Gói thầu: Chăm sóc cảnh quan công viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cảnh quan công viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603506 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách tỉnh đã giao dự toán cho Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh năm 2021 (nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:07:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,746,600,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/ lần | 15.306,6 | CX1.01.12 |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/ lần | 765,33 | CX1.02.11 |
| 3 | Làm cỏ tạp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/ lần | 1.530,66 | CX1.04.01 |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/ lần | 765,33 | CX1.06.01 |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/ lần | 765,33 | CX1.07.01 |
| 6 | Xén lề cỏ lá tre | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100md/ lần | 7,2 | CX1.03.01 |
| 7 | Xén lề cỏ nhung | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100md/ lần | 133,275 | CX1.03.02 |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 01m2/lần | 4.147,7 | CX1.05.02 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2 | 5,8794 | CX2.05.001 |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/năm | 6,0704 | CX2.05.02 |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/năm | 11,576 | CX2.05.01 |
| 12 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/năm | 2,43 | CX2.06.01 |
| 13 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100m2/lần | 2.409,168 | CX2.01.12 |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100 cây/năm | 3,27 | CX2.11.01 |
| 15 | Duy trì cây cảnh trồng hoa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 100 cây/năm | 0,09 | CX2.09.01 |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây/năm | 9 | CX3.01.01 |
| 17 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây | 18 | CX3.07.02 |
| 18 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây | 72 | CX3.06.03 |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây/ năm | 71 | CX3.03.01 |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây/ năm | 18 | CX3.04.01 |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây/ năm | 72 | CX3.05.01 |
| 22 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây | 71 | CX3.11.01 |
| 23 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây | 18 | CX3.11.02 |
| 24 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 1 cây | 72 | CX3.11.03 |
| 25 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại I | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 10.000m2 | 247,9176 | |
| 26 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè trong công viên. Đô thị loại I | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 10.000m2 | 316,4352 | |
| 27 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại I | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | 10.000m2 | 61,824 | |
| 28 | Vệ sinh, thay nước hồ phun nước nghệ thuật, diện tích hồ > 20m2, hằng ngày dọn dẹp, quét lá xung quanh, đánh chùi mặt trên của hồ (mỗi tháng thực hiện 1 lần) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | lần | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.119900477E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.119.900.477(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn; bản xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng dở dang.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.922.620.222 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi