Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện đề tài “Nghiên cứu chế tạo và tính chất của vật liệu nanocompozit từ graphene, hydroxyapatit và chitosan ứng dụng làm chất hấp phụ một số ion kim loại nặng và phẩm nhuộm trong nước”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện đề tài “Nghiên cứu chế tạo và tính chất của vật liệu nanocompozit từ graphene, hydroxyapatit và chitosan ứng dụng làm chất hấp phụ một số ion kim loại nặng và phẩm nhuộm trong nước” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:24:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,053,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá chất | 0 | đầu mục | đầu mục cung cấp | ||
| 2 | NaOH (>96%, bao 25 kg) | 22 | Bao | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | HCl (>36%, chai 1 lít) | 80 | Lít | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | H2O2 (>30%, chai 1 lít) | 2 | Lít | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 5 | HCl (>37%, chai 1 lít) | 2 | Lit | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 6 | H2SO4 (>98%, chai 1 lít) | 2 | Lít | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 7 | KMnO4 (>99%, chai 1kg) | 1 | Kg | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 8 | H3PO4 (>80%, chai 1 lít) | 2 | Lít | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 9 | Ethanol (>99%, chai 1 lít) | 2 | Lít | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 10 | KCl (>99%, chai 1 kg) | 2 | kg | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 11 | Methanol (≥99.9%, chai 1 lít) | 2 | Lít | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 12 | Na2CO3 (>99%, Chai 1kg) | 1 | Kg | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 13 | CuSO4 (>99%, Chai 1kg) | 1 | Kg | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 14 | N-acetyl Glucosamine (NAC Glc) (>99%, chai 1kg) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 15 | 2,2-Diphenyl-1- icrylhydrazyl (DPPH) (>99%, chai 5 g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 16 | Bovine serum albumin (BSA) (>99%, chai 10g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 17 | Coomassie Brilliant Blue G-250 (>99%, chai 25 g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 18 | Sodium citrate (99.9%, Chai 100g) | 2 | chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 19 | Lactic acid (99.9%, Chai 2.5L) | 2 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 20 | AgNO3 ( ≥ 99%, chai 100g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 21 | Pb(NO3)2 ( ≥ 99%, chai 100g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 22 | Cd(NO3)2 (>98%, chai 100g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 23 | Na2HAsO4.7H2O ( ≥ 98.5%, chai 50g) | 1 | chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 24 | Hg(NO3)2 ( ≥ 98.5%, chai 50g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 25 | FeCl2 (98%, chai 25g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 26 | K2Cr2O7 ( ≥ 99%, chai 100g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 27 | Methylen blue (>99%, chai 25g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 28 | Rhodamin B ( ≥ 95%, chai 25g) | 1 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 29 | NaOH 1N (99%, ống 10 ml) | 5 | Ống | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 30 | HCl 1N (99%, ống 10 ml) | 5 | Ống | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 31 | Aceton (99%, chai 1 lít) | 5 | chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 32 | Chloroform (99%, chai 1 lít) | 5 | chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 33 | Na2SO4 (99%, Chai 1 kg) | 2 | Kg | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 34 | Ascorbic acid (99%, Chai 100g) | 2 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 35 | Acid acetic (99%, chai 2.5 lít) | 3 | Chai | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 36 | Dụng cụ, phụ tùng, thiết bị, vật rẻ tiền mau hỏng | 0 | đầu mục | đầu mục cung cấp | ||
| 37 | Micropipet 1000-5000 µl | 2 | cái | Eppendorf, Đức hoặc tương đương | ||
| 38 | Micropipette 100-1000 µl | 2 | cái | Eppendorf, Đức hoặc tương đương | ||
| 39 | Đầu côn dùng cho micropipet 5000 µl | 4 | hộp | Eppendorf, Đức hoặc tương đương | ||
| 40 | Đầu côn dùng cho micropipet 1000 µl | 5 | hộp | Eppendorf, Đức hoặc tương đương | ||
| 41 | Cuvette thuỷ tinh | 5 | Cặp | Eppendorf, Đức hoặc tương đương | ||
| 42 | Cuvette thạch anh | 2 | Cặp | Eppendorf, Đức hoặc tương đương | ||
| 43 | Găng tay y tế | 15 | hộp | Găng tay y tế | ||
| 44 | Ống li tâm nhựa (50ml, gói 50 cái) | 100 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 45 | Giấy lọc Whattman GF/C | 3 | hộp | ADVANTEC -Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 46 | Giấy lọc Whattman No,1 | 10 | hộp | ADVANTEC -Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 47 | Giấy lọc Whattman No.4 | 10 | hộp | ADVANTEC -Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 48 | Giấy Farafin (Cỡ 20 in.*50 ft) | 5 | cuộn | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 49 | Giấy nhôm 30cm | 10 | cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 50 | Ống nghiệm chịu nhiệt có nắp đậy F 18 cm | 50 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 51 | Ống đong 100 ml | 10 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 52 | Phễu thủy tinh Φ100 mm | 20 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 53 | Cốc thủy tinh 100 ml | 30 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 54 | Cốc thủy tinh 250 ml | 20 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 55 | Cốc thủy tinh 500 ml | 20 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 56 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 30 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 57 | Cốc nung 50ml | 50 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 58 | Cốc nung 100ml | 50 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 59 | Bình định mức 10ml | 7 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 60 | Bình định mức 50ml | 7 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 61 | Bình định mức 100ml | 6 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 62 | Bình định mức 500ml | 3 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 63 | Bình định mức 1L | 2 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 64 | Bình tam giác 100ml | 50 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 65 | Bình tam giác 250ml | 50 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 66 | Bình tam giác 500ml | 50 | cái | Duran, Đức hoặc tương đương | ||
| 67 | Giấy đo pH | 12 | Hộp | Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 68 | Tem grid | 3 | Hộp | Tedpella co. hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi