Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:38:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,276,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Xử lý mặt đường BTN cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 4.798,66 | 1 m2 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả theo chương V | 12,49 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 7,804 | 1 m3 |
| 4 | Xử lý ổ gà CPĐD Dmax37.5 dày 13cm | Mô tả theo chương V | 5,07 | 1 m3 |
| 5 | Xử lý ổ gà CPĐD Dmax25 dày 12cm | Mô tả theo chương V | 4,68 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương axit thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 4.837,68 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển , thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 4.837,68 | 1 m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa | Mô tả theo chương V | 348,39 | 1 m3 |
| B | *\ Đường giao | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 3.911,08 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển , thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm (vuốt nối đường nhánh) | Mô tả theo chương V | 3.616,82 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển , thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm (vuốt nối đường nhánh phạm vi 1m) | Mô tả theo chương V | 294,26 | 1 m2 |
| C | *\ Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đổ bù đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 60,05 | 1 m3 |
| D | *\ Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 15.409,93 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển , thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả theo chương V | 4.308,91 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển , thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 7.1cm (kể cả bù vênh dày TB2.2cm) | Mô tả theo chương V | 10.964,39 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển , thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm (vuốt nối đầu và cuối tuyến) | Mô tả theo chương V | 136,63 | 1 m2 |
| E | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 89,24 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 249,47 | 1 m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả theo chương V | 35,64 | 1 m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 35,64 | 1 m2 |
| F | *\ Điểm đón trả khách | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật I.434a | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Vận chuyển biển báo đến công địa và bốc xếp xuống | Mô tả theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 3 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo chương V | 4,19 | 1 m2 |
| G | *\ Tổ chức đảm bảo ATGT | |||
| H | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| I | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 84 | Cái |
| J | III. Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 9,87 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo chương V | 306 | Cái |
| 6 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V | 24 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | Bóng |
| 8 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 11 | Đôi |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 107.088.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Đường tỉnh, Quốc lộ hoặc đường đô thị. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi