Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631638-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210629347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:16:00 đến ngày 2021-06-30 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,586,828,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ, RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC, ATGT
1 Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I Chương V 448,585 m3
2 Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. Chương V 40,373 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 1.096,202 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 98,658 100m3
5 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III Chương V 158,065 m3
6 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 14,226 100m3
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 78,753 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 69,609 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 626,481 m3
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 242,236 100m2
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 40,721 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) Chương V 4,525 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 73,334 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 8,148 100m3
15 Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98) Chương V 11.720,342 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 63,556 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 67,497 100m3
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Chương V 334,403 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 334,403 100m2
20 Mua BTNC C19 Chương V 5.557,778 m3
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V 55,578 100tấn
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 80,181 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 80,181 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 80,181 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 44,859 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 44,859 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 44,859 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 6,961 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 6,961 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 6,961 100m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 14 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,091 100m3
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V 10 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 28 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhật Chương V 1 cái
36 Mua biển báo tròn phản quang D700mm Chương V 10 chiếc
37 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Chương V 28 chiếc
38 Mua biển báo chữ nhật phản quang Chương V 1,5 m2
39 Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m Chương V 120 m
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,049 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,049 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,049 100m3
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 866,8 m2
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chương V 122,5 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 1,7 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,004 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,85 m3
48 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V 27 cái
49 Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng Chương V 27 cái
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,021 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,021 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,021 100m3
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,152 m3
54 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,104 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,55 m3
56 Linon lót móng kè Chương V 15,48 m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,072 100m2
58 Xây kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 6,48 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,92 m2
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,283 100m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,5 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V 1,054 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V 6,64 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 1,027 100m2
65 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V 0,714 100m2
66 Đào móng kè, đất cấp III (Thủ công) Chương V 107,792 m3
67 Đào kè, chiều rộng Chương V 9,701 100m3
68 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 35,32 m3
69 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 209,8 m3
70 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 80,32 m3
71 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 317,11 m3
72 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V 150,62 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 50,21 m3
74 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 86,54 m2
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè Chương V 0,572 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,45 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V 0,333 tấn
78 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,014 100m3
79 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,032 100m3
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,803 100m
81 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 0,072 100m2
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 1,419 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 9,361 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 9,361 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 9,361 100m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 585,92 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 29,557 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V 47,72 tấn
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 31,249 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 501,29 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh Chương V 65,103 100m2
92 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V 30,729 tấn
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 1.383,56 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7.596,23 m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V 1.015,6 m3
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 19,531 100m2
97 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 677,07 m3
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 435,051 m3
99 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 39,155 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 10,951 100m3
101 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V 6.509 cấu kiện
102 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V 146,48 10 tấn/1km
103 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V 146,48 10 tấn/1km
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6.509 cấu kiện
105 Đào móng hố ga kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 7,314 m3
106 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,658 100m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 25,81 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 115,92 m2
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 33,286 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 33,286 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 33,286 100m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 37,593 m3
113 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 3,383 100m3
114 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 3,252 10m
115 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,87 m3
116 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 13,03 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 27,8 m3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 210,81 m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Chương V 19,31 m3
120 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,342 100m2
121 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,77 m3
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,709 tấn
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,111 100m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,44 m3
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố cống Chương V 0,617 100m2
126 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Chương V 0,399 tấn
127 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm Chương V 15 đoạn cống
128 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm Chương V 13 đoạn cống
129 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V 23,798 10 tấn
130 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V 23,798 10 tấn
131 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V 23,798 10 tấn
132 Quét nhựa bitum nóng thân cống Chương V 210,06 m2
133 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Chương V 14 mối nối
134 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Chương V 14 mối nối
135 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V 35 cấu kiện
136 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V 1,193 10 tấn/1km
137 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V 1,193 10 tấn/1km
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 35 cấu kiện
139 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,253 100m3
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 5,448 m3
141 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,49 100m3
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 34,32 m3
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V 0,4 100m
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 3,302 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 3,302 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 3,302 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,109 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,109 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,109 100m3
B HẠNG MỤC: DI DỜI CỘT ĐIỆN
1 Cột PC.I-10-190-5 Chương V 6 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V 6 cột
3 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V 5,1 tấn
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V 5,1 tấn/km
5 Cáp vặn xoắn 4x95 Chương V 33 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,033 km/dây
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,1545 km/dây
8 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,1545 1km/ 1dây (4 sợi)
9 Cáp vặn xoắn 4x70 Chương V 57 m
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,057 km/dây
11 Cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 75,48 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,0755 km/dây
13 Kéo cáp Muyle 2x16 tận dụng -Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 20 1 m
14 Kéo cáp Muyle 2x16 tận dụng -Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V 20 m
15 Kéo cáp Muyle 4x16 tận dụng -Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 5 1 m
16 Kéo cáp Muyle 4x16 tận dụng -Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V 5 m
17 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 Chương V 65,28 m
18 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V 0,0653 1km/1 dây
19 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 Chương V 6,12 m
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V 0,0061 1km/1 dây
21 Cáp vặn xoắn 4x50 Chương V 9 m
22 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 9 1 m
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 0,918 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0214 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,65 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,665 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0528 100m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,0165 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0165 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,0165 100m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 2,448 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0572 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,4 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,76 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,176 100m2
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,044 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,044 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,044 100m3
39 Kẹp hãm 95 Chương V 6 Cái
40 Kẹp hãm 70 Chương V 5 Cái
41 Kẹp hãm 50 Chương V 4 Cái
42 CD-1 Chương V 19,56 Kg
43 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V 6 1 bộ
44 CD-2 Chương V 9 Kg
45 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V 2 1 bộ
46 Ghíp IPC95 Chương V 20 Bộ
47 Ghíp IPC50 Chương V 20 Bộ
48 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V 2 hộp
49 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V 4 hộp
50 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V 1 hộp
51 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Chương V 1 hộp
52 Hôp phân dây Chương V 3 Hộp
53 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Chương V 3 hộp
54 Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại Chương V 3 ca
55 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V 1 1 cột
56 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V 0,71 tấn
57 Tháo hạ cột H6,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V 2 1 cột
58 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V 1,3 tấn
59 Tháo hạ cột H7,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V 3 1 cột
60 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V 2,1 tấn
61 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,166 1km/ 1dây (4 sợi)
62 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,058 1km/ 1dây (4 sợi)
63 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V 0,12 1km/ 1dây (4 sợi)
64 Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại Chương V 1 ca
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 80 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 80 cái
3 Cọc tiêu di động phản quang Chương V 150 cọc
4 Dây phản quang Chương V 3.500 m
5 Chóp nón cao su Chương V 350 cái
6 Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h Chương V 95 cái
7 Mua biển báo công trường 5km/h Chương V 95 cái
8 Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%) Chương V 95 cái
9 Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông Chương V 400 công
10 Điện thắp sáng ban đêm Chương V 6.500 kW.h
11 Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) Chương V 80 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7163E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.86E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Loại công trình: Công trình giao thông. + Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->