Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633020-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210616680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:29:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,241,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1 Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) Chương V 262,1395 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 95%) Chương V 49,8065 100m3
3 Vét đất bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Chương V 13,2287 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 13,2287 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V 13,2287 100m3
6 Đào rãnh thoát nước hình thang, đất cấp II Chương V 4,562 m3
7 Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,8668 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,9124 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,9124 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 5%) Chương V 1,9877 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 95%) Chương V 37,7657 100m3
12 Lu lèn lại khuôn đường cũ Chương V 180,6153 100m2
13 Đào phá mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 356,91 m3
14 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 3,5691 100m3
15 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 3,5691 100m3
16 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (M*10) Chương V 3,5691 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 3.962,6 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 22,7893 100m2
19 Rải lớp nilong Chương V 198,13 100m2
20 Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 5,9439 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 29,7195 100m3
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 14 cái
23 Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Chương V 14 cái
24 Cột biển báo thép mạ kẽm D80mm Chương V 44,1 m
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,8 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,8 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chăn, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,05 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn Chương V 1,6006 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn D Chương V 0,1496 tấn
30 Sơn phản quang màu đen, vàng Chương V 134,42 m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 309 cấu kiện
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 375,29 m3
33 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 294,96 m3
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V 66,17 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Chương V 34,43 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Chương V 1,7215 100m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 57,19 m3
38 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 16,3 m3
39 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V 211,9 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V 1,0518 100m
41 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm Chương V 196,24 m2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL x 5%) Chương V 63,05 m3
43 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (KL x 95%) Chương V 11,9795 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 12,61 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V 12,61 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,7616 100m3
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương V 11 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm Chương V 2 đoạn ống
49 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm Chương V 27 cái
50 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V 11 mối nối
51 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V 18,59 m
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,63 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống Chương V 0,1895 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 Chương V 5,22 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Chương V 0,164 100m2
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 3,27 m3
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) Chương V 6,035 m3
58 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%) Chương V 1,1467 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3032 100m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 419,87 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.908,5 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 269,47 m3
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 5,556 100m2
64 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 179,64 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 142,6 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 7,2969 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Chương V 14,3845 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Chương V 11,512 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1.852 cấu kiện
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V 127,79 m3
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ Chương V 16,2976 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V 5,5579 tấn
73 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) Chương V 138,511 m3
74 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%) Chương V 26,3172 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,3172 100m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 6 m3
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,68 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,2 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0823 100m2
80 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 1,51 m3
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,91 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0524 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V 0,058 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V 0,0342 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 14 cấu kiện
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,06 m3
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ Chương V 0,1284 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V 0,0463 tấn
89 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Chương V 130,52 m3
90 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 67,87 m3
91 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%) Chương V 13,182 m3
92 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%) Chương V 2,5046 100m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè, vữa XM mác 75 Chương V 8,83 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,91 m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,182 100m2
96 Khối lượng đất đào: Chương V 9.661,15 m3
97 Khối lượng đất đắp K90: Chương V 807,88 m3
98 Khối lượng đất đắp K95: Chương V 4.005,66 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 42,4609 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 42,4609 100m3
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Chương V 420 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Chương V 2 bộ
3 Đèn báo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) m Chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) Chương V 2 cái
7 Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m (KH=50%) Chương V 0,96 m2
8 Cột biển báo (KH=50%) Chương V 12,1 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9863E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.972E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có qui mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->