Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610841-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210574799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ xây dựng đô thị loại IV năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 17:31:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,995,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC HẺM XÓM LÒ (KHU A)
1 Đào móng cống và hố ga, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,244 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10-X60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,162 m3
7 Ván khuôn gỗ hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đà hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp ga, đà hầm, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp ga, đà hầm, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,439 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,439 100m3
18 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,454 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,803 100m3
20 Đá dăm cấp phối loại 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,602 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,465 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,3 m3
23 Cắt khe co giản Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,5 10m
24 Đào móng biển báo, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,101 m3
26 Biển báo tải trọng phản quang 2,5 tấn, trụ fi 76mm, dài 3,0m, sơn trắng đỏ theo qui định Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,36 10m3
29 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 187,29 10m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐT 825 – KHU DÂN SINH NHÁNH 1
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,344 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,705 100m3
3 Đât chọn lọc đến chân công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,56 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,16 m3
5 Cắt khe co giản Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,7 10m
6 Phát tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
7 Đào móng biển báo, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 m3
9 Biển báo tải trọng phản quang 2,5 tấn, trụ fi 76mm, dài 3,0m, sơn trắng đỏ theo qui định Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m3
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tính 50% khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
17 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,57 10m3
18 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,9 10m3
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐT 825 – KHU DÂN SINH NHÁNH 2
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,366 100m3
2 Đât chọn lọc đến chân công trình ( kể cả vận chuyển vào thi công ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 751,18 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,376 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 318,384 m3
5 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m2
6 Đào móng biển báo, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 m3
8 Biển báo tải trọng phản quang 2,5 tấn, trụ fi 76mm, dài 3,0m, sơn trắng đỏ theo qui định Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 tính 50% khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 318,3 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700994E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó phải có thi công hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 794.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->