Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633961-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210576646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh: 6000 triệu đồng; ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:53:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,421,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU
1 Bê tông xà dầm cầu SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
107,04 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7832 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,7246 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,8161 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 370,32 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5418 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,12 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3889 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,06 m3
10 Ván khuôn gờ chắn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,645 100m2
11 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 1m3
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 102,63 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4186 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6153 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8308 tấn
16 Khoan lỗ cắm thép, cấp đá IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7 100m
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,77 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 188,23 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,7713 100m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 327,49 m2
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 245,34 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4289 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,984 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4544 tấn
25 Khoan lỗ cắm thép, cấp đá IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,92 100m
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,63 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,8813 100m2
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 123 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,04 m3
30 Bê tông lòng cầu SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 242,89 m3
31 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 83,69 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 129,26 m3
33 Lắp dựng cốt thép gia cố lòng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,716 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7517 tấn
35 Ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,4737 100m2
36 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 86 1 rọ
37 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 86 1 rọ
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 145,729 1m3
39 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,6885 100m3
40 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0493 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,9601 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,9601 100m3/1km
43 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,023 1m3
44 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2344 100m3
45 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3618 100m3
46 Đắp đất vòng vây, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,2175 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8658 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8658 100m3/1km
49 Đào thanh thải vòng vây - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,2175 100m3
50 Bao tải đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2.325 Cái
51 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác tính chô 1 mố và 1 trụ ( Chưa tính khấu hao vật liệu) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33,3 tấn
52 Khấu hao vật liệu sàn đạo tính 1 mố và 1 trụ (1,5%*4 tháng+5%*8 lần lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33,3 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (4 lần) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 133,2 tấn
54 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (4 lần) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 133,2 tấn
55 Khấu hao gỗ thi công trụ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,03 1m3
56 Ca bơm nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 Ca
57 Khấu hao gỗ thi công nhịp (Luân chuyển 3,5 lần) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,1 1m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,4676 100m3
59 Đào xúc đất thanh thải - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,4676 100m3
60 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (thu hồi 80%) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70 1 rọ
61 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (thu hồi 80%) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 140 1 rọ
62 Thép D20 thi công mặt cầu (thu hồi 60%) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,6824 tấn
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 91,2 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 321,2 m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1312 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1312 100m3/1km
67 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 73,881 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 73,881 100m3
69 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 73,881 100m3/1km
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG TRÀN VÀ ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU TRÀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
208,18 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 355,44 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,2964 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,4047 tấn
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 750,44 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 chèn khe đá hộc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 150,09 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 175,11 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,96 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 361,66 m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,109 100m2
11 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51 1 rọ
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51 1 rọ
13 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 98,4225 1m3
14 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,7003 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,6845 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,6845 100m3/1km
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2462 100m3
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,5 m3
19 Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,16 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1104 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1045 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,221 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 1cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,09 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0181 tấn
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 1cấu kiện
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x60cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
6 Biển chữ nhật+cột biển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
8 Biển tam giác + cột biển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
10 Biển hình tròn+cột biển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
11 Biển báo thi công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
12 Đèn báo ban đêm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
13 Rào chắn thi công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 m
D HẠNG MỤC 4: VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12,69 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,35 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,52 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.82E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: thi công công trình giao thông phải có hạng mục cầu dầm BTCT với chiều dài nhịp L>=6.58m, chiều dài cầu >=47.5m và mặt đường bằng bê tông xi măng; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->