Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:23:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà khám, điều trị bệnh 1 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,173 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0153 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,655 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,966 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,421 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,342 | m2 |
| 7 | Láng sênô mái, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,966 | m2 |
| 8 | Quét Sika chống thấm mai sênô | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,308 | m2 |
| 9 | Trát lót bậc tam cấp cầu chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 trước lót lát đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,917 | m2 |
| 10 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,917 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8226 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8226 | tấn |
| 13 | Lợp mái dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,173 | 100m2 |
| 14 | Mua tôn núp nóc, góc xối khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,61 | m |
| B | Khu nhà khám điều trị bệnh 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1061 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1911 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,236 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,1958 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,399 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,436 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 91,2 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,032 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,236 | m2 |
| 10 | Láng sênô mái vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,1958 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thẩm sê nô mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,4318 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9644 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9644 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1061 | 100m2 |
| 15 | Mua tôn núp nóc, góc xối khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,9 | m |
| 16 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn cạnh cửa sau khi trát lại của cạnh cửa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,8 | m2 |
| 18 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6,38 ly (Profile nhôm: thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1.4 mm, Gioăng EDPM, Keo đặc chủng Dowcorning) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 19 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6,38 ly (Profile nhôm: thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1.4 mm, Gioăng EDPM, Keo đặc chủng Dowcorning) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 20 | Mua phụ kiện cửa đi khóa tay gạt Kim Long loại 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Mua chốt cửa đi khung nhôm Xingfa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Mua bản lề 3D cửa đi ( Mỗi cánh 03 bản lề) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 23 | Mua phụ kiện cửa sổ bản lề 3D ( Mỗi cánh cửa 02 cái) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 24 | Mua phụ kiện tay năm tay năm cài đơn điểm cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Trát lót bậc tam cấp cầu chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 trước lót lát đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,399 | m2 |
| 26 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,399 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT hoặc QĐ phê duyệt thiết kế- dự toán công trình, Phụ lục đơn giá chi tiết HĐ, biên bản nghiệm thu đua và sử dụng, biên bản nghiệm thu KL thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi