Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628449-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210507212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:19:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,085,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5127668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.025533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.119.156.000VND(X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.119.156.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó 2 cán bộ chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí nén >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán , thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng điểm trường mới Trường mầm non phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên phục vụ con em công nhân Khu công nghiệp trên địa bàn thị xã Duy Tiên (giai đoạn II)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bảo vệ
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,0041m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7100m
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,043m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1106tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6185tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,978m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3113m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8347m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464100m2
17Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7655m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071100m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2481m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0956100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9977m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5227m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0873100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1288tấn
33Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3649100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,829m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2238m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
46Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8024m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1679tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,22081m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1679tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2307100m2
52Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0636m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5676m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5616m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,69m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,29m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,726m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,68m
61Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
63Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1484m2
64Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
65Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Cửa sổ 2 cánh mở quay kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
67Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Gia công hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,366m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2536m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9896m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,63m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
85Lắp đặt hộp automat 12 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Đai Inox Bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
B Mái che sân khấu, cải tạo sảnh
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,061m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1004100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5328100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,216m3
7Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9301tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5461tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,476tấn
10Gia công vì kèo thép ống (hộp, vuông, tròn) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4496tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1174tấn
12Bu lông M20 L=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
13Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
14Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2602tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V239,54671m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,567tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2602tấn
19Lợp mái tôn xốp chống nóng APU 11 sóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4304100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,874100m2
21Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344100m
23Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Đai giữ ống D90 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3761m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383100m2
28Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2215m3
29Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4957m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3157m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1603100m3
33Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3249m3
34Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,088m2
35Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V46,644m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
C Cổng chính
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6621m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1563100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2292100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,719m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4591m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3998100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2131tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0736m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9768100m2
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,217m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2062tấn
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2583m2
28Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V177,3961viên
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6494m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,648m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,64m
33Bộ chữ MIKA mạ đồng (biển trường trong ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,237m2
35Gia công cổng sắt thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
36Gia công cổng sắt thép vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308tấn
37Tôn dày 1mm dập huỳnh 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1252m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,30971m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,224m2
40Mũi mác gangMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
41Bánh xe cổng phụ, cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
D Tường rào cổng phụ
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V239,6621m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4129100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8003100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V83,3819100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3411m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2998100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3411m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8508m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6609m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6494tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1188tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9144100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3668m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0862m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5205m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,0772m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,14m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,92m
19Gia công hàng rào hoa sắt, sắt vuông 18x18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,272tấn
20Mũi mác thépMô tả kỹ thuật theo Chương V850cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V206,1361m2
22Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V213,6m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V429,217m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3088tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3627100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,861m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8884m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1572m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,2116m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,7435m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,52m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V600,956m2
33Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7441m3
34Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6371m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372tấn
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2096m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7754m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,22m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,22m2
50Gia công cổng sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1268tấn
51Gia công cổng sắt bằng sắt vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2341tấn
52Tôn dập huỳnh dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,54821m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m2
55Mũi mác gangMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
56Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
58KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E Kè đá
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V244,5531m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V124,3125100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,85m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,0625m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2126tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8494tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7915m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749100m3
11Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2106100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4686100m3
F Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9841m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
7Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3639tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7626tấn
10Bu lông M18, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6691tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,24571m2
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7626tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6691tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3284100m2
17Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m
18Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m3
20Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2482100m2
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,723m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,62m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Đai INOX D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
G Chợ quê
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
7Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3057tấn
10Bu lông M18 L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,85671m2
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3057tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5113100m2
17Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m
18Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Đai INOX D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
25Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4749100m2
26Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,749m3
27Lát nền, sàn gạch - Hạ Long 400x400mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,41m2
28Làm trần nhà bằng cây trúc, khung bằng thép hộp (VL: thay ván ép bằng trúc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m2
29Gia công khung trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,17261m2
31Lắp dựng kết cấu thép khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
32Thi công vách, cửa, lan can trang trí bằng tre nứa (VL: thay gỗ xẻ bằng lường, thay ván ép bằng trúc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,022m2
33Gia công khung vách thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1706tấn
34Gia công khung vách thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,06181m2
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
37Luồng d=8cm, L=7m đã qua xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1143Cây
38Trúc d = 2,5cm, L=2m đã qua xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V77Cây
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KL tính hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,266m2
H Chống mối chợ quê
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21121m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,121m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo Chương V40,391m2
I Bể vày, bể cát
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
8Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,399m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
10Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
11Ốp tường trụ, cột - gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,696m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8161m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4816m2
17Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4573m3
18Ốp tường trụ, cột - gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,546m2
19Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1384m2
20Đổ cát hạt nhỏ vào bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8704m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
22Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9741m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128100m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3688m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7077m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2401m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357100m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,688m2
30Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,608m2
31Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,12m3
32Mua đất mầu đổ bồn hoa12,9684m3
J Vườn cổ tích
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57631m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1992100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5078m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1193m3
5Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6905m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4006m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,604m2
9Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,054m2
10Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,11m3
11Mua đất mầu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4477m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278100m3
13Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1854100m2
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,854m3
15Lát sân đường gạch Terrazzo 40x40x3.5cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,54m2
K Sân, Rãnh thoát nước
1Đắp đá mạt nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4272100m3
2Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,272100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,08m3
4Lát nền, gạch Terrazzo 40x40x3.5cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.657,2m2
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0737m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9966m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1688100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78261m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6104100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2062100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1883100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4882m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8653m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9971m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,804m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7728m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6086m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2901100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V891cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V891 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V891 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,402310 tấn/1km
L Bồn cây bờ sân
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,43821m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6756m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2776100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8676100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2191m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,085m3
7Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6317m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,894m2
9Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,3274m2
10Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9691m3
11Mua đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2468m3
M Hành lang cầu số 1
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3761100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4433m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7458tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8629tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8629tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ép âm (NC, M)x1.05Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V112,7731m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,665m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2585tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7687tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8612tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,394m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7416100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3078tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4131m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883100m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9153100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941100m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6952tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4972tấn
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1691m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9398100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5644tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4917tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,528tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2862tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6017m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2904100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1065100m2
39Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6741m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2268m3
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,7062m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,378m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,7518m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,5224m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,165m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,5116m2
47Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,476m2
48Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V554,577m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V554,577m2
51Gia công lan can thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1812tấn
52Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V70,854m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2814100m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
N Hàng rào Inox Hành lang cầu số 1
1Gia công rào Inox hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0768tấn
2Bu long nở Inox 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
3Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V111,738m2
O Hành lang cầu số 2
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1254100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1478m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3062tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2724tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2876tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2876tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ép âm (NC, M)x1.05Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6621m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7452m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2507tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3304m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3974m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543100m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2545100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059100m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1202tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657tấn
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2253100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1567tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2887tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2247tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6964tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5732m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3374100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4579100m2
39Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8459m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4501m3
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,616m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3324m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,112m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3744m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5164m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,1928m2
47Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,166m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V144,453m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,453m2
50Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2506tấn
51Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,322m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2243100m2
53Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3931m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2886m3
56Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3251m3
57Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,555m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,038m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
P Hàng rào Inox Hành lang cầu số 2
1Gia công rào Inox hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4931tấn
2Bu long nở Inox 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
3Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V27,28m2
Q Hàng rào Inox nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1Gia công rào Inox hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3022tấn
2Bu long nở Inox 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
3Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V132,84m2
R Hàng rào Inox nhà chức năng 3 tầng
1Gia công rào Inox hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2575tấn
2Bu long nở Inox 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V244cái
3Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V129,15m2
S Mái che sân rửa nhà cức năng
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7751m3
2Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,775m3
7Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
10Gia công vì kèo thép ống (hộp, vuông, tròn) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
12Bu lông M18 L=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
14Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2489tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,76681m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2489tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
20Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
21Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m3
22Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,275m3
24Lát nền, sàn gạch Hạ Long 400x400mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5m2
T Cột điện ly tâm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,081m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
U Thiết bị phòng học
1Điều hòa lớp học
Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTU
Loại máy: Điều hòa một chiều
Kiểu máy: Treo tường
Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí
Công suất12000 BTU
Chế độ lọcKháng khuẩn, Kháng bụi
Công nghệ làm lạnh nhanhJet Cool
Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Có Wifi, Tạo Ion lọc không khí
Sử dụng gaR32
Xuất xứThái Lan
Bảo hành24 tháng
Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Phụ kiện lắp đặt điều hòa: Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
3Rèm cửa đi: Kích thước: 2.7m x1.2m x 42 cửa.Chất liệu: Rèm vải rủ cản sáng màu sắc phù hợp với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,08m2
4Rèm cửa sổ: Kích thước 1.8m x1.2m x54 cửa.Chất liệu: rèm vải rủ cản sáng màu sắc phù hợp với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
5Biển các lớp học Chất liệu mica dán đề decal.Màu sắc tươi sáng, tên lớp theo yêu cầu của trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
6Phản ngủ Phản ngủ gỗ thông Kích thước: 1200x800x50mmChất liệu: bằng gỗ tự nhiên, các góc vê tròn, toàn bộ bề mặt đánh Vecni, phủ bóng. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
7Bàn học sinh: Kích thước: D900 x R480 x C460 mm; Chất liệu: khung bằng thép ống phi 21 sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng nhựa, không cong vênh; kết cấu khung vững chắc. An toàn cho trẻ khi sử dụng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011.Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
8Ghế học sinh Ghế cho trẻ 100% bằng nhựa PP, đúc nguyên chiếc, Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 260 mm, chịu nước, chịu lực. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011.Mô tả kỹ thuật theo Chương V240Cái
9Xô nhựa Dung tích: 10 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
10Tivi lớp học Smart Tivi 4K 50 inchLoại tiviSmart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2CMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Giá phơi khăn Giá phơi khăn Kích thước : D900 x R450 x C1000(mm) Vật liệu : Inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Giá đựng cốc Kích thước: 100 x 100 x 30 cm. Chất liệu: inox có thể tháo rời thành 3 mảnh, giá úp cốc lắp ghép. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Đàn organ Bộ tạo âm AWM2Đa âm tối đa 128 NotesCông suất đa âm sắc 16 parts (Internal)Sóng âm Approx.166 MB (when converted to 16-bit linear format)Giọng nói Preset: 1,106 Normal Voices + 61 Drum Kits, GM: 128 Normal Voices + 1 Drum Kit, User: 128 Normal Voices + 8 Drum KitsBiểu diển User: 128 (16 parts)Biến tấu Reverb x 9 types (42 presets), Chorus x 17 types (88 presets), Insertion Effect x 48types (267 presets) x 4, Master EQ (5 bands)Bộ phối nhạcNhịp điệu (BPM) 5 – 300Bài hát 27 Demo SongsKiểu 208 PatternsArpeggio 999 typesĐịnh dạng phối nhạc SMF Format 0 (playback only)Bộ nguồn 9WHiển thị 3 digit LED + 20 x 2 line character LCD (backlit)Đầu kết nối OUTPUT [L / MONO] / [R] (standard phone jack), [PHONE] (standard stereo phone jack), [FOOT CONTROLLER], [SUSTAIN], MIDI [IN] / [OUT], USB [TO HOST] / [TO DEVICE], [AUX IN], DC INAccessories PA-150BMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
14Cốc uống nước Cốc uống nước inox không nắp PororoThành phần từ Inox cao cấp. Độ bền, bóng cao. Khả năng giữ nhiệt tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V160Cái
15Thùng đựng nước Thùng đựng nước có vòi có giá đỡ bình 20L; Trọng lượng: 1.8kg.Chất liệu inox, siêu bền, giúp tránh va đập mạnh. Lớp inox giúp bình ủ luôn sáng bóngThiết kế hai lớp giúp giữ nhiệt lâu hơn,Có khả năng chống bám bụi, dễ lau chùi, vệ sinh.Đặc biệt thiết kế vòi nước khá dễ dàng vệ sinh,Vòi nước hoàn toàn có thể tháo ra để vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
16Bình ủ nước inox có giá đỡ bình 10L; Trọng lượng: 1.8kg.Chất liệu inox, siêu bền, giúp tránh va đập mạnhLớp inox giúp bình ủ luôn sáng bóngThiết kế hai lớp giúp giữ nhiệt lâu hơn,Có khả năng chống bám bụi, dễ lau chùi, vệ sinh.Đặc biệt thiết kế vòi nước khá dễ dàng vệ sinh,Vòi nước hoàn toàn có thể tháo ra để vệ sinhCó quai xách thuận tiện cho việc di chuyển bình,Dễ cầm, tiện lợi khi vệ sinh bình.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
17Giá đồ chơi và học liệu Kích thước: 2500 x 1200 x 300 mmCấu tạo: 3 khối ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
18Tủ để đồ cá nhân Cấu tạo: gồm 4 hàng, 20 ô nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
19Tủ chăn màn chiếu Chất liệu: bằng gỗ MDF, sơn trang trí nhiều màu, phun phủ bóng PU.Kích thước: D1200xC800xS400 (mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
20Lịch công tác Chất liệu kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. Kích thước: 80x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Bảng Công văn Chất liệu kính 8mm bồi decan có kẹp văn bảnKích thước: 80x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Quy tắc ứng xử trong trường MN Phường Duy Minh (nội dung in sẵn). Chất liệu kính trong hoặc meca trong, decal trong. chắc chắn. Kích thước 1.5m x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Phong cách nề nếp cô giáo mầm non, phong cách nề nếp cháu mầm non (Nội dung in sẵn). Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. Kich thước 1.5m x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Quy chế thực hiện dân chủ (nội dung in sẵn). Chất liệu kính trong hoặc meca trong, decal trong. chắc chắn. Kích thước 1.5m x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Bảng theo dõi chất lượng, số lượng. Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 1400cm x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Bảng theo dõi thi đua bán bộ, giáo viên Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 1800cm x1200cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Bảng theo dõi sức khỏe của trẻ Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 1200cm x95cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28Biển: Trường là nhà- Cô là Mẹ- các cháu là con Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29Biển : Mỗi ngày đến trường là một ngày vui Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30Trẻ em hôm nay thế giới ngày mai Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Hãy dành những gì tốt đẹp nhất cho trẻ em Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Con của bạn cũng là con của chúng tôi Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Điều hòa các phòng chức năng Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU Loại máy: Điều hòa một chiềuKiểu máy: Treo tườngTính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khíCông suất: 9200 BTUCÔNG NGHỆTấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3MChế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩmCông nghệ làm lạnh nhanh: CóTính năngTự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có WifiSử dụng gaR32Bảo hành24 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V8C
34Điều hòa 2 chiều Inverter 9.000BTU Loại máy: Điều hòa hai chiềuKiểu máy: Treo tườngTính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khíCông suất: 9000 BTUTấm lọcNanoe-GChế độ lọcKháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩmCông nghệ làm lạnh nhanhFast CoolTính năngChế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩmSử dụng gaR32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
35Điều hòa phòng hội trường Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiềuKiểu máy:Treo tườngTính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khíCông suất:18000 BTUChế độ lọcKháng khuẩnCông nghệ làm lạnh nhanhPowerfulTính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khíSử dụng gaR32Bảo hành24 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
36Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng…Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
37Ghế chân quỳ Kích thước: Chiều rộng(W): 510 x chiều sâu(D): 600 x chiều cao(H): 900. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiê chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
38Smart Tivi Smart Tivi 4K 50 inch 'Loại tiviSmart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
39Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Loa treo tường - Công suất 40W- Kích thước củ loa: 6 inch- Tần số hoạt động: 90Hz – 20kHz- Power Tappings: 5/10/20/40W/8Ω- Điện áp: 70V/100V- Độ nhạy(1m/1w): 91dB- Tần số hoạt động: 90Hz - 20KHz- Vật liệu: ABS + Thép chống gỉ- Kích thước: 195*213*310mm- Trọng lượng: 3.8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
41Amply liền mixer Nguồn điện: AC220V ~ 240V / 50 ~ 60Hz- Công suất: 120W- Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz- Chế độ đầu ra: Đầu ra điện trở không đổi 4 ~ 16ohms (Ω), đầu ra điện áp không đổi 70V / 100V- Đầu ra phụ trợ: 600ohms (Ω) / 1V (0dBV)- Đầu vào MIC: 600ohms (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng- Đầu vào đường truyền: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng- Độ méo: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
42Micro cổ ngỗng - Loại micro: điện động- Tính định hướng: đa hướng- Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz- Độ nhạy (± 2dB): -38 dB- Chiều dài micro: 420 mm- Trở kháng đầu ra: 75-Balanced- Tỉ lệ S/N: 65dB- Cường độ âm thanh tối đa: 123dB- Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V- Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly- Kích thước micro: 126x150x39 mm- Trọng lượng: 0.67kg- Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm- Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen- Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu- Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
43Phụ kiện lắp đặt hệ thống loa Bao gồm: : dây tín hiệu, rắc cắm, ống ghen, dây điện…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Biển: Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Kích thước: Cao 60cm, dày 3,5, dài 9mChất liệu mika, chữ nổi màu vàng gương, khung nhôm viền quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
45Ghế hội trường Kích Thước: W430 x D530 x H100 mmChất liệu: gỗ tự nhiên thuộc loại ghế chân tĩnh với kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
46Phông, cờ theo quy định Chất liệu: nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun 2,5 lần( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,32M2
47Bộ sao vàng, búa liềm Chất liệu: mika màu vàng gươngKích thước: 30-40CmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
48Máy chiếu đa năng Công nghệ hiển thị : Texas Instruments DLP® 0.55" DMD.Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens.Độ phân giải thực: 'XGA (1024x768).Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200).Độ tương phản: 30.000 : 1.Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ ; ECO: 10.000 giờ ; Dynamic: 15.000 giờ.Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m.Zoom Optical: 1.1X. Zoom Digital: 0.8X - 2.0X.Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, Native.Chỉnh vuông hình : '+/- 40° theo chiều dọc.Số màu hiển thị : 1.07 tỷ màu.Độ ồn: 26dB (Eco mode).Cổng kết nối: VGA x 1, HDMI x 2, S-Video x 1, 3.5mm Audio x 1,VGA x 1, 3.5mm Audio x 1, RS232 x 1, USB TypeA x 1.Kích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm).Trọng lượng: 2.6 kg.Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Pin+ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
49Màn chiếu treo tường Màn chiếu treo tường Dalite P84WS (84*84) 120'' Model P84WSKích thước màn chiếu 120 inchTỉ lệ 1:1Kích thước 2m13x2m13Chất liệu Vải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
50Phụ kiện lắp đặt máy chiếu Bao gồm: Giá treo máy chiếu, dây HDMI 15m, dây điện, ống ghen…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
51Loa - 12″ Two-Way, Bass-Reflex- Công suất (Liên tục/Chương trình/Tối đa) : 450 W / 900 W / 1800 W- Củ loa: 1 x 30 cm (12 inch)- Voice coil: 56 mm (2.2 inch)- Dải tần số : 63 Hz – 20 kHz- Góc phủ âm (H x V): 80° x 60°- SPL tối đa: 133 dB- Trở kháng: 8 Ohm- Đầu vào: 2 x Neutrik- Kích thước (H x W x D) : 721 mm x 395 mm x 437 mm- Trọng lượng : 17.8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
52Phụ kiện Bao gồm: dây loa, Răc loa., 'Giắc Canon đực , cái, ống ghen, dây điện…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
53Micro cổ ngỗng - Loại micro: điện động- Tính định hướng: đa hướng- Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz- Độ nhạy (± 2dB): -38 dB- Chiều dài micro: 420 mm- Trở kháng đầu ra: 75-Balanced- Tỉ lệ S/N: 65dB- Cường độ âm thanh tối đa: 123dB- Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V- Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly- Kích thước micro: 126x150x39 mm- Trọng lượng: 0.67kg- Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm- Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen- Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu- Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Smart Tivi Loại tivi Smart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
55Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
56Tủ kính trưng bày hiện vật Kích thước: Rộng 1000mm x Sâu 400mm x Cao 1800mm.Chất liệu: gỗ công nghiệp phủ melamine Cấu tạo: 2 khoang: khoang dưới là 1 ngăn 2 cánh mở gỗ, khoang trên là 2 cánh kính, phía trong có 2 đợt kính 3 ngăn. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Tủ
57Bục sân khấu Kích thước: D5.5xR2.4xC0.3mChất liệu: gỗ MDF Gia lai sơn phủ bóng, bọc nỉ đỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Bàn làm việc Chất liệu gỗ công nghiệp, mặt bàn veneer cao cấpKích thước bàn : 1600x700x760mm. Cấu tạo có 3 ngăn kéo tủ. Chân bàn kết hợp 1ngăn tủ,1 ngăn mở. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
59Ghế có khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực Chân thép mạ có bánh xe di chuyểnGhế sử dụng Piton khí nén chức năng điều chỉnh chiều caoGhế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpKích thước: Rộng 590 x Sâu(680-1010) x Cao(1180-1230) mmChất liệu: Khung thép mạ bọc vải lưới, chân thép mạ. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
60Tủ hồ sơ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Tủ thiết kế 2 khoang để tài liệu - Khoang trên cánh kính lùa khóa ngắn, có 2 đợt di động chi thành 3 tầng. - Khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc. - Tủ được sơn tĩnh điện màu trắng S26 - Tay nắm âm màu cam nổi bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
61Loa Máy Tính Hệ thống loa: 2.1Công suất loa: 17wattTương thích: Jack RCANguồn: 220V - 240VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62Gương tường: 'Kích thước: 6m x 2m (hai đầu hồi)Gương soi cho phòng tập múa, nhảy… dày 4mm. Chất liệu khung gương bằng khung nhôm bo xung quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12M2
63Gióng múa Kích thước: 6m/01 bộ. Chất liệu: trụ chống làm bằng inox Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Md
64Tủ đựng trang phục biểu diễn Kích thước: D1800 x S450 x C1500 mmChất liệu: gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
65Tủ đựng đồ dùng âm nhạc Kích thước : D90 × C160 × S40 cm Chất liệu: gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
66Smart Tivi Loại tiviSmart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
67Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
68Rèm cửa đi Xuất xứ: Việt NamKích thước: 2.7m x1.2m x 23Chất liệu: Rèm vải rủ cản sáng màu sắc phù hợp với tường. Đã bao gồm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,52M2
69Rèm cửa sổ Kích thước: 1.8m x1.2m x44 cửa.Chất liệu: rèm cầu vồng cản sáng màu sắc phù hợp với màu tường, đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04M2
70Loa hội trường - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W- Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz- Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz- Mô hình phủ âm: 90° x 50°- SPL tối đa: 136 dB- Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB- Trở kháng: 4 Ω- Kết nối đầu vào: TWO NL4- Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp- Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm- Trọng lượng: 51 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
71Loa sub - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W- Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz- Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz- Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB- SPL tối đa: 132 dB- Trở kháng: 8 Ω- Kết nối đầu vào: TWO NL4- Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm- Trọng lượng: 45 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
72Cục đẩy công suất - Số kênh: 2- Công suất:2Ω: 3200W x 3200W4Ω: 2100W x 2100W8Ω: 1100W x 1100W- Bridge mono: 8Ω: 4200W.- Công nghệ: Class AB.- Mạch bảo vệ khi có lỗi DC quá tải, nhiệt độ tăng.- Đáp ứng tần số: 20Hz+20kHz.- S/N: >95dB.- Trở kháng đầu vào (Baland/Unbaland): 20KΩ/10KΩ.- Độ méo: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
73Thiết bị xử lý âm thanh - Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz- Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz- Vang cân bằng tham số: 3 phần- Tiếng vang mức độ: 0 đến 100%- Vang mức độ âm thanh trực tiếp: 0 đến 100%- Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms- Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms- Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái)- Giao diện đầu ra âm thanh tương tự: 6 kênh (XLR cái)- Giao diện đầu vào micro tương tự: 3 kênh (6,35mm)- Giao diện đầu vào tương tự âm thanh: Kênh 2/4 (RCA)- Giao diện điều khiển kỹ thuật số : RS232 sang USB- Nút : 12 nút- Núm : 3 núm điều chỉnh âm lượng, 1 núm điều chỉnh thông sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
74Bàn mixer - 8 +2 kích thước khung kênh- Tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng 32 thiết lập ngoại hối- Tap Tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ- 1 FX gửi trên mỗi kênh- 1 cấu hình xe buýt phụ trợ- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-ban EQ với một trung quét trên đơn đầu vào- 3-band EQ đầu vào stereo- TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono- Mười phân đoạn LED đầu ra đo- Hệ thống đơn trực quan và toàn diện- Đầu ra tai nghe- Dễ dàng rackMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
75Bộ quản lý nguồn điện - Nguồn điện: 220V/ 50Hz.- Ổ cắm: 8 tự động (3 chân).- Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động)- Màn hiển thị: 1 led- Thời gian đợi :1s- Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm.- Trọng lượng: 3700g.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Phụ kiện Bao gồm: Tủ rack 12U, dây loa, Răc loa., 'Giắc Canon đực , cái, Bánh xe di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
77Micro không dây - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz- Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa- Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz- Sai lệch tần số: ± 0.005%- Độ nhạy:-107dBm- Tần số; 100Hz – 200KHz- Độ Nhạy; 225dB- Màn hình hiển thị LCD- Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh- Phạm vị thu sóng đến trên 100m- Nguồn điện: 2 chiếc pin AA- Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp- Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu- Kích thước; 420 x 200 x 40mm- Trọng lượng; 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
78Nội quy nhà bếp Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
79Nội quy phòng ăn Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
80Bếp ăn 5 tố Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
81Áp phíc 3 phút Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
82Tủ cơm ga công nghiệp 30 kg Chất Liệu: Inox 304 dày 1mm.Gồm có 2 lớp cách nhiệt (2 bên hông và cửa tủ,nóc tủ).Cửa tủ gồm tay khóa tủ inox dày 5ly- ron tủ ngoại nhập chịu nhiệt độ lên tới 250 độ C.Kích thước: D800 x R600 x C1300 mm.Số lượng khay: 6 khay, mỗi khay nấu được 5kg gạo.Kích thước khay: D600 x R450 x C80 mm.1 bếp gia đài loan và 1 đồng hồ báo nhiệt.Nhiên liệu sử dụng: Gas 2,5kg/1lần nấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
83Bếp ga đôi công nghiệp Kích thước: 1500x800x1050mm2 quạt thổi gas 1 bầu đựng nướcThân bếp bằng inoxKiềng bằng gang đúc chịu nhiệtĐánh lửa bằng tayCó vòi cấp nước và chân căn chỉnh chiều caMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
84Bếp đơn công nghiệp Kích thước: Dài 60 x sâu 75 x cao 35(cm). Chất liệu: bệ bếp bằng inox không nhiễm từ dày 1,2mm. 1 bếp ga kiềng tròn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
85Nồi nấu cháo công nghiệp 50 lít bằng điện: Nồi nấu đa năng bằng điện dung tích 50 lít inox 304 xước.Công dụng: Nấu phở, nấu cháo, nấu chè, ninh xương, nấu thuốc bắc, ...- Kích thước lòng trong: D400 x H420- Quai cứng- Nắp lật liền - Chân kiềng cao 380- Van xả đáy phi 32 - Nồi 3 lớp inox 304 dày 1 ly, 1 lớp bảo ôn cách nhiệt và 1 lớp dung môi là dầu ăn.- Que thăm dầu hàng tháng và nắp đậy van- Công suất nồi: 5KW- Tủ điện cho nồi sử dụng hệ điện (220V hoặc 380V), có chiết áp và hệ thống điều chỉnh om ủ, tăng giảm nhiệt độ sôi của nồi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
86Tủ lạnh Inverter 520 Lít Dung tích trong từ 400lít - 550 lítTủ 2 cánhKiểu tủ lạnh: Ngăn đá dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
87Toa, máy hút mùi công nghiệp KT: 3.2mx1050x500 mm. Chất liệu: Làm bằng inox 304 dày 1.0mm. Đột chấn bằng công nghệ CNC. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. Có hộp gom mỡ. Có tấm phin lọc mỡ bằng inox dày 0.5mm, dễ vệ sinh, không cần thay thế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
88Tủ sấy bát cánh inox khay phẳng Quy cách: Dài 120 x cao 160 x sâu 60 (cm).Chất liệu: Vỏ tủ bằng inox 2 lớp, ở giữa có lớp bảo ôn cách nhiệt, Cấu tạo: Tủ được thiết kế 2 cánh, bên trong có 10 khay úp bát bằng inox ống tròn, sấy bằng thanh nhiệt, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ, có rơ le tự ngắt khi đạt nhiệt độ đặt mặc định.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
89Bàn sơ chế thức ăn Kích thước: D1500 x R800 x C850/950 mmChất liệu: toàn bộ bằng Inox 304. Mặt bàn Inox 304 dày 1.0 mmDưới có song và xương hộp inox chịu lực. 06 chân vuông 38 dày 1.2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
90Gía để xoong nồi 5 tầng Kích thước Dài 200 x cao 200 x sâu 50 (cm). Lan can các tầng bằng hộp 10x20. Chất liệu inox 304, kệ chân bằng inox vuống 40 chợi lực cao.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
91Máy xay thịt công nghiệp Kích thước: 360 x 190 x 415mmSản lượng xay tối đa 80kg thịt/ 1giờ, vỏ bằng inox, trục bằng thép không rỉ có 2 loại mắt sàng to và nhỏ.Công suất động cơ: 650WTrọng lượng: 21kg.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
92Máy xay rau củ quả công nghiệp Công suất : 3000wDung Tích : 3,9LChức năng tự động ngắt : CóTốc độ : 9 tốc độVỏ máy : Nhựa ABSLưỡi dao : Thép không gỉĐiện áp yêu cầu : 220V - 50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
93Xe đẩy đồ ăn 2 tầng Kích thước: Dài 100 x rộng 60 x cao 90 (cm).Chất liệu: Khung bằng inox hộp, mặt bằng inox tấm. Có 2 tầng để thức ăn, có bánh xe, phanh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
94Bạch tuyết Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước (D74*R65*C140)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
95Bẩy chú lùn Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước (D74*R65*C70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
96Cô tấm có giếng Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 700*300*1160/DK 700*500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
97Tượng cây nấm đại Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước DK200*C180, Đường kính chân cột 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
98Ngựa vằn Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 132*36*80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Con
99Thánh gióng cưỡi ngựa Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 1800*700*1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
100Hươu cao cổ Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 950*450*1400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Con
101Voi Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước D180xR60xC155cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Con
102Hươu, nai Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước D85xR25xC130 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Con
103Cá heo Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước D110xR70xC120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
104Khối cầu trượt liên hoàn. Chi tiết Kích thước: 905x320x280cm. Nhà liên hoàn cầu trượt 4 khối bao gồm 1 cầu trượt xoắn, 1 ống chui, 1 ống trượt, 1 cầu trượt cong, 1 cầu trượt đơn kèm thang lên. có khung, sàn, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện, cầu trượt, vách, mái bằng nhựa nhập khẩu cao cấp. Lan can cầu thang bố trí thanh chắn để đảm bảo an toàn cho trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
105Bộ đồ chơi an toàn giao thông ngoài trời PH SỐ 1 Gồm: 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 135cm.1 hộp điều khiển tự động.7 cột biển báo các loại.4 tấm thảm dành cho người đi bộ.1 bục điều khiển.Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
106Thú nhún lò xo: Kích thước: 75*35*80 cmChất liệu nhựa, lò xo bằng sơn tĩnh điện chân đế có lỗ để bắt ốc xuống nền. Có nhiều hình thú khác nhauMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
107Bập bênh đòn kép: Kích thước: D235 x R50 x C42cm. Chất liệu: ghế ngồi làm bằng composite, khung chân làm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
108Bộ thể chất số 2: Chi tiết Quy cách sản phẩm: Bằng gỗ sơn màu các loại.Tuổi sử dụng: dùng cho trẻ từ 3 -10 tuổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
109Xích đu con rồng: Kích thước: D240xR140xC180cm. Chất liệu: làm bằng sắt sơn màu, đầu duôi làm bằng vật liệu composite, mái bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
110Xích đu ngoài trời Kích thước: Dài 3.5m x R 1.8m x C2mChất liệu thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
111Mâm quay 09 con giống ĐK: 2,4 m. 9 con giống bằng nhựa đúcMâm bằng Inox hoặc bằng tôn, hoặc bằng nhựa composite mô phỏng hình. hình tròn, có dù che, vòng bảo hiểm, bao quanh, tay lái tự vận hành .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
112Nhà bóng lục giác: Kích thước: Đường kính: 300cm x C290cm.Cấu tạo: bao gồm bể bóng khung thép, sàn tôn hoặc composite có lót nỉ, mái che bằng nhựa LDPE đúc liền. 2 thang leo bằng thép sơn mầu, một thang leo vào bể bóng thông qua cầu trượt bằng nhựa LDPE đúc liền, một thang leo ra. 2 cột bóng rổ và 1500 quả bóng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5127668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.025533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.119.156.000VND(X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.119.156.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng, lắp đặt thiết bị 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó 2 cán bộ chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy nén khí Lưu lượng khí nén >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy cắt uốn Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng>= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy hàn Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy bơm bê tông Công suất 50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Cần cẩu bánh hơi Công suất >=6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy ép cọc trước Công suất >=150 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán , thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->