Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT TH Huổi Mí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDTBT tiểu học Huổi Mí |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT TH Huổi Mí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:53:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | MSP: DCSS01 hoặc tương đương | 75 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50) mm. Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | MSP:DPT01 hoặc tương đương | 75 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm. 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm. 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm. 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | MSP: HPHK01 hoặc tương đương | 75 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x8 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm: Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu |
| 4 | Mô hình đồng hồ | MSP: DH24 hoặc tương đương | 5 | Cái | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương; Có thể quay được cả kim giờ, kim phút; Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước,an toàn trong sử dụng. | TB Toi thieu |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | MSP: TTV07b0 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Công ty CP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục hoặc tương đương. a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: - 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số - 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | TB Toi thieu |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | MSP: TTV06b0 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Công ty CP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục hoặc tương đương Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | TB Toi thieu |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành: Bộ mẫu chữ quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. | MSP: HVTH2060 hoặc tương đương | 75 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ). 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảng nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). | TB Toi thieu |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | MSP: HVBD6090T hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: - 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | TB Toi thieu |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | MSP: MT-01SB hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương Gồm: 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. Mô hình một số phương tiện giao thông (Ôtô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | TB Toi thieu |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | MSP: CTN-GQ07 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Trong đó: 1 tranh hình vẽ cơ thể bé trai. 1 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). 1 tranh hình vẽ mắt (thị giác). 1 tranh hình vẽ tai (thính giác). 1 tranh hình vẽ mũi (khứu giác). 1 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác). 1 tranh vẽ hình bàn tay (cảm giác) | TB Toi thieu |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | MSP: CTHĐ-06 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để tránh cận thị học đường, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Trong đó: 1 tranh minh họa: ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng. 1 tranh minh họa: khám mắt định kỳ. 1 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời. 1 tranh minh họa 2 tư thế: ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng. 1 tranh minh họa 2 tư thế: nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng. 1 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | TB Toi thieu |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | MSP: VSCN-18 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2. Phủ OPP. Trong đó: 6 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế). 4 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/rửa mặt/ phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời). 8 tranh minh họa đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ Y tế). | TB Toi thieu |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | MSP: PTXH-02 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Trong đó: 1 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ “Hãy nhớ, không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh được bác sĩ khám bệnh”. 1 tranh minh họa 3 bước phòng tránh bị xâm hại: Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết. Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | TB Toi thieu |
| 14 | Thanh phách gồm hai thanh bằng gỗ được vót tròn đầu. | MSP: TP18 hoặc tương đương | 33 | Đôi | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: Dài 15cm - Rộng 2cm Âm thanh phát ra của thanh phách giòn vang và trong trẻo. Khi nghe 2 tiếng phách dễ dàng nhận thấy rằng có một tiếng trong, một tiếng đục, một tiếng mạnh, một tiếng nhẹ, một tiếng cao, một tiếng thấp, một tiếng dương, một tiếng âm. Sản phẩm được vót dũa kĩ lưỡng, nhẹ nhàng và có độ bền cao, đảm bảo không bị tướt , thân thiện và cực kỳ an toàn với sức khỏe của các bé. | TB Toi thieu |
| 15 | Song loan | MSP: SL02 hoặc tương đương | 33 | Cái | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam KT : Φ60mm x 30mm Bằng gỗ cứng hình tròn dẹt, Có một cần gõ bằng thép uốn mỏng, độ đàn hồi cao, Trên đầu cần có gắn miếng gỗ nhỏ để gõ xuống thân của nó, tạo ra âm thanh đều đặn nghe đanh gọn, có cao độ lớn nhất và âm vực rộng vang rất xa mà không cần phải qua hệ thống khuếch đại âm thanh | TB Toi thieu |
| 16 | Trống nhỏ | MSP: TN20 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Đường kính trống 20cm cao 10cm Chiều dài đai trống 110cm (chiều dài có thể điều chỉnh) Chiều dài thanh gõ trống 18cm Chất liệu:Mặt trống bằng chất liệu da polyeste,vòng trống bằng gỗ, thanh màu bên ngoài là dải ruy băng. | TB Toi thieu |
| 17 | Tam giác chuông | MSP: TGC15 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm Triangle và thanh gõ . Tam giác chuông gồm: 1 thanh kim loại uốn thành hình tam giác trong đó có 1 góc không liền kề, chiều dài mỗi cạnh là 15cm được treo bởi 1 sợi dây. Âm thanh được phát ra bằng cách dùng một thanh kim loại khác thẳng gõ vào các thành tam giác. Âm thanh trong trẻo, tạo cảm giác tươi mát, dịu dàng, có lúc ngời sáng Khung bằng gỗ kết nối với thanh tam giác bằng 1 sợi dây | TB Toi thieu |
| 18 | Trống lục lạc | MSP: TLL:TO20ĐB hoặc tương đương | 8 | Cái | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Chất liệu: vòng trống gỗ + da trống polyester+5 cặp xèng thép mạ crom Thông số kỹ thuật: đường kính 20 cm, chiều cao khoảng 5,5cm Sử dụng: giữ bằng một tay, lắc nhanh, chuông sẽ phát ra âm thanh. Bạn cũng có thể cầm trống bằng một tay và chạm vào mặt trống bằng tay kia, và chuông và dùi trống sẽ phát ra âm thanh cùng một lúc. Luyện tập nhịp điệu hoặc nhảy với tiếng trống và tiếng chuông. | TB Toi thieu |
| 19 | Bảng vẽ cá nhân | MSP: BV01CN hoặc tương đương | 17 | Cái | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương; Chất liệu: Bằng ván công nghiệp dày 9mm, cán Melamine 2 mặt trắng, chịu ẩm, không cong vênh. KT: 300 x 420mm. | TB Toi thieu |
| 20 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | MSP: GV-03DV hoặc tương đương | 5 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện mầu đen. Có 3 nấc điều chỉnh cao chân từ 400mm đến 1100mm có chốt khóa đốt. Phần trên giá đỡ có thể điều chỉnh cao 400mm Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | TB Toi thieu |
| 21 | Bảng vẽ học nhóm | MSP: BVN10MM hoặc tương đương | 4 | Cái | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Chất liệu: Bằng ván công nghiệp dày 6mm, cán Melamine 2 mặt trắng, chịu ẩm, không cong vênh. KT: 600 x 420mm | TB Toi thieu |
| 22 | Bục đặt mẫu | 2 | Cái | Model: BDĐ - MDF Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Chất liệu: Mặt bằng gỗ, khung thép được sơn tĩnh điện, màu sắc tươu sáng, chân có bánh xe bằng nhựa cứng di động, có chốt hãm bánh xe chống xe dịch. Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF sơn phủ bóng PU có kích thước 55 x 35cm, có gờ chống trượt cho thiết bị để lên trên. Dưới gầm mặt bàn có 02 chốt hãm để khóa mặt phẳng hoặc tháo chốt nghiêng xoay 90 độ để dễ dàng gấp gọn ( theo ý người sử dụng) Mặt bàn và chân đế được kết nối thông qua hệ thống khung cột trụ bằng sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng chữ L. Cột trụ được chia làm 2 khớp lồng vào nhau, có thể điều chỉnh các khớp thông qua chốt hãm bằng nhựa cứng có tác dụng nâng lên hoặc hạ xuống phù hợp mọi kích thước. Kích thước: Max 95 x 55cm. Có thể điều chỉnh chiều cao theo ý muốn qua chốt hãm có núm xoay bằng nhựa cứng, thuận tiện cho việc điều chỉnh. Bàn có thể tháo lắp dễ dàng thuận tiện cho việc sử dụng và di chuyển. | TB Toi thieu | |
| 23 | Các hình khối cơ bản | MSP: PD-06K hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160 x 160 x 200)mm; khối lập phương kích thước (160 x 160 x160)mm, ; Khối trụ kích thước cao 200mm, tiết diên 160mm; khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu bằng gỗ, sơn màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật của bộ Giáo Dục và Đào Tạo theo Thông tư 05/2019/BGD&ĐT. | TB Toi thieu |
| 24 | Thiết bị trợ giảng | 1 | Cái | Thương hiệu: Shidu hoặc tương đương Model: W17-UHF Xuất xứ: Trung Quốc Công suất: 17W Sạc điện áp: DC 5V, 500mA 3. Dung lượng Pin (Lithium): 2200mA Thời gian làm việc: 15 ~ 20 giờ (chế độ âm nhạc), 25 ~ 30 giờ (chế độ micro) Thời gian sạc: 3 ~ 5 giờ Kích thước sản phẩm: 120 * 92 * 39mm Đơn vị trọng lượng: 291g Màu sắc: Xanh da trời; đen Làm việc nhiệt độ: -10 ℃ ~ 45 ℃ Tần số đáp ứng: 90Hz ~ 18kHz Hỗ trợ cổng vào AUX: Có thể làm loa ngoài cho máy tính, máy tính bảng, điện thoại,… Hỗ trợ chạy USB, Thẻ nhớ định dạng nhạc MP3 Hỗ trợ Radio FM: Có thể tự động tìm kiếm, lưu và phát các đài phát thanh Phụ kiện kèm theo: Hộp, Mic có dây, sạc, cáp AUX 3,5mm, dây đeo, sách hướng dẫn sử dụng | TB Toi thieu | |
| 25 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | MSP: ĐHĐN-03 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 26 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | MSP: VĐCB-03 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 27 | Bài tập thể dục lớp 1 (vươn thở, tay, chân, vặn mình, lưng bụng, phối hợp, điều hòa). | MSP: BTTD-07 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 28 | Đồng hồ bấm giây | Model: YS-528L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: YS STOP WATCH hoặc tương đương Bộ nhớ: 50 LAP Chất liệu: bằng hợp kim mạ crom sáng bóng, màu sắc sáng đẹp, mặt kính chống chầy sước va đập Màn hình hiển thị: Ngày giờ; bấm giây dừng xem; đếm ngược; hẹn giờ Thời gian hiển thị tùy chọn 12/24h Khả năng đếm chính xác 1/100s Chức năng: đếm giây, đếm ngược, hẹn giờ Lịch đồng hồ: Hệ thống 24 giờ, 2000-2099 năm Chức năng báo thức: báo thức hàng ngày, thời lượng âm thanh báo thức: 30 giây. Chức năng đồng hồ bấm giờ: thời gian dài nhất: 39 giờ 59 phút 59 giây Đèn nền: bật trong 4 giây cho mỗi lần nhấn Có khả năng chống nước | TB Toi thieu |
| 29 | Còi: Được làm bằng kim loại. | MSP: C01 hoặc tương đương | 5 | Cái | Kích thước: 4.8x1.6x1.8 cm Dây đeo dài khoảng 42cm, làm bằng sợi dù, đảm bảo chắc chắn, chịu được nước, không bai, không xù. Còi được đựng trong hộp nhựa trong, không màu. Tiếng còi lớn, vang và đanh, có thể bao phủ hoàn toàn âm thanh của đám đông và tiếng ồn của môi trường tự nhiên | TB Toi thieu |
| 30 | Cờ đuôi nheo | MSP: CDN-1421 hoặc tương đương | 12 | Cái | Chất liệu: Vải Polyester màu đỏ Kích thước: 14x21 cm Cán bằng nhựa hoặc tre dài 30 cm | TB Toi thieu |
| 31 | Thước dây: Dây không dãn, dài 30m có tay quay đựng trong hộp nhựa theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | 2 | Cái | Thước dây: Dây không dãn, dài 30m có tay quay đựng trong hộp nhựa theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | TB Toi thieu | |
| 32 | Đệm nhảy | MSP: DN28 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Thương hiệu: DVC Hà Nội hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bằng cao su tổng hợp, dày 2,8 cm, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | TB Toi thieu |
| 33 | Bóng đá số 4 | MSP: Size 4 hoặc tương đương | 2 | Qủa | Thương hiệu: TVC hoặc tương đương Chu vi 635-665mm, trọng lượng 360-400g, áp lực bơm 0,6-0,7kg/cm2, độ nảy 120-140/200cm. Vật liệu làm bằng da PU hoặc PVC. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của Liên đoàn bóng đá . | TB Toi thieu |
| 34 | Bộ cột gôn bóng đá di động + lưới | MSP: 102620 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Vifa hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: (3120x2060x1084)mm Vật liệu : Khung thép ống tráng kẽm Φ60- khung treo lưới thép ống tráng kẽm Φ27, Sơn tĩnh điện Có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi. Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | TB Toi thieu |
| 35 | Dây nhảy tập thể | MSP: 5M hoặc tương đương | 2 | Cái | Dài 5m tay cầm bằng gỗ theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT; Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời. | TB Toi thieu |
| 36 | Dây nhảy cá nhân | MSP: 2,5M hoặc tương đương | 10 | Cái | Dài 2.5m tay cầm bằng gỗ hoặc mút xốp theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT; Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời. | TB Toi thieu |
| 37 | Quả cầu đá | MSP: ABM201 hoặc tương đương | 40 | Qủa | Thương hiệu: Ngôi sao Siêu Nhiên hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Đế cầu bằng cao su, Đường kính đế cầu 37mm Cánh cầu PE, độ dài cánh cầu 100mm, Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | TB Toi thieu |
| 38 | Bóng ném số 3 | MSP: Size 3 hoặc tương đương | 2 | Qủa | Thương hiệu: TVC hoặc tương đương; Đường kính 15cm, trọng lượng 200g; Chất liệu: làm bằng cao su cao cấp, gồm các miếng khâu lại với nhau. | TB Toi thieu |
| 39 | Bóng chuyền số 3 | MSP: Size 3 hoặc tương đương | 2 | Qủa | Thương hiệu: TVC; mặt làm bằng da mềm nhân tạo hoặc nhựa mềm Plastic, chu vi (560-600)mm, trọng lượng (180-220)g theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | TB Toi thieu |
| 40 | Các bài nhạc dân vũ: Đĩa CD ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. | 1 | Cái | Các bài nhạc dân vũ: Đĩa CD ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt. Thương hiệu: Cổ phần Học Liệu hoặc tương đương. | TB Toi thieu | |
| 41 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | MSP: NTCC-02 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 2 tờ, kích thước 540mm x 790mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa: Buổi chào cờ học sinh trường tiểu học và chào cờ tại Lăng Bác Hồ. | TB Toi thieu |
| 42 | Bộ tranh: Yêu gia đình (GV) | MSP: YGĐ-05 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và chưa đúng. - Gia đình sum họp gồm: ông, bàchơi cho em. - Nhường đồ chơi cho em. - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ. - Chăm sóc ông bà, cha mẹ. - Lễ phép với anh, chị. | TB Toi thieu |
| 43 | Bộ tranh: Yêu gia đình (HS) | MSP: YGĐ-05 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và chưa đúng. - Gia đình sum họp gồm: ông, bàchơi cho em. - Nhường đồ chơi cho em. - Tranh giành đồ chơi với em nhỏ. - Chăm sóc ông bà, cha mẹ. - Lễ phép với anh, chị. | TB Toi thieu |
| 44 | Bộ tranh: Thật thà( GV) | MSP: TT-05 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhật được của rơi trả lại người đánh mất. - Nhặt được của rơi giữ lại làm của riêng. - Không tự ý lấy đồ dùng của ban. - Tự ý lấy đồ dùng của bạn. - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. | TB Toi thieu |
| 45 | Bộ tranh: Thật thà( HS) | MSP: TT-05 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Nhật được của rơi trả lại người đánh mất. - Nhặt được của rơi giữ lại làm của riêng. - Không tự ý lấy đồ dùng của ban. - Tự ý lấy đồ dùng của bạn. - Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. | TB Toi thieu |
| 46 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình( GV) | MSP: TG-07 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự chuẩn bị sách vở, đồ dung học tập đi học. - Hăng hái phát biểu. - Nói chuyện riêng trong giờ học. | TB Toi thieu |
| 47 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình(HS) | MSP: TG-07 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: - Tự gấp quần áo. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự giác học bài ở nhà. - Tự chuẩn bị sách vở, đồ dung học tập đi học. - Hăng hái phát biểu. - Nói chuyện riêng trong giờ học. - Vệ sinh lớp học. | TB Toi thieu |
| 48 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp(GV) | MSP: SHNN-06 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: - Đặt báo thức đi học đúng giờ. - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ. - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp. - Sách vở, bàn học không ngăn nắp. - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dung học tập. - Trang phục gọn gàng, phù hợp. | TB Toi thieu |
| 49 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp(HS) | MSP: SHNN-06 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: - Đặt báo thức đi học đúng giờ. - Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ. - Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp. - Sách vở, bàn học không ngăn nắp. - Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dung học tập. | TB Toi thieu |
| 50 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (GV) | MSP: NQTL-06 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng. - Lễ phép với thày cô. - Không vẽ bẩn lên tường. - Không nói chuyện riêng trong giờ học. - Trật tự khi xếp hang. - Xô đẩy khi xếp hàng.: | TB Toi thieu |
| 51 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (HS) | MSP: NQTL-06 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: - Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng. - Lễ phép với thày cô. - Không vẽ bẩn lên tường. - Không nói chuyện riêng trong giờ học. - Trật tự khi xếp hang. - Xô đẩy khi xếp hàng.: | TB Toi thieu |
| 52 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (GV) | MSP: CSBT-07 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: Tự vệ sinh răng miệng. Tự mặc quần áo. Ngồi học đúng tư thế. Ngồi học không đúng tư thế. Tự rửa tay trước và sau khi ăn. Tập thể dục rèn luyện sức khỏe. Tự tắm gội. | TB Toi thieu |
| 53 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (HS) | MSP: CSBT-07 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: Tự vệ sinh răng miệng. Tự mặc quần áo. Ngồi học đúng tư thế. Ngồi học không đúng tư thế. Tự rửa tay trước và sau khi ăn. Tập thể dục rèn luyện sức khỏe. Tự tắm gội. | TB Toi thieu |
| 54 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (GV) | MSP: TNTT-06 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: - Đuối nước – Phòng tránh đuối nước. - Bỏng – Phòng tránh bỏng. - Ngã – Phòng tránh ngã. - Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm. - Điện giật – Phòng tránh điện giật. - Phòng tránh tai nạn giao thong (đi bộ sang đường đúng quy định) | TB Toi thieu |
| 55 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (HS) | MSP: TNTT-06 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: - Đuối nước – Phòng tránh đuối nước. - Bỏng – Phòng tránh bỏng. - Ngã – Phòng tránh ngã. - Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm. - Điện giật – Phòng tránh điện giật. - Phòng tránh tai nạn giao thong (đi bộ sang đường đúng quy định) | TB Toi thieu |
| 56 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | MSP: CXCB-05 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam 5 tranh rời, mỗi tranh minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu, giận, sợ hãi, kích thước 290mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. | TB Toi thieu |
| 57 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | MSP: CXCB-05 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương ; 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu, giận, sợ hãi, kích thước 148mm x 210mm, in 4màu trên nhựa Forbes dày 2mm. | TB Toi thieu |
| 58 | Bảng nhóm | MSP : BN04 hoặc tương đương | 22 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. Bảng nhóm: Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | TB Toi thieu |
| 59 | Bảng phụ | MSP: BP07 hoặc tương đương | 5 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương Kích thước (700x900x0,5)mm Một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn | TB Toi thieu |
| 60 | Loa cầm tay | Model: XB-11S hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Century hoặc tương đương Thiết kế quai đeo vai thuận tiện sử dụng Tính năng còi hú báo hiệu khẩn cấp Sử dụng nguồn 06 viên pin đại Công suất 20W, trở kháng 8 ohms | TB Toi thieu |
| 61 | Nam châm bọc sắt | MSP: 32mm hoặc tương đương | 100 | Cái | Loại thông dụng, đường kính từ 30 - 32 mm, dày 2mm | TB Toi thieu |
| 62 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 60cm | MSP: NT-60 hoặc tương đương | 20 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 63 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 78cm | MSP: NT-78 hoặc tương đương | 20 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 64 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 83cm | MSP: NT-83 hoặc tương đương | 20 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 65 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 108cm | MSP: NT-108 hoặc tương đương | 20 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 66 | Nẹp treo tranh ống dạng dẹt dài 115cm | MSP: NT-115 hoặc tương đương | 20 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm,bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | TB Toi thieu |
| 67 | Giá treo tranh 15 móc | MSP: GTT-15M hoặc tương đương | 3 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Kích thước: D145 x R50 cm Vật liệu: Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Liên kết bằng bù loong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Điều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa, Di chuyển bằng 4 bánh xe | TB Toi thieu |
| 68 | Cây nước 2 vòi nóng lạnh (có ngăn lạnh để bảo quản) | 1 | Cái | Hãng: Kangaroo hoặc tương đương Model: KG40 Công suất làm lạnh : 100W Công suất làm nóng : 500W Thời gian làm lạnh :2.0L/h Thời gian làm nóng : 5.0L/h Điện áp/tần số sử dụng :AV220V/50Hz Bình chứa nước nóng lạnh bằng Inox 304, Đun nóng trực tiếp | TB Chung | |
| 69 | Tủ úp bát, đĩa inox | Mã SP: TUB-006 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu:Long Liên hoặc tương đương khung bằng nhôm bao quanh bằng Inox, bên trong gồm có 6 tầng để úp bát, 02 cánh mở bằng kính. KT: (1200 x 1500 x 450)mm | TB Chung |
| 70 | Xoong nấu canh | MSP: 60L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 71 | Xoong nấu canh | MSP: 20L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 72 | Xoong nấu canh | MSP: 30L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 73 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 8L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 74 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 5L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 75 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 3L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 76 | Chảo xào, rán | MSP: F60 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương; Chất liệu bằng nhôm gò, 2 quai chắc chắn. | TB Chung |
| 77 | Dao chặt cỡ to | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi Size: 850 Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ | TB Chung | |
| 78 | Dao Thái cỡ nhỏ | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi Size: 478 Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ | TB Chung | |
| 79 | Dao Thái cỡ nhỡ | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi Size: 22 Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ | TB Chung | |
| 80 | Thớt gỗ nghiến | MSP: 40CM hoặc tương đương | 1 | Cái | Kích thước: 40 x 6,3cm; Thớt gỗ nghiến không tâm lâu năm dùng đảm bảo không có mùn. | TB Chung |
| 81 | Rổ inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đương Size: 52cm Chất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | TB Chung | |
| 82 | Rá inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đương Size: 52cm Chất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | TB Chung | |
| 83 | Xô xách nước | MSP: 15L hoặc tương đương | 1 | Cái | Chất liệu: bằng tôn Dung tích: 15 lít Vật liệu được xử lý thân thiện , đảm bảo an toàn khi sử dụng Chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | TB Chung |
| 84 | Chậu rửa | MSP: F65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương Chật liệu: bằng nhôm Đường kính :65cm Sản phẩm bền vững với thời gian , chịu nhiệt, chịu được hóa chất. | TB Chung |
| 85 | Cờ tổ quốc, cờ đoàn, cờ đội | 1 | Bộ | Chất liệu: Bằng vải phi bóng; Kích thước: 0,8m x 1,2m | TB Chung | |
| 86 | Bảng đo thị lực chữ C | 1 | Cái | Kết cấu vững chắc, nhẹ. Bề mặt xử lý theo quy trình công nghệ nhiều bước hoàn chỉnh, đảm bảo sơn bám vững chắc, lâu bền Hình chữ nhật, khung thép lá sơn tĩnh điện Có công tắc bật đèn đặt phía bên cạnh Có tấm phản quang giúp ánh sáng phân bố đều Có 2 móc phía trên để treo lên tường Khoảng cách kiểm tra thị lực từ 5m Bề mặt phía trước vật liệu mica Kích thước: 870 x 310 x 80mm (cao x rộng x sâu) Nguồn điện : 220V, 50Hz Công suất : 20W | TB Chung | |
| 87 | Bàn khám bệnh | MSP: BKB-02 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương Mã sản phẩm: BKB-02 Xuất xứ: Việt Nam Toàn bộ làm bằng inox SUS Nhật bản, Các nước Tây Âu, Hàn quốc Kích thước Dài 1900mm ±5mm Rộng 600mm ±5mm Cao 700mm ±5mm Gồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bàn Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng Khung mặt bàn bằng inox F25mm hoặc 30x30; chân bàn bằng inox F32mm Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BA Phần đỡ đầu nâng hạ được vô cấp từ - 15o đến + 45o Có nệm mút liên doanh Việt - Nhật dầy 50mm phù hợp với bàn khám Bàn khám được đánh bóng sáng Bàn khám chịu được tải trọng tối đa 200 kg. | TB Chung |
| 88 | Bộ bàn ghế sô fa góc | Mã SP: SFG-02ĐV hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương; Chất liệu: Đệm mút bọc giả da (gồm: 03 ghế đơn + 01 góc + 02 đôn + 01 bàn trà). | TB Chung |
| 89 | Bộ micro điện tử không dây | 1 | Cái | Model: TH682 Thương hiệu: Vilsound hoặc tương đương Bao gồm 2 micro cầm tay không dây Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHz Tần số: 500-680MHz Số kênh: 2x100 kênh lựa chọn Công nghệ: ACT/IR/SYNC technology S/N ratio:>105dB T.H.D distortion: | TB Chung | |
| 90 | Bàn gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU | Mã SP: TN-1600S hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu:THN hoặc tương đương Mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm , trên mặt bàn chỗ ngồi làm việc có tấm da màu đen, yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc KT (1600 x 800 x 760)mm. | TB Chung |
| 91 | Ghế da xoay cao cấp | Mã SP: SG704B hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương Ghế chất liệu đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi Kích thước: Rộng 640 – sâu 670 – cao 1115÷1240mm. | TB Chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.078056E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.546.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
503.092.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi