Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633794-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Xuân Khanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210610944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:53:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,742 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,742 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,742 100m3
4 Vật liệu đất cấp III ( bao gồm cả đắp bù hữu cơ ) Mua đất san nền đầm chặt k90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.618,034 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,709 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,75 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,223 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,274 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 tấn
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,313 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,657 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,831 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,574 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,088 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,787 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,263 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,751 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,947 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,843 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,526 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,335 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,906 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,814 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,399 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,071 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,969 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,558 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,085 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,826 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,702 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,433 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 tấn
59 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,468 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,025 m2
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,942 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,914 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,727 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m2
75 Đất mầu bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,889 m3
76 Trồng cây xanh , cây bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,898 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,813 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,892 m3
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,82 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,57 m
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,556 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,663 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,4 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,426 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650,256 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,385 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,094 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,377 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,081 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,442 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,969 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,34 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,962 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 642,341 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,151 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650,256 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 814,407 m2
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 100m2
103 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,34 m
104 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,761 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,806 m2
109 Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm Việt - Pháp Kính 2 lớp 6.38mm, Pano thanh phụ kiện đồng bộ (CBG 395) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 m2
110 Cửa đi 1 cánh mở quay, Nhôm Việt - Pháp Kính 2 lớp 6.38mm, Pano thanh phụ kiện đồng bộ ( CBG 396) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,26 m2
111 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Nhôm Việt - Pháp Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ ( CBG 393) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
112 Vách kích, nhôm định hình hệ Việt Pháp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,47 m2
114 Sản xuất lắp dựng vách tiểu ngăn 600x1300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
115 Đắp Khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,572 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 m3
124 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,112 m2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,43 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,75 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,112 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,862 m2
129 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 m2
130 Tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 m2
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
132 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tủ
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
136 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
137 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
138 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
139 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
149 Lắp đặt aptomat 2 pha , cường độ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
150 Lắp đặt aptomat 2 pha , cường độ 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
151 Lắp đặt aptomat 2 pha , cường độ 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt aptomat 2 pha , cường độ 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt aptomat 2 pha , cường độ 70Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt aptomat 2 pha , cường độ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Đầu chờ Điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 vị trí
157 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
160 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
161 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
162 Chân bật D6-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
163 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
164 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Bulong đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Đệm chỉ lá 40x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
167 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
168 Lắp đặt cụm đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cụm
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
170 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
173 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
176 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
177 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
183 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
184 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
185 Cút ren trong PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
186 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
187 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
188 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Lắp đặt côn thu d32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
190 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
191 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
192 Ống nối mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
193 Phễu inox thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
198 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
199 Lắp đặt côn thu d90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
200 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
201 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
202 Chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
203 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
204 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
205 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
206 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
207 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
208 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
210 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
211 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
212 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
213 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m3
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,123 m3
217 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
219 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,003 m3
220 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,172 m2
221 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,506 m2
222 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
223 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
224 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
225 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
226 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,49 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,177 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,152 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,243 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,083 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,313 m2
20 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,723 m2
21 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,854 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,577 m2
23 Chi tiết gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,71 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,854 m2
27 Đắp trang trí đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
28 Đắp trang trí đầu trụ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 trụ
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,596 m2
30 Bảng hiệu cổng, bảng đồng, chữ khắc chìm. Kích thước bảng 500x710 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
32 Rải nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,189 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,239 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,478 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,683 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,213 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.267002E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.534004E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000VND Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->