trở lên; - Độ lệch tham chiếu: +/- 5 kHz; - Đáp ứng tần số: 40 Hz đến 18 kHz (+/- 3dB); - Sử dụng 2 pin AA; * 02 Bộ phát: - Sử dụng 96 băng tần khác nhau; - Nhóm kênh: A và B; - Loại giao động: PLL synthesizer; - Tần số: 514 MHz - 596 MHz; - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: 70 dB trở lên; - Audio đầu vào: jack mini 3,5mm; - Sử dụng 2 pin AA. | ||
| 7 | Pin sạc AA cho micro | 4 | Vỉ | - Dung lượng 2500mAh, điện áp 1,2V; - Tuổi thọ pin 500 lần sạc; - Một vỉ 4 viên pin loại AA. | ||
| 8 | Sạc pin AA | 2 | Cái | - Điện áp: 100-240V - 50/60Hz - Sạc nhanh có tự ngắt - Tính ổn định và độ bền cao, sạc - Tương thích với tất cả các loại pin tiểu AA và pin đũa AAA. | ||
| 9 | Áo che mưa chuyên dùng cho Camera | 1 | Chiếc | - Áo che mưa màu đen; - Chất liệu chống thấm 2 mặt; - Khóa kéo không thấm mước; - Tương thích với camera trên. | ||
| 10 | Túi đựng camera chuyên dụng | 1 | Chiếc | - Túi mềm chuyên dụng đựng máy tương thích với camera trên; - Kích thước bên trong: 450 x200 x 250mm; - Chất liệu: 2 lớp nylon không thấm nước; - Dây kéo khóa đôi ở 2 bên khi mở túi hình chữ nhật; - Màu sắc: Đen. | ||
| 11 | Bộ thu phát truyền tín hiệu Video SDI/HDMI không dây trong phạm vi từ 120-200 mét | 2 | Bộ | Wireless HD Video Link System 120m-200m/5.1-5.9 GHz/10 channels/SDI HDMI/no delay/no compression/support full HD 1080P (Sử dụng nguồn 12v hoặc Pin F970 của Camera) | ||
| 12 | Pin cho bộ thu phát không dây | 4 | Cục | - Pin dung lượng 6800mAh; - Loại pin: Li-ion rechargeable DV battery; - Công suất: 6800mAh; - Điện áp: 7.2V. | ||
| 13 | Bộ sạc pin đôi | 2 | Bộ | - Sạc 2 pin cùng 1 lúc; - Có màn hình LCD hiển thị; - Điện áp AC input: 100-240V; - Điện áp Input: DC 12V 2A; - Điện áp Output: DC 1.2V-8.4V 2000ma(max)*2; - Điện áp USB: DC 5V 2A (max); - Trọng lượng: 218G; - Kích thước: 124mm X 114.5mm X 44.5mm; - Dùng để sạc các loại Pin: F970/F770/F570/F960/F750/F550. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.50905E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.70181E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, máy quay và các phụ kiện kèm theo) từ năm 2018 trở lại đây (Nhà thầu Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
907.632.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chào thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi