Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 04: Mua sắm bổ sung bàn ghế phòng họp và thiết bị âm thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 04: Mua sắm bổ sung bàn ghế phòng họp và thiết bị âm thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:41:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,900,000 VNĐ ((Mười lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phòng họp 1,2m | 60 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế phòng họp | 275 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Giá để thiết bị dạy học | 8 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thiết bị âm thanh | 1 | Trọn bộ, cụ thể | Nhà thầu không chào giá cho Mục lớn này (hoặc điền mức giá là "0"), nhà thầu chỉ chào giá cho các hàng hóa cụ thể trong phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Loa siêu trầm | 4 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Loa toàn dải | 4 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cục đẩy 2 kênh | 4 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn Mixer | 2 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Micro không dây | 2 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Ổn áp | 2 | Cái | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Dây 1 | 80 | Mét | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Dây 2 | 8 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ thiết bị và vật tư hoàn thiện | 2 | Chiếc | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.592E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú:
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu đang xét cho trường học.
+ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với những hợp đồng đã hoàn thành; Hóa đơn; Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng phần công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương đối với hợp đồng đang thực hiện..
- Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư thanh toán... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.229.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với sản phẩm thiết bị âm thanh là 48 tiếng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi