Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:19:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,085,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5127668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.025533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.119.156.000VND(X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.119.156.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó 2 cán bộ chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí nén >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán , thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng điểm trường mới Trường mầm non phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên phục vụ con em công nhân Khu công nghiệp trên địa bàn thị xã Duy Tiên (giai đoạn II) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,004 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6185 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,978 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3113 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8347 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7655 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9977 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2968 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,829 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2238 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8024 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2208 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0636 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5676 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5616 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,69 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,726 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,68 | m |
| 61 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 63 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1484 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,366 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2536 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9896 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,63 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp automat 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Đai Inox Bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| B | Mái che sân khấu, cải tạo sảnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9301 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5461 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống (hộp, vuông, tròn) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4496 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 12 | Bu lông M20 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 13 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 14 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2602 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,5467 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2602 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn xốp chống nóng APU 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4304 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | 100m2 |
| 21 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,376 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2215 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4957 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3157 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3249 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,088 | m2 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,644 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| C | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,662 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1563 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,719 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4591 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3998 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0736 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9768 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,217 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2062 | tấn |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2583 | m2 |
| 28 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,3961 | viên |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6494 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,648 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,64 | m |
| 33 | Bộ chữ MIKA mạ đồng (biển trường trong ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,237 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 36 | Gia công cổng sắt thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | tấn |
| 37 | Tôn dày 1mm dập huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1252 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3097 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,224 | m2 |
| 40 | Mũi mác gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 41 | Bánh xe cổng phụ, cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | Tường rào cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,662 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8003 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3819 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3411 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8508 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6609 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6494 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1188 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9144 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3668 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0862 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5205 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,0772 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,14 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,92 | m |
| 19 | Gia công hàng rào hoa sắt, sắt vuông 18x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,272 | tấn |
| 20 | Mũi mác thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,136 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,217 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3088 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,861 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8884 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1572 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,2116 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,7435 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,52 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,956 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | 1m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6371 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2096 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7754 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1268 | tấn |
| 51 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2341 | tấn |
| 52 | Tôn dập huỳnh dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5482 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m2 |
| 55 | Mũi mác gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 56 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,553 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,3125 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,85 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,0625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8494 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7915 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4686 | 100m3 |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3639 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7626 | tấn |
| 10 | Bu lông M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6691 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2457 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7626 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6691 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3284 | 100m2 |
| 17 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 20 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2482 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,723 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,62 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Đai INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| G | Chợ quê | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9936 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | tấn |
| 10 | Bu lông M18 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8567 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5113 | 100m2 |
| 17 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đai INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4749 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,749 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Hạ Long 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,41 | m2 |
| 28 | Làm trần nhà bằng cây trúc, khung bằng thép hộp (VL: thay ván ép bằng trúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m2 |
| 29 | Gia công khung trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1726 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 32 | Thi công vách, cửa, lan can trang trí bằng tre nứa (VL: thay gỗ xẻ bằng lường, thay ván ép bằng trúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,022 | m2 |
| 33 | Gia công khung vách thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 34 | Gia công khung vách thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0618 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 37 | Luồng d=8cm, L=7m đã qua xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1143 | Cây |
| 38 | Trúc d = 2,5cm, L=2m đã qua xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | Cây |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KL tính hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,266 | m2 |
| H | Chống mối chợ quê | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2112 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | 1m2 |
| I | Bể vày, bể cát | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,399 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,696 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4816 | m2 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4573 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,546 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1384 | m2 |
| 20 | Đổ cát hạt nhỏ vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8704 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,974 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3688 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7077 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2401 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,688 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,608 | m2 |
| 31 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m3 |
| 32 | Mua đất mầu đổ bồn hoa | 12,9684 | m3 | |
| J | Vườn cổ tích | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5763 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5078 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1193 | m3 |
| 5 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6905 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4006 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,604 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,054 | m2 |
| 10 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m3 |
| 11 | Mua đất mầu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4477 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 13 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 15 | Lát sân đường gạch Terrazzo 40x40x3.5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m2 |
| K | Sân, Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp đá mạt nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4272 | 100m3 |
| 2 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,08 | m3 |
| 4 | Lát nền, gạch Terrazzo 40x40x3.5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.657,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0737 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9966 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7826 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4882 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8653 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9971 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,804 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7728 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6086 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2901 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4023 | 10 tấn/1km |
| L | Bồn cây bờ sân | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4382 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6756 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8676 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2191 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,085 | m3 |
| 7 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6317 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,894 | m2 |
| 9 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,3274 | m2 |
| 10 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9691 | m3 |
| 11 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2468 | m3 |
| M | Hành lang cầu số 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3761 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4433 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7458 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8629 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8629 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ép âm (NC, M)x1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,773 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,665 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2585 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7687 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8612 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,394 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7416 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3078 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9153 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6952 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4972 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1691 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9398 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5644 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4917 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2862 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6017 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2904 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1065 | 100m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6741 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2268 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,7062 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,378 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7518 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5224 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,165 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,5116 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,476 | m2 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,577 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,577 | m2 |
| 51 | Gia công lan can thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1812 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,854 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2814 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| N | Hàng rào Inox Hành lang cầu số 1 | |||
| 1 | Gia công rào Inox hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0768 | tấn |
| 2 | Bu long nở Inox 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,738 | m2 |
| O | Hành lang cầu số 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1254 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1478 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2724 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ép âm (NC, M)x1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,662 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2507 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3304 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2261 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2545 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2887 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6964 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5732 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4579 | 100m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8459 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4501 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,616 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3324 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,112 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3744 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5164 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1928 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,166 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,453 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,453 | m2 |
| 50 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2506 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,322 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2243 | 100m2 |
| 53 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3251 | m3 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| P | Hàng rào Inox Hành lang cầu số 2 | |||
| 1 | Gia công rào Inox hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4931 | tấn |
| 2 | Bu long nở Inox 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m2 |
| Q | Hàng rào Inox nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Gia công rào Inox hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3022 | tấn |
| 2 | Bu long nở Inox 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,84 | m2 |
| R | Hàng rào Inox nhà chức năng 3 tầng | |||
| 1 | Gia công rào Inox hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2575 | tấn |
| 2 | Bu long nở Inox 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,15 | m2 |
| S | Mái che sân rửa nhà cức năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống (hộp, vuông, tròn) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 12 | Bu lông M18 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2489 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7668 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2489 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 20 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 21 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 22 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,275 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m2 |
| T | Cột điện ly tâm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| U | Thiết bị phòng học | |||
| 1 | Điều hòa lớp học Điều hòa 1 chiều Inverter 12.000BTU Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất12000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn, Kháng bụi Công nghệ làm lạnh nhanhJet Cool Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Có Wifi, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Xuất xứThái Lan Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa: Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Rèm cửa đi: Kích thước: 2.7m x1.2m x 42 cửa.Chất liệu: Rèm vải rủ cản sáng màu sắc phù hợp với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,08 | m2 |
| 4 | Rèm cửa sổ: Kích thước 1.8m x1.2m x54 cửa.Chất liệu: rèm vải rủ cản sáng màu sắc phù hợp với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 5 | Biển các lớp học Chất liệu mica dán đề decal.Màu sắc tươi sáng, tên lớp theo yêu cầu của trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Phản ngủ Phản ngủ gỗ thông Kích thước: 1200x800x50mmChất liệu: bằng gỗ tự nhiên, các góc vê tròn, toàn bộ bề mặt đánh Vecni, phủ bóng. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 7 | Bàn học sinh: Kích thước: D900 x R480 x C460 mm; Chất liệu: khung bằng thép ống phi 21 sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng nhựa, không cong vênh; kết cấu khung vững chắc. An toàn cho trẻ khi sử dụng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 8 | Ghế học sinh Ghế cho trẻ 100% bằng nhựa PP, đúc nguyên chiếc, Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 260 mm, chịu nước, chịu lực. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Cái |
| 9 | Xô nhựa Dung tích: 10 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Tivi lớp học Smart Tivi 4K 50 inchLoại tiviSmart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Giá phơi khăn Giá phơi khăn Kích thước : D900 x R450 x C1000(mm) Vật liệu : Inox. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Giá đựng cốc Kích thước: 100 x 100 x 30 cm. Chất liệu: inox có thể tháo rời thành 3 mảnh, giá úp cốc lắp ghép. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Đàn organ Bộ tạo âm AWM2Đa âm tối đa 128 NotesCông suất đa âm sắc 16 parts (Internal)Sóng âm Approx.166 MB (when converted to 16-bit linear format)Giọng nói Preset: 1,106 Normal Voices + 61 Drum Kits, GM: 128 Normal Voices + 1 Drum Kit, User: 128 Normal Voices + 8 Drum KitsBiểu diển User: 128 (16 parts)Biến tấu Reverb x 9 types (42 presets), Chorus x 17 types (88 presets), Insertion Effect x 48types (267 presets) x 4, Master EQ (5 bands)Bộ phối nhạcNhịp điệu (BPM) 5 – 300Bài hát 27 Demo SongsKiểu 208 PatternsArpeggio 999 typesĐịnh dạng phối nhạc SMF Format 0 (playback only)Bộ nguồn 9WHiển thị 3 digit LED + 20 x 2 line character LCD (backlit)Đầu kết nối OUTPUT [L / MONO] / [R] (standard phone jack), [PHONE] (standard stereo phone jack), [FOOT CONTROLLER], [SUSTAIN], MIDI [IN] / [OUT], USB [TO HOST] / [TO DEVICE], [AUX IN], DC INAccessories PA-150B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Cốc uống nước Cốc uống nước inox không nắp PororoThành phần từ Inox cao cấp. Độ bền, bóng cao. Khả năng giữ nhiệt tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Cái |
| 15 | Thùng đựng nước Thùng đựng nước có vòi có giá đỡ bình 20L; Trọng lượng: 1.8kg.Chất liệu inox, siêu bền, giúp tránh va đập mạnh. Lớp inox giúp bình ủ luôn sáng bóngThiết kế hai lớp giúp giữ nhiệt lâu hơn,Có khả năng chống bám bụi, dễ lau chùi, vệ sinh.Đặc biệt thiết kế vòi nước khá dễ dàng vệ sinh,Vòi nước hoàn toàn có thể tháo ra để vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Bình ủ nước inox có giá đỡ bình 10L; Trọng lượng: 1.8kg.Chất liệu inox, siêu bền, giúp tránh va đập mạnhLớp inox giúp bình ủ luôn sáng bóngThiết kế hai lớp giúp giữ nhiệt lâu hơn,Có khả năng chống bám bụi, dễ lau chùi, vệ sinh.Đặc biệt thiết kế vòi nước khá dễ dàng vệ sinh,Vòi nước hoàn toàn có thể tháo ra để vệ sinhCó quai xách thuận tiện cho việc di chuyển bình,Dễ cầm, tiện lợi khi vệ sinh bình. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Giá đồ chơi và học liệu Kích thước: 2500 x 1200 x 300 mmCấu tạo: 3 khối ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 18 | Tủ để đồ cá nhân Cấu tạo: gồm 4 hàng, 20 ô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Tủ chăn màn chiếu Chất liệu: bằng gỗ MDF, sơn trang trí nhiều màu, phun phủ bóng PU.Kích thước: D1200xC800xS400 (mm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lịch công tác Chất liệu kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. Kích thước: 80x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Bảng Công văn Chất liệu kính 8mm bồi decan có kẹp văn bảnKích thước: 80x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Quy tắc ứng xử trong trường MN Phường Duy Minh (nội dung in sẵn). Chất liệu kính trong hoặc meca trong, decal trong. chắc chắn. Kích thước 1.5m x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Phong cách nề nếp cô giáo mầm non, phong cách nề nếp cháu mầm non (Nội dung in sẵn). Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. Kich thước 1.5m x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Quy chế thực hiện dân chủ (nội dung in sẵn). Chất liệu kính trong hoặc meca trong, decal trong. chắc chắn. Kích thước 1.5m x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bảng theo dõi chất lượng, số lượng. Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 1400cm x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bảng theo dõi thi đua bán bộ, giáo viên Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 1800cm x1200cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Bảng theo dõi sức khỏe của trẻ Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 1200cm x95cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Biển: Trường là nhà- Cô là Mẹ- các cháu là con Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Biển : Mỗi ngày đến trường là một ngày vui Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Trẻ em hôm nay thế giới ngày mai Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Hãy dành những gì tốt đẹp nhất cho trẻ em Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Con của bạn cũng là con của chúng tôi Chất liệu: kính 8mm bồi decan bắt trụ kínhKích thước: 10m x0.6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Điều hòa các phòng chức năng Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU Loại máy: Điều hòa một chiềuKiểu máy: Treo tườngTính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khíCông suất: 9200 BTUCÔNG NGHỆTấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3MChế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩmCông nghệ làm lạnh nhanh: CóTính năngTự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có WifiSử dụng gaR32Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | C |
| 34 | Điều hòa 2 chiều Inverter 9.000BTU Loại máy: Điều hòa hai chiềuKiểu máy: Treo tườngTính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khíCông suất: 9000 BTUTấm lọcNanoe-GChế độ lọcKháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩmCông nghệ làm lạnh nhanhFast CoolTính năngChế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩmSử dụng gaR32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Điều hòa phòng hội trường Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiềuKiểu máy:Treo tườngTính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khíCông suất:18000 BTUChế độ lọcKháng khuẩnCông nghệ làm lạnh nhanhPowerfulTính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khíSử dụng gaR32Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 37 | Ghế chân quỳ Kích thước: Chiều rộng(W): 510 x chiều sâu(D): 600 x chiều cao(H): 900. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiê chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 38 | Smart Tivi Smart Tivi 4K 50 inch 'Loại tiviSmart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Loa treo tường - Công suất 40W- Kích thước củ loa: 6 inch- Tần số hoạt động: 90Hz – 20kHz- Power Tappings: 5/10/20/40W/8Ω- Điện áp: 70V/100V- Độ nhạy(1m/1w): 91dB- Tần số hoạt động: 90Hz - 20KHz- Vật liệu: ABS + Thép chống gỉ- Kích thước: 195*213*310mm- Trọng lượng: 3.8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Amply liền mixer Nguồn điện: AC220V ~ 240V / 50 ~ 60Hz- Công suất: 120W- Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz- Chế độ đầu ra: Đầu ra điện trở không đổi 4 ~ 16ohms (Ω), đầu ra điện áp không đổi 70V / 100V- Đầu ra phụ trợ: 600ohms (Ω) / 1V (0dBV)- Đầu vào MIC: 600ohms (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng- Đầu vào đường truyền: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng- Độ méo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Micro cổ ngỗng - Loại micro: điện động- Tính định hướng: đa hướng- Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz- Độ nhạy (± 2dB): -38 dB- Chiều dài micro: 420 mm- Trở kháng đầu ra: 75-Balanced- Tỉ lệ S/N: 65dB- Cường độ âm thanh tối đa: 123dB- Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V- Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly- Kích thước micro: 126x150x39 mm- Trọng lượng: 0.67kg- Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm- Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen- Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu- Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống loa Bao gồm: : dây tín hiệu, rắc cắm, ống ghen, dây điện… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Biển: Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm Kích thước: Cao 60cm, dày 3,5, dài 9mChất liệu mika, chữ nổi màu vàng gương, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Ghế hội trường Kích Thước: W430 x D530 x H100 mmChất liệu: gỗ tự nhiên thuộc loại ghế chân tĩnh với kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 46 | Phông, cờ theo quy định Chất liệu: nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun 2,5 lần( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | M2 |
| 47 | Bộ sao vàng, búa liềm Chất liệu: mika màu vàng gươngKích thước: 30-40Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Máy chiếu đa năng Công nghệ hiển thị : Texas Instruments DLP® 0.55" DMD.Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens.Độ phân giải thực: 'XGA (1024x768).Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200).Độ tương phản: 30.000 : 1.Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ ; ECO: 10.000 giờ ; Dynamic: 15.000 giờ.Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m.Zoom Optical: 1.1X. Zoom Digital: 0.8X - 2.0X.Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, Native.Chỉnh vuông hình : '+/- 40° theo chiều dọc.Số màu hiển thị : 1.07 tỷ màu.Độ ồn: 26dB (Eco mode).Cổng kết nối: VGA x 1, HDMI x 2, S-Video x 1, 3.5mm Audio x 1,VGA x 1, 3.5mm Audio x 1, RS232 x 1, USB TypeA x 1.Kích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm).Trọng lượng: 2.6 kg.Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Pin+ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Màn chiếu treo tường Màn chiếu treo tường Dalite P84WS (84*84) 120'' Model P84WSKích thước màn chiếu 120 inchTỉ lệ 1:1Kích thước 2m13x2m13Chất liệu Vải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu Bao gồm: Giá treo máy chiếu, dây HDMI 15m, dây điện, ống ghen… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Loa - 12″ Two-Way, Bass-Reflex- Công suất (Liên tục/Chương trình/Tối đa) : 450 W / 900 W / 1800 W- Củ loa: 1 x 30 cm (12 inch)- Voice coil: 56 mm (2.2 inch)- Dải tần số : 63 Hz – 20 kHz- Góc phủ âm (H x V): 80° x 60°- SPL tối đa: 133 dB- Trở kháng: 8 Ohm- Đầu vào: 2 x Neutrik- Kích thước (H x W x D) : 721 mm x 395 mm x 437 mm- Trọng lượng : 17.8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Phụ kiện Bao gồm: dây loa, Răc loa., 'Giắc Canon đực , cái, ống ghen, dây điện… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Micro cổ ngỗng - Loại micro: điện động- Tính định hướng: đa hướng- Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz- Độ nhạy (± 2dB): -38 dB- Chiều dài micro: 420 mm- Trở kháng đầu ra: 75-Balanced- Tỉ lệ S/N: 65dB- Cường độ âm thanh tối đa: 123dB- Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V- Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly- Kích thước micro: 126x150x39 mm- Trọng lượng: 0.67kg- Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm- Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen- Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu- Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Smart Tivi Loại tivi Smart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Tủ kính trưng bày hiện vật Kích thước: Rộng 1000mm x Sâu 400mm x Cao 1800mm.Chất liệu: gỗ công nghiệp phủ melamine Cấu tạo: 2 khoang: khoang dưới là 1 ngăn 2 cánh mở gỗ, khoang trên là 2 cánh kính, phía trong có 2 đợt kính 3 ngăn. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 57 | Bục sân khấu Kích thước: D5.5xR2.4xC0.3mChất liệu: gỗ MDF Gia lai sơn phủ bóng, bọc nỉ đỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bàn làm việc Chất liệu gỗ công nghiệp, mặt bàn veneer cao cấpKích thước bàn : 1600x700x760mm. Cấu tạo có 3 ngăn kéo tủ. Chân bàn kết hợp 1ngăn tủ,1 ngăn mở. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Ghế có khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực Chân thép mạ có bánh xe di chuyểnGhế sử dụng Piton khí nén chức năng điều chỉnh chiều caoGhế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpKích thước: Rộng 590 x Sâu(680-1010) x Cao(1180-1230) mmChất liệu: Khung thép mạ bọc vải lưới, chân thép mạ. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Tủ hồ sơ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Tủ thiết kế 2 khoang để tài liệu - Khoang trên cánh kính lùa khóa ngắn, có 2 đợt di động chi thành 3 tầng. - Khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc. - Tủ được sơn tĩnh điện màu trắng S26 - Tay nắm âm màu cam nổi bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 61 | Loa Máy Tính Hệ thống loa: 2.1Công suất loa: 17wattTương thích: Jack RCANguồn: 220V - 240V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Gương tường: 'Kích thước: 6m x 2m (hai đầu hồi)Gương soi cho phòng tập múa, nhảy… dày 4mm. Chất liệu khung gương bằng khung nhôm bo xung quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M2 |
| 63 | Gióng múa Kích thước: 6m/01 bộ. Chất liệu: trụ chống làm bằng inox Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Md |
| 64 | Tủ đựng trang phục biểu diễn Kích thước: D1800 x S450 x C1500 mmChất liệu: gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Tủ đựng đồ dùng âm nhạc Kích thước : D90 × C160 × S40 cm Chất liệu: gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Smart Tivi Loại tiviSmart TiviKích thước màn hình50 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)BluetoothCóKết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Rèm cửa đi Xuất xứ: Việt NamKích thước: 2.7m x1.2m x 23Chất liệu: Rèm vải rủ cản sáng màu sắc phù hợp với tường. Đã bao gồm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,52 | M2 |
| 69 | Rèm cửa sổ Kích thước: 1.8m x1.2m x44 cửa.Chất liệu: rèm cầu vồng cản sáng màu sắc phù hợp với màu tường, đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | M2 |
| 70 | Loa hội trường - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W- Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz- Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz- Mô hình phủ âm: 90° x 50°- SPL tối đa: 136 dB- Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB- Trở kháng: 4 Ω- Kết nối đầu vào: TWO NL4- Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp- Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm- Trọng lượng: 51 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Loa sub - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W- Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz- Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz- Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB- SPL tối đa: 132 dB- Trở kháng: 8 Ω- Kết nối đầu vào: TWO NL4- Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm- Trọng lượng: 45 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Cục đẩy công suất - Số kênh: 2- Công suất:2Ω: 3200W x 3200W4Ω: 2100W x 2100W8Ω: 1100W x 1100W- Bridge mono: 8Ω: 4200W.- Công nghệ: Class AB.- Mạch bảo vệ khi có lỗi DC quá tải, nhiệt độ tăng.- Đáp ứng tần số: 20Hz+20kHz.- S/N: >95dB.- Trở kháng đầu vào (Baland/Unbaland): 20KΩ/10KΩ.- Độ méo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Thiết bị xử lý âm thanh - Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz- Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz- Vang cân bằng tham số: 3 phần- Tiếng vang mức độ: 0 đến 100%- Vang mức độ âm thanh trực tiếp: 0 đến 100%- Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms- Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms- Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái)- Giao diện đầu ra âm thanh tương tự: 6 kênh (XLR cái)- Giao diện đầu vào micro tương tự: 3 kênh (6,35mm)- Giao diện đầu vào tương tự âm thanh: Kênh 2/4 (RCA)- Giao diện điều khiển kỹ thuật số : RS232 sang USB- Nút : 12 nút- Núm : 3 núm điều chỉnh âm lượng, 1 núm điều chỉnh thông số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Bàn mixer - 8 +2 kích thước khung kênh- Tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng 32 thiết lập ngoại hối- Tap Tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ- 1 FX gửi trên mỗi kênh- 1 cấu hình xe buýt phụ trợ- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-ban EQ với một trung quét trên đơn đầu vào- 3-band EQ đầu vào stereo- TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono- Mười phân đoạn LED đầu ra đo- Hệ thống đơn trực quan và toàn diện- Đầu ra tai nghe- Dễ dàng rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Bộ quản lý nguồn điện - Nguồn điện: 220V/ 50Hz.- Ổ cắm: 8 tự động (3 chân).- Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động)- Màn hiển thị: 1 led- Thời gian đợi :1s- Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm.- Trọng lượng: 3700g. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Phụ kiện Bao gồm: Tủ rack 12U, dây loa, Răc loa., 'Giắc Canon đực , cái, Bánh xe di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Micro không dây - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz- Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa- Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz- Sai lệch tần số: ± 0.005%- Độ nhạy:-107dBm- Tần số; 100Hz – 200KHz- Độ Nhạy; 225dB- Màn hình hiển thị LCD- Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh- Phạm vị thu sóng đến trên 100m- Nguồn điện: 2 chiếc pin AA- Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp- Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu- Kích thước; 420 x 200 x 40mm- Trọng lượng; 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Nội quy nhà bếp Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Nội quy phòng ăn Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Bếp ăn 5 tố Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Áp phíc 3 phút Kích thước: 1x0.8 (m)Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Tủ cơm ga công nghiệp 30 kg Chất Liệu: Inox 304 dày 1mm.Gồm có 2 lớp cách nhiệt (2 bên hông và cửa tủ,nóc tủ).Cửa tủ gồm tay khóa tủ inox dày 5ly- ron tủ ngoại nhập chịu nhiệt độ lên tới 250 độ C.Kích thước: D800 x R600 x C1300 mm.Số lượng khay: 6 khay, mỗi khay nấu được 5kg gạo.Kích thước khay: D600 x R450 x C80 mm.1 bếp gia đài loan và 1 đồng hồ báo nhiệt.Nhiên liệu sử dụng: Gas 2,5kg/1lần nấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Bếp ga đôi công nghiệp Kích thước: 1500x800x1050mm2 quạt thổi gas 1 bầu đựng nướcThân bếp bằng inoxKiềng bằng gang đúc chịu nhiệtĐánh lửa bằng tayCó vòi cấp nước và chân căn chỉnh chiều ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Bếp đơn công nghiệp Kích thước: Dài 60 x sâu 75 x cao 35(cm). Chất liệu: bệ bếp bằng inox không nhiễm từ dày 1,2mm. 1 bếp ga kiềng tròn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Nồi nấu cháo công nghiệp 50 lít bằng điện: Nồi nấu đa năng bằng điện dung tích 50 lít inox 304 xước.Công dụng: Nấu phở, nấu cháo, nấu chè, ninh xương, nấu thuốc bắc, ...- Kích thước lòng trong: D400 x H420- Quai cứng- Nắp lật liền - Chân kiềng cao 380- Van xả đáy phi 32 - Nồi 3 lớp inox 304 dày 1 ly, 1 lớp bảo ôn cách nhiệt và 1 lớp dung môi là dầu ăn.- Que thăm dầu hàng tháng và nắp đậy van- Công suất nồi: 5KW- Tủ điện cho nồi sử dụng hệ điện (220V hoặc 380V), có chiết áp và hệ thống điều chỉnh om ủ, tăng giảm nhiệt độ sôi của nồi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Tủ lạnh Inverter 520 Lít Dung tích trong từ 400lít - 550 lítTủ 2 cánhKiểu tủ lạnh: Ngăn đá dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Toa, máy hút mùi công nghiệp KT: 3.2mx1050x500 mm. Chất liệu: Làm bằng inox 304 dày 1.0mm. Đột chấn bằng công nghệ CNC. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. Có hộp gom mỡ. Có tấm phin lọc mỡ bằng inox dày 0.5mm, dễ vệ sinh, không cần thay thế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Tủ sấy bát cánh inox khay phẳng Quy cách: Dài 120 x cao 160 x sâu 60 (cm).Chất liệu: Vỏ tủ bằng inox 2 lớp, ở giữa có lớp bảo ôn cách nhiệt, Cấu tạo: Tủ được thiết kế 2 cánh, bên trong có 10 khay úp bát bằng inox ống tròn, sấy bằng thanh nhiệt, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ, có rơ le tự ngắt khi đạt nhiệt độ đặt mặc định. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Bàn sơ chế thức ăn Kích thước: D1500 x R800 x C850/950 mmChất liệu: toàn bộ bằng Inox 304. Mặt bàn Inox 304 dày 1.0 mmDưới có song và xương hộp inox chịu lực. 06 chân vuông 38 dày 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 90 | Gía để xoong nồi 5 tầng Kích thước Dài 200 x cao 200 x sâu 50 (cm). Lan can các tầng bằng hộp 10x20. Chất liệu inox 304, kệ chân bằng inox vuống 40 chợi lực cao. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Máy xay thịt công nghiệp Kích thước: 360 x 190 x 415mmSản lượng xay tối đa 80kg thịt/ 1giờ, vỏ bằng inox, trục bằng thép không rỉ có 2 loại mắt sàng to và nhỏ.Công suất động cơ: 650WTrọng lượng: 21kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Máy xay rau củ quả công nghiệp Công suất : 3000wDung Tích : 3,9LChức năng tự động ngắt : CóTốc độ : 9 tốc độVỏ máy : Nhựa ABSLưỡi dao : Thép không gỉĐiện áp yêu cầu : 220V - 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Xe đẩy đồ ăn 2 tầng Kích thước: Dài 100 x rộng 60 x cao 90 (cm).Chất liệu: Khung bằng inox hộp, mặt bằng inox tấm. Có 2 tầng để thức ăn, có bánh xe, phanh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Bạch tuyết Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước (D74*R65*C140)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Bẩy chú lùn Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước (D74*R65*C70)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 96 | Cô tấm có giếng Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 700*300*1160/DK 700*500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Tượng cây nấm đại Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước DK200*C180, Đường kính chân cột 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Ngựa vằn Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 132*36*80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 99 | Thánh gióng cưỡi ngựa Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 1800*700*1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Hươu cao cổ Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước 950*450*1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 101 | Voi Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước D180xR60xC155cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Con |
| 102 | Hươu, nai Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước D85xR25xC130 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Con |
| 103 | Cá heo Chất liệu chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu.Kích thước D110xR70xC120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Khối cầu trượt liên hoàn. Chi tiết Kích thước: 905x320x280cm. Nhà liên hoàn cầu trượt 4 khối bao gồm 1 cầu trượt xoắn, 1 ống chui, 1 ống trượt, 1 cầu trượt cong, 1 cầu trượt đơn kèm thang lên. có khung, sàn, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện, cầu trượt, vách, mái bằng nhựa nhập khẩu cao cấp. Lan can cầu thang bố trí thanh chắn để đảm bảo an toàn cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Bộ đồ chơi an toàn giao thông ngoài trời PH SỐ 1 Gồm: 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 135cm.1 hộp điều khiển tự động.7 cột biển báo các loại.4 tấm thảm dành cho người đi bộ.1 bục điều khiển.Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Thú nhún lò xo: Kích thước: 75*35*80 cmChất liệu nhựa, lò xo bằng sơn tĩnh điện chân đế có lỗ để bắt ốc xuống nền. Có nhiều hình thú khác nhau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 107 | Bập bênh đòn kép: Kích thước: D235 x R50 x C42cm. Chất liệu: ghế ngồi làm bằng composite, khung chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Bộ thể chất số 2: Chi tiết Quy cách sản phẩm: Bằng gỗ sơn màu các loại.Tuổi sử dụng: dùng cho trẻ từ 3 -10 tuổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Xích đu con rồng: Kích thước: D240xR140xC180cm. Chất liệu: làm bằng sắt sơn màu, đầu duôi làm bằng vật liệu composite, mái bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Xích đu ngoài trời Kích thước: Dài 3.5m x R 1.8m x C2mChất liệu thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Mâm quay 09 con giống ĐK: 2,4 m. 9 con giống bằng nhựa đúcMâm bằng Inox hoặc bằng tôn, hoặc bằng nhựa composite mô phỏng hình. hình tròn, có dù che, vòng bảo hiểm, bao quanh, tay lái tự vận hành . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Nhà bóng lục giác: Kích thước: Đường kính: 300cm x C290cm.Cấu tạo: bao gồm bể bóng khung thép, sàn tôn hoặc composite có lót nỉ, mái che bằng nhựa LDPE đúc liền. 2 thang leo bằng thép sơn mầu, một thang leo vào bể bóng thông qua cầu trượt bằng nhựa LDPE đúc liền, một thang leo ra. 2 cột bóng rổ và 1500 quả bóng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5127668E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.025533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.119.156.000VND(X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.059.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.119.156.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng, lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó 2 cán bộ chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Lưu lượng khí nén >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng>= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông | Công suất 50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất >=6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước | Công suất >=150 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán , thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi