Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633887-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210633515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:21:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,843,303,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,664 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,0492 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,6236 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,3338 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 335,4354 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,32 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,449 tấn
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,012 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,73 m2
11 Tháo dỡ hệ thống dây thu set và kim thu sét (phần trên mái xuống đến cos +0,00) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
12 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
13 Vệ sinh lan can sắt cầu thang + lan can sắt hành lang để sơn lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m3
16 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,968 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,7212 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,7372 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,2284 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,73 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,394 m2
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,025 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 965,621 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 494,427 m2
26 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,32 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,32 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,6737 m2
29 Bổ sung sắt hộp 20x40x1.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5216 kg
30 Lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2 md
31 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4443 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4443 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 100m2
34 Máng tôn xối nước mái khổ 800 loại dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
35 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
36 Tháo dỡ hệ thống điện cũ tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
44 Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
45 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
46 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
53 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
57 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 0.0
58 Cáp treo đường kính 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
59 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
61 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt quả hồ lô trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
64 Bật đỡ sắt D8, L=250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
65 Gioăng cao su đệm kim thu sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
71 Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
B HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG + SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ 01 nhà hiệu bộ cấp IV, 2 gian Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
2 Phá dỡ Nhà đoàn đội cấp IV, 3 gian Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 công
3 Phá dỡ Thư viện cấp IV, 5 gian Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 công
4 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9695 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9695 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8778 100m3
7 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,159 100m3 nguyên khai
8 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,159 100m3 nguyên khai
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,159 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6361 100m3 nguyên khai/1km
11 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,253 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,253 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,012 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,65 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,65 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,5 m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3373 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, 9 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,112 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,9528 m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,329 100m3 nguyên khai
5 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,329 100m3 nguyên khai
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,329 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3158 100m3 nguyên khai/1km
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,691 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3389 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3558 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,202 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0407 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4776 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4392 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3312 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3388 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,264 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,472 m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0367 100m3
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,804 m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,118 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1408 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2962 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8568 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,568 m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8725 m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6525 100m3
28 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8561 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,987 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,144 m3
31 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,144 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1531 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4077 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1531 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6312 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7674 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,708 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m3
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,472 100m2
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5858 100m2
42 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0165 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1022 100m2
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7813 100m2
45 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5258 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3199 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2133 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1378 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6775 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4441 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4646 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3772 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,389 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,06 m3
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,4137 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,8284 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,8837 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5412 m3
60 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,9103 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,602 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1668 100m2
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3958 100m2
64 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,623 m3
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0878 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1794 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2144 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0746 tấn
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3793 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9176 m3
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1001 100m2
74 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1942 m3
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0613 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0011 m3
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2136 tấn
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0442 100m2
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
81 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4149 100m2
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 tấn
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,145 m3
84 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,145 m3
85 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7999 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7999 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0075 100m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69 m2
90 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4157 tấn
91 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0579 m3
92 Ống nhựa PVC D32 thoát nước mái -L=250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
93 Gia công, lắp đặt bậc thang thép lên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
94 Cửa lên mái bằng tôn khung thép góc (Có khóa + Bản lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279,589 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,618 m2
99 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 tấn
100 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8543 m3
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 683,042 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331,766 m2
103 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6976 tấn
104 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5368 m3
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,444 m2
106 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7393 tấn
107 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8468 m3
D Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
1 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441,388 m2
2 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1957 tấn
3 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6041 m3
4 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,56 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 479,82 m2
6 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5997 tấn
7 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,01 m3
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,4 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,6712 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,56 m2
12 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,7596 10m2
13 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7045 tấn
14 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,0059 m3
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,34 m2
17 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7613 10m2
18 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 tấn
19 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,39 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,6837 m2
22 Lan can Inox câu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,075 m2
23 Trụ lan can inox D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Lan can thép hộp Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,6087 m2
25 Trụ lan can inox D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,6 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,95 m2
28 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dán AT dày 6,34 mm (Kính mờ). Bao gồm cả phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,6 m2
29 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 sơn màu xanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,95 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.074,132 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,471 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,33 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,704 m2
34 Lắp đặt quả hồ lô trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 quả
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
40 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
45 Lắp đặt đèn Led trụ gắn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
46 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 620 m
55 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 hộp
57 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
58 Cáp thép treo cáp đầu vào D4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
59 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
61 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
62 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
63 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
65 Cọc đỡ thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151 cái
66 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
68 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
69 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
70 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
71 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->