Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570036-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210569865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp kinh tế) được giao trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:00:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,465,764,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT VÀ GIA CỐ SUỐI
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,417 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7331 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,11 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5274 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,29 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
7 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7846 100m2
8 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.403,4 m3
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7296 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2134 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7717 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4557 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,9 m2
14 Cung cấp , lắp đặt ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,5 md
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m3
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 rọ
17 Cung cấp dây thép 2.7/3.7mm bọc PVC làm rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
18 Sản xuất, gia công thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,326 tấn
19 Sản xuất, gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 tấn
20 Mạ kẽm thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,28 kg
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,77 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2144 100m3
23 Cung cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.161,87 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1466 100m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 100m
B PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1197 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,938 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,82 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9567 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3742 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
14 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2174 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5419 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8253 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1991 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2863 tấn
21 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5115 100m2
22 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
23 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,86 m3
24 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 m3
25 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
27 Sản xuất, gia công thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
28 Sản xuất, gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
29 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6638 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3455 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 100m3
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
39 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
40 Dây thừng Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m
41 Cung cấp và lắp đặt Bulông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Cung cấp và lắp đặt Bulông M10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
43 Cung cấp và lắp đặt tấm cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
48 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100tấn
49 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4125 100tấn
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 100m
2 Cung cấp cừ tràm D>=8 (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 100m
3 Cung cấp dây thừng nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,6 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m3
7 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
D VẬN CHUYỂN TRONG CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3381 100m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1313 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,187 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3423 10m3/1km
5 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 10m3/1km
6 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3871 10 tấn/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6852 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7198647252E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43972945E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: -Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), cấp công trình là cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục thi công nạo vét, gia cố kênh rạch) -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.026.035.384 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.026.035.384 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->