Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh: 6000 triệu đồng; ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:53:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,421,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông xà dầm cầu SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
107,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7832 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7246 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,8161 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 370,32 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3889 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,645 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 102,63 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4186 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6153 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8308 | tấn |
| 16 | Khoan lỗ cắm thép, cấp đá IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,77 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 188,23 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7713 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 327,49 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 245,34 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4289 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,984 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4544 | tấn |
| 25 | Khoan lỗ cắm thép, cấp đá IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,92 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,63 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,8813 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 123 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,04 | m3 |
| 30 | Bê tông lòng cầu SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 242,89 | m3 |
| 31 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,69 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 129,26 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép gia cố lòng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,716 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7517 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4737 | 100m2 |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86 | 1 rọ |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 86 | 1 rọ |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 145,729 | 1m3 |
| 39 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,6885 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0493 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,9601 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,9601 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,023 | 1m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2344 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3618 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất vòng vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,2175 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8658 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8658 | 100m3/1km |
| 49 | Đào thanh thải vòng vây - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,2175 | 100m3 |
| 50 | Bao tải đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.325 | Cái |
| 51 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác tính chô 1 mố và 1 trụ ( Chưa tính khấu hao vật liệu) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,3 | tấn |
| 52 | Khấu hao vật liệu sàn đạo tính 1 mố và 1 trụ (1,5%*4 tháng+5%*8 lần lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,3 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (4 lần) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 133,2 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (4 lần) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 133,2 | tấn |
| 55 | Khấu hao gỗ thi công trụ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,03 | 1m3 |
| 56 | Ca bơm nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Ca |
| 57 | Khấu hao gỗ thi công nhịp (Luân chuyển 3,5 lần) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,1 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,4676 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất thanh thải - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,4676 | 100m3 |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (thu hồi 80%) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | 1 rọ |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (thu hồi 80%) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 140 | 1 rọ |
| 62 | Thép D20 thi công mặt cầu (thu hồi 60%) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,6824 | tấn |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 91,2 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 321,2 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1312 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1312 | 100m3/1km |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,881 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,881 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 73,881 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG TRÀN VÀ ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU TRÀN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
208,18 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 355,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,2964 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,4047 | tấn |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 750,44 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 chèn khe đá hộc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 150,09 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 175,11 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,96 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 361,66 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,109 | 100m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | 1 rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | 1 rọ |
| 13 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 98,4225 | 1m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,7003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,6845 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,6845 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2462 | 100m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,5 | m3 |
| 19 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1104 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1045 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,221 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
0,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0181 | tấn |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x60cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật+cột biển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Biển tam giác + cột biển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Biển hình tròn+cột biển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo thi công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 12 | Đèn báo ban đêm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 13 | Rào chắn thi công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
12,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,35 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: thi công công trình giao thông phải có hạng mục cầu dầm BTCT với chiều dài nhịp L>=6.58m, chiều dài cầu >=47.5m và mặt đường bằng bê tông xi măng; - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.590.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi