Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631054-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210630781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:09:00 đến ngày 2021-06-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA MÁI
1 Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,312 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7404 m3
3 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,312 m2
4 Quét Sika chống thấm mái hiên sê nô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,312 m2
B CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Tháo dỡ lan can hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,136 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8448 m3
4 Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,488 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,1792 m2
6 Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,2639 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,0248 m2
8 Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,1452 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,5788 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,4 m2
11 Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,0976 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,327 m2
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3191 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5156 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1815 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,488 m2
17 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,2639 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,7032 m2
19 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,9 m2
20 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,0976 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,02 m
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 387,6672 m2
23 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,2887 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 879,7586 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 474,282 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250,3246 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 953,8771 m2
C CẢI TẠO PHẦN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch men Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,4702 m2
2 Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp, bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,3529 m2
3 Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca máy
4 Bù trũng nền tầng 1 dầy TB 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,9098 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,4702 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,184 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5107 m2
D CẢI TẠO PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,563 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,92 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,6413 m2
4 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,48 m2
5 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
6 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,592 m2
7 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3043 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,5213 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt ô cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1613 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,5213 m2
12 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410,6072 kg
13 Mũ chụp Lan can INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4476 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4476 100m3
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6065 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8741 100m2
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 công
2 Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
6 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 hộp
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Si phông chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Vòi chậu lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Dây cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Ống PPR-PN10-D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
17 Cút 90 PPR-D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Cút ren trong PPR-D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Ống PVC-C2-D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
20 Ống PVC-C2-D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
21 Cút 90 PVC-D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Cút 90 PVC-D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Ống nhựa PVC d110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8866 100m
24 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
26 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
27 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Đục tẩy lớp gạch ốp tường bồn hoa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,9953 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,9953 m2
3 Tháo dỡ lan can hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,656 m2
4 Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,4022 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1668 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,9056 m2
7 Mài lại granito cốn thang: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9464 m2
8 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,5674 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->