Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu phục vụ công tác đăng ký, quản lý đảm bảo trật tự an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580435-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Cung cấp biểu mẫu phục vụ công tác đăng ký, quản lý đảm bảo trật tự an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210580413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn An toàn giao thông và kinh phí thu lệ phí cấp giấy đăng ký xe năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:01:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 933,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Biên bản vi phạm hành chính 744 tập/150 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 03 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển, loại mực in không nhòe không phai) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
2 "Biên bản tạm giữ tang vật phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính " 655 tập/100 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 02 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển, loại mực in không nhòe không phai) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
3 Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành 610 tập/150 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 03 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển, loại mực in không nhòe không phai) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
4 "Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản " 470 tập/150 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 03 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển,loại mực in không nhòe không phai ) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
5 " Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra, kiểm soát giao thông đường bộ 436 Quyển/100 tr "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (bìa xanh ngọc Thái Lan) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
6 "Sổ giao nhận và sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, CCHT 84 Quyển/100 trang "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (bìa xanh ngọc Thái Lan) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
7 "Sổ giao nhận biểu mẫu và kết quả tuần tra kiểm soát " 83 Quyển/100 trang "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (bìa xanh ngọc Thái Lan) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
8 "Sổ thống kê và xử lý các vụ, việc vi phạm hành chính 95 Quyển/300 trang "Loại giấy Bãi bằng ĐL70, quy cách 30x42 (bìa cứng khâu chỉ) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
9 Biên bản vi phạm hành chính giao thông đường thủy 22 tập/150 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 03 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển,loại mực in không nhòe không phai ) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
10 "Biên bản tạm giữ tang vật phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính đường thủy 22 tập/100 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 02 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển, loại mực in không nhòe không phai) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
11 Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành đường thủy 22 tập/150 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 03 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển, loại mực in không nhòe không phai) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
12 "Quyết định xử phạt vi phạm hành chính đường thủy theo thủ tục xử phạt không lập biên bản 20 tập/150 tờ "Loại giấy Cacbon ĐL60, quy cách 21x32 (loại 03 liên, may răng cưa, in số sê ry và số quyển, loại mực in không nhòe không phai) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 07/2019/TT-BCA
13 " Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra, kiểm soát giao thông đường thủy 41 Quyển/100 trang "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (bìa xanh ngọc Thái Lan) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
14 "Sổ giao nhận và sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, CCHT về lĩnh vực đường thủy 20 Quyển/100 tr "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (bìa xanh ngọc Thái Lan) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
15 "Sổ giao nhận biểu mẫu và kết quả tuần tra kiểm soát đường thủy 20 Quyển/100 trang "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (bìa xanh ngọc Thái Lan) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
16 "Sổ thống kê và xử lý các vụ, việc vi phạm hành chính đường thủy 12 Quyển/100 trang "Loại giấy Bãi bằng ĐL70, quy cách 21x30 (bìa cứng khâu chỉ) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 67/2020/TT-BCA
17 Giấy khai đăng ký xe 62.000 tờ "Loại giấy Bãi bằng ĐL60, quy cách 21x30 " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 58/2020/TT-BCA
18 Phiếu rút hồ sơ xe 12.900 tờ "Loại giấy Bãi bằng ĐL60, quy cách 21x30 Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 58/2020/TT-BCA
19 Bìa hồ sơ xe mô tô 54.500 bìa Bìa màu xanh, vàng thái lan quy cách ĐL 160 quy cách 32x46 Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 58/2020/TT-BCA
20 Bìa hồ sơ xe ô tô 8.000 bìa Bìa hồng thái lan quy cách ĐL 160 quy cách 32x46 Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 58/2020/TT-BCA
21 Giấy hẹn 10 tập/100 tờ "Loại giấy Bãi bằng ĐL60, quy cách 21x30 (Bìa xanh, may răng cưa) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 58/2020/TT-BCA
22 Sổ giao nhận hồ sơ 15 Quyển/200 trang "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (Bìa cứng, khâu chỉ) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 58/2020/TT-BCA
23 Sổ rút hồ sơ xe mô tô, ô tô 17 Quyển/200 trang "Loại giấy Plus ĐL70, quy cách 21x30 (Bìa cứng, khâu chỉ) " Trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 58/2020/TT-BCA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hàng hóa phải đạt tính chất tương tự và giá trị hợp đồng phải đạt tương đương từ 70% trở lên so với giá gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 653.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.306.200.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại quảng Ngãi có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu về việc thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa của gói thầu này trong thời gian tối thiểu là 06 tháng. Trường hợp thời gian của nhà sản xuất >06 tháng thì thực hiện bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất Có cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp đồng bộ cho hàng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->