Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631517-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210631461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:52:00 đến ngày 2021-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,039,363,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận ATLĐ. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp)
Sửa chữa các công sở trên địa bàn huyện năm 2021
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ UBND XÃ LÁNG DÀI
1Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V90,1m2
2Cung cấp, lắp dựng trần nhựa chống ẩm khung xương nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V90,1m2
3Cung cấp, lắp đặt Quốc Huy xã Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
B TRỤ SỞ KHU PHỐ THANH TÂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V120,033m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V86,182m2
3Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V120,033m2
4Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V86,182m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V120,033m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V86,182m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V27,623m2
8Cung cấp khung bảo vệ inox 304 hộp 20 dày 1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V11,198m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V11,198m2
10Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V14,535m2
11Cung cấp cửa sổ nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V11,198m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V25,733m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V57,339m2
14Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,243tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V0,573100m2
16Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V243,253md
17Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,115tấn
18Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V46,8m2
19Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V46,8m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V1,507m3
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V50,226m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V120m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V140m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V1tủ
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,126m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V0,196m3
38Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V0,08m2
39Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỷ thuật theo chương V0,213m2
40Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V2,66m2
41Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V5,94m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,66m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V16,525m2
44Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V2,66m2
45Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6m3
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V87m2
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỷ thuật theo chương V87m2
C NHÀ XE TRỤ SỞ UBND THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V15,21m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,186tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,064100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,903m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,064100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,32m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,121100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,538tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,264100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,64m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,196tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,012100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,24m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,312100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,033tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,16m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V13,05m3
24Lăn nhám mặt nền bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V126m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,144m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V18m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V24,8m2
28Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V18m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V24,8m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V42,8m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,475tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,475tấn
33Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,293tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỷ thuật theo chương V0,022tấn
35Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,271tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V1,48100m2
37Cung cấp, lắp dựng máng xối inox Mô tả kỷ thuật theo chương V39,8md
38Cung cấp, lắp đặt La inox đỡ máng xối Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
39Cung cấp, lắp đặt Đai inox giữ ống thoát Mô tả kỷ thuật theo chương V30cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,31100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V25m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
D DI TÍCH ĐÌNH - CHÙA THẠNH MỸ
1Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8m3
2Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V1m3
3Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V16,64m3
4Bê tông lót đáy mương đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6m3
5Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,72m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V48m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V8m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,054100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu: Nắp đan mương Mô tả kỷ thuật theo chương V20cấu kiện
11Cung cấp, lắp dựng máng thu nước Mô tả kỷ thuật theo chương V10,6md
12Lắp đặt ống nhựa PVC dk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,07100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
14Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V135,72m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V135,72m2
16Lát nền bằng gạch tàu 30x30cm Mô tả kỷ thuật theo chương V135,72m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V8,32m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V4,004m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,254m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,003tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,103tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,032100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,699m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,035100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,176m3
26Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,54m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,086100m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,027tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,188tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,096100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,854m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,09tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,106100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,528m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, sàn sê nô mái Mô tả kỷ thuật theo chương V0,197100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,022tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,121tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,049tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,368m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V0,054100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,007tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,029tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,318m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V9,524m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,523m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,078m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,117m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V52,36m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V92,66m2
51Trát sênô vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V15,15m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V5,16m2
53Quét sika chống thấm sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V7,28m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V46,68m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỷ thuật theo chương V53,36m2
56Bả bằng bột bả vào sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V11,1m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V46,68m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V64,46m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V12,74m2
60Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V45,98m2
61Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V11,2m2
62Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V27md
63Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,098tấn
64Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem Mô tả kỷ thuật theo chương V0,18100m2
65Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ xingfa kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V7,98m2
66Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ xingfa kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện kèm theo Mô tả kỷ thuật theo chương V1,08m2
67Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V9,06m2
68Cung cấp vách ngăn compact HPL dày 12mm và phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36m2
69Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm và phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,616100m2
71Lắp đặt đèn led 1,2mx36W Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt đèn ốp trần 18W Mô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế âm + mặt nạ) Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt công tắc đơn một chiều 10A (gồm đế âm + mặt nạ) Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V76m
76Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V40m
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
79Lắp đặt tủ điện mặt nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V1tủ
80Lắp đặt MCB 1P-32A-6ka Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt lavabo+ phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt giá treo Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,18100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,33100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,37100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
94Lắp đặt co nhựa PVC đk=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt co nhựa PVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt co nhựa PVC đk=42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt co nhựa PVC đk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC đk=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC đk=42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC đk=90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC đk=114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt giảm nhựa PVC đk=34/27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt giảm nhựa PVC đk=42/34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt nối ren PVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt van khóa PVC đk=34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V18,304m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,704m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,608m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,496m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V46,36m2
113Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V31,2m2
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V0,016100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,054tấn
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,403m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỷ thuật theo chương V4cấu kiện
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,062100m3
119Tháo dỡ khung lưới B40 Mô tả kỷ thuật theo chương V302,462m2
120Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V19,807m3
121Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V16,385m3
122Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V36,192m3
123Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V36,192m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V133,848m3
125Đào đất xây bó nền Mô tả kỷ thuật theo chương V72,43m3
126Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,424m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,103tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,898tấn
129Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,57100m2
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,914m3
131Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,427100m2
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,136m3
133Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V42,421m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,204tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,366tấn
136Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,131100m2
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V11,312m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,596100m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,147tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,986tấn
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V1,632100m2
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V8,16m3
143Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V6,84m3
144Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V217,92m2
145Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V22,625m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V282,809m2
147Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V91,2m
148Dán ngói trên mái nghiêng bằng ngói mũi hài 85v/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V30,576m2
149Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V108,528m
150Công tác ốp đá bóc đen vào chân tường Mô tả kỷ thuật theo chương V147,678m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V187,344m2
152Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V135,131m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V322,475m2
154Gia công, cung cấp hàng rào khung sắt hộp hoa văn Mô tả kỷ thuật theo chương V295,357m2
155Cung cấp thép hình L40x40x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V355,63md
156Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V92,04md
157Gia công khung hàng rào thép hình L40x40x2mm + lưới B40 (bao gồm nhân công tháo dỡ lưới B40 ra từng đoạn để gia công hàn lại vào khung) Mô tả kỷ thuật theo chương V147,264m2
158Lắp dựng khung thép hình L40x40x2mm + lưới B40 vào cột hàng rào Mô tả kỷ thuật theo chương V8,933tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V365,053m2
E TRỤ SỞ BAN ẤP AN HẢI, AN ĐIỀN, AN HÒA XÃ LỘC AN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V86,581m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V0,866100m2
3Đục nhám mặt mái bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V24,63m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V24,63m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V24,63m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V23,576m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V15,435m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,243m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,341tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,034m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,077100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,384m3
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V6,932m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,033tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,239tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,198100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,976m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,235100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,159tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,264100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,32m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V30,4m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,041m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V58,808m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V21,6m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V12,8m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V14,4m
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V30,4m2
33Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V58,808m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V89,208m2
35Cung cấp, gia công hàng rào sắt hộp 30x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V54,608m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V54,608m2
37Cung cấp cổng thép hộp khung bao 40x80x1,8mm song đứng 25x25x1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V7,48m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỷ thuật theo chương V7,48m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V62,768m2
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V79,758m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V0,366tấn
42Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V22,64m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V17,427m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V5,234m3
45Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V60,84m2
46Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỷ thuật theo chương V6,084m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V30,57m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V30,57m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V25,272m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V10,985m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,284m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,008tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,256tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,093100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,944m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,058100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,288m3
58Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V4,395m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,254100m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,039tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,347tấn
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,195100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,02m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,019tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,182tấn
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,216100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,08m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,206100m2
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V0,218100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,023tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,35tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,176tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,638m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,175m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V5,22m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,011tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,048tấn
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,084100m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,512m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V13,353m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V4,366m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V76,982m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V173,502m2
84Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V22,35m2
85Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V138,942m2
86Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V76,982m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V22,35m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V161,292m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V76,982m2
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,59m2
91Lát nền, sàn, tiết diện gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V49,86m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V33,48m2
93Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V1,92m2
94Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V49,35m2
95Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V100,5md
96Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,366tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V0,812100m2
98Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ xingfa kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V8,72m2
99Cung cấp cửa khung nhôm hệ xingfa kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện kèm theo Mô tả kỷ thuật theo chương V9m2
100Cung cấp khung bảo vệ inox 304 hộp 20 dày 1,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V6,48m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V6,48m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V17,72m2
103Cung cấp vách ngăn compact HPL dày 12mm và phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36m2
104Thi công vách ngăn bằng ván ép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36m2
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,189100m2
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V132m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V94m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
115Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V1tủ
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
117Phụ kiện các loại (Ốc, tắc kế …) Mô tả kỷ thuật theo chương V1
118Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt giá treo Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,18100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,33100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,37100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V18,304m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,704m3
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,608m3
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,321m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V46,36m2
151Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V31,2m2
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V0,016100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,044tấn
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,403m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỷ thuật theo chương V4cấu kiện
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,062100m3
F BAN QUẢN LÝ CÁC KHU DU LỊCH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V593,125m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V328,575m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V593,125m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V328,575m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V593,125m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V328,575m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,45100m2
8Tháo dỡ lan can hành lang Mô tả kỷ thuật theo chương V14,4m
9Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 Mô tả kỷ thuật theo chương V11,56m2
10Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính Mô tả kỷ thuật theo chương V204,47m2
11Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V109,6m2
12Cung cấp cửa sổ nhôm hệ xingfa; kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện hãng Kinlong - con lăn, bản lề, khóa bán nguyệt Mô tả kỷ thuật theo chương V94,87m2
13Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V204,47m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V31,9m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,124tấn
16Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V34,1md
17Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,124tấn
18Lợp mái bằng tôn bluecops chống rỉ Mô tả kỷ thuật theo chương V0,319100m2
19Đục nhám mặt sàn mái bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V14,03m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V14,03m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V14,03m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V36,02m2
23Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V36,02m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V36,02m2
25Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V16,575m2
26Phá dỡ nên vữa láng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V0,497m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,575m2
28Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V16,575m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V16,575m2
30Phá dỡ bó vĩa bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V1,518m3
31Đắp đất nền sân dày 30cm Mô tả kỷ thuật theo chương V168m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V56m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V1.135m2
34Lát nền sân bằng gạch terrazzo Mô tả kỷ thuật theo chương V1.135m2
35Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V5,04m2
36Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
37Tháo dỡ lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
38Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V5,04m2
39Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt lavabo (bao gồm vỏi rửa + phụ kiện) Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt ống đồng máy lạnh Mô tả kỷ thuật theo chương V0,35100m
42Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh đk 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1100m
43Cung cấp ke lắp máy lạnh Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt máy lạnh 1,5HP Mô tả kỷ thuật theo chương V3máy
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V0,829m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V0,829m3
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V90,285m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V0,27tấn
49Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8m2
50Phá dỡ nền gạch ceramic bao quanh Mô tả kỷ thuật theo chương V65m2
51Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỷ thuật theo chương V29,825m3
52Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,9m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,165100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V7,605m3
55Đào đất móng bó nền Mô tả kỷ thuật theo chương V3,765m3
56Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp vữa 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V3,312m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,008tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,108tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,038100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,071m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,038100m2
62Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,19m3
63Xây móng bó nền, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,376m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,101100m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,02tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,104tấn
67Khoan cấy sắt vào đà kiềng hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V16lỗ khoan
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,086100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,832m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,066tấn
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,11100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,55m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,008tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,038tấn
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,065100m2
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,432m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông nối dầm bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V0,052m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,177m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,004tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,017100m2
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V9,878m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V48,67m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V62,145m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỷ thuật theo chương V62,145m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V62,145m2
88Thi công trần bằng tấm thạch cao khung mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V8,28m2
89Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V20,7m2
90Cung cấp xà gồ gỗ 50x100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V148,8md
91Lắp dựng xà gồ gỗ 50x100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,333tấn
92Lợp mái bằng tôn bluescope chống rỉ Mô tả kỷ thuật theo chương V1,016100m2
93Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ xingfa kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V13,78m2
94Cung cấp cửa khung nhôm hệ xingfa kính trắng cường lực 8mm; phụ kiện kèm theo Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4m2
95Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V15,18m2
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V138,106m2
97Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V186,776m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V186,776m2
99Lắp đặt đèn led 1,2mx36W Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (gồm đế âm + mặt nạ) Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V70m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V48m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
105Lắp đặt MCB 1P-32A-6ka Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
106Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp vữa 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V0,604m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,069tấn
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,057100m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,556m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,002tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,021tấn
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,026100m2
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,128m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,005tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,035tấn
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,048100m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,293m3
119Xây móng bằng đá chẻ 10x20x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,945m3
120Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V9,315m3
121Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp vữa 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V1,063m3
122Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,102tấn
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,275m3
124Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,994m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V23,064m2
126Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V22,784m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V22,784m2
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V31,905m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V31,905m3
G ĐÀI TƯỞNG NIỆM SƯ ĐOÀN 5, XÃ PHƯỚC HỘI
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Mô tả kỷ thuật theo chương V16cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc  Mô tả kỷ thuật theo chương V16gốc cây
3Phá dỡ nền gạch terrazzo Mô tả kỷ thuật theo chương V245m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V18,186m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỷ thuật theo chương V26,668m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V6,524m3
7Tháo dỡ cổng, song sắt hàng rào Mô tả kỷ thuật theo chương V15,526m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V63,628m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V63,628m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V38,633m3
11Đào đất móng bó nền Mô tả kỷ thuật theo chương V20,791m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp vữa 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V4,469m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,026tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,555tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,166100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V4,934m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,125100m2
18Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,624m3
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V8,972m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,386tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,32100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,199m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,372100m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,251tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,416100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,08m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,32100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,011tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,018tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V6,999m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,313m3
34Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V3m3
35Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V78,8m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V182,893m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V20,018m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V150,332m
39Đắp phào nổi cột hàng rào song sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V78m
40Công tác ốp gạch vào chân tường Mô tả kỷ thuật theo chương V68,369m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V98,818m2
42Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V114,524m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V213,342m2
44Cung cấp, gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,6mm Mô tả kỷ thuật theo chương V36,495m2
45Lắp dựng hàng rào sắt hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V36,495m2
46Cung cấp, gia công cổng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V8m2
47Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V8m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V44,495m2
49Cung cấp, lắp dựng phù điêu hình chữ thọ bằng gang gắn tại cánh cổng chính Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
50Cung cấp, lắp dựng phù điêu bằng xi măng hình đèn đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
51Cung cấp, lắp dựng hoa văn hàng rào bằng gang đúc sẵn 150*150 Mô tả kỷ thuật theo chương V326cái
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V83,79m3
53Bê tông lót nền sân đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp vữa 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V29,064m3
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V290,64m2
55Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V5,915m2
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỷ thuật theo chương V284,725m2
57Đào đất móng bồn cây, bồn hoa Mô tả kỷ thuật theo chương V18,111m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100, kẹp vữa 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V2,46m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,374100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V13,426m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,081100m3
62Trát bồn cây, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V65,54m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây Mô tả kỷ thuật theo chương V55,816m2
64Đỗ đất màu trồng cây Mô tả kỷ thuật theo chương V9,114m3
65Trồng cây Me tây ĐK thân 30-35cm Mô tả kỷ thuật theo chương V3cây
66Trồng cây Tha la ĐK thân 15-20cm Mô tả kỷ thuật theo chương V10cây
67Trồng cây Nguyệt quế Mô tả kỷ thuật theo chương V0,041100m2
68Trồng cây Cẩm tú mai Mô tả kỷ thuật theo chương V0,014100m2
69Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy Mô tả kỷ thuật theo chương V0,725100m2/tháng
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,714m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V11,666m2
72Đục nhám mặt tường để ốp đá Mô tả kỷ thuật theo chương V37,091m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào đài chiến thắng Mô tả kỷ thuật theo chương V41,537m2
74Phun chữ nhũ đồng bộ chữ " ĐÀI TƯỞNG NIỆM- CÁC CHIẾN SỸ SƯ ĐOÀN 5 ĐÃ ANH DŨNG HY SINH NGÀY 05 THÁNG 05 NĂM 1967 TẠI ĐỒN CHÙA THẤT" Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt trụ cờ inox cao 1,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V1trụ
76Đào móng đế trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V24,835m3
77Bê tông lót móng đế trụ, kẹp vữa 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V0,256m3
78Cung cấp, lắp dựng đế trụ BTCT kích thước (600x600x900) Mô tả kỷ thuật theo chương V4Đế
79Lắp đặt ống nhựa HDPE D34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
80Rải cáp ngầm CVV 3x25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
81Đắp cát mương cáp Mô tả kỷ thuật theo chương V5,715m3
82Đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 Mô tả kỷ thuật theo chương V10,02m3
83Lát gạch thẻ Mô tả kỷ thuật theo chương V12m2
84Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỷ thuật theo chương V60md
85Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột  Mô tả kỷ thuật theo chương V4cột
86Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn  Mô tả kỷ thuật theo chương V4cần đèn
87Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
88Luồn dây VC 2x2,5 lên đèn Mô tả kỷ thuật theo chương V144m
89Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỷ thuật theo chương V12đầu cáp
90Làm đầu cáp khô Mô tả kỷ thuật theo chương V12đầu cáp
91Lắp đặt hệ thống tiếp địa Mô tả kỷ thuật theo chương V41 bộ
92Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỷ thuật theo chương V1tủ
H TRỤ SỞ TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V462,241m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V462,241m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V462,241m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V34,865m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V34,865m2
6Tháo dỡ song sắt hàng rào Mô tả kỷ thuật theo chương V50,08m
7Cung cấp, gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V83,721m2
8Lắp dựng khung sắt hàng rào Mô tả kỷ thuật theo chương V83,721m2
9Đục nhám nền bê tông để lát gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V1.113m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V1.113m2
11Lát gạch sân bê tông bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỷ thuật theo chương V1.113m2
12Tháo dỡ đan mương Mô tả kỷ thuật theo chương V129cấu kiện
13Nạo vét bùn mương Mô tả kỷ thuật theo chương V0,206100m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,58m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V64,5m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu: Đan mương Mô tả kỷ thuật theo chương V129cấu kiện
17Phá dỡ lớp bê tông lót Mô tả kỷ thuật theo chương V2,196m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V4,392m3
19Đào đất móng bồn cây, bó vỉa Mô tả kỷ thuật theo chương V21,411m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kẹp vữa 30%) Mô tả kỷ thuật theo chương V3,294m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,318100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V13,176m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,093100m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V65,88m2
25Bả bằng bột bả vào bó vỉa Mô tả kỷ thuật theo chương V65,88m2
26Sơn bồn cây đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V65,88m2
I TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN, THỂ THAO HUYỆN
1Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V231,84m2
2Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V231,84m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V46,58m2
4Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V46,58m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V46,58m2
6Phá dỡ nền gạch phòng kho Mô tả kỷ thuật theo chương V2,88m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2,88m2
8Đục nhám mặt sê nô để chống thấm Mô tả kỷ thuật theo chương V514,41m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V514,41m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V514,41m2
11Khoan tạo lỗ bê tông fi 42 Mô tả kỷ thuật theo chương V21lỗ khoan
12Lắp đặt ống thoát tràn d42 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,084100m
13Cung cấp, lắp đặt phao cơ bồn chứa nước mái Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
14Phá dỡ lớp nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V36m2
15Đào đất nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V36m3
16Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m2
18Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6m3
19Lắp dựng, cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt ống cấp nước d42 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,288100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,336100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,336100m2
24Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,336100m2
25Vá mái tôn vị trí bị thấm dột Mô tả kỷ thuật theo chương V10vị trí
26Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V162,36m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V162,36m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V162,36m2
29Tháo dỡ thảm sàn bong tróc Mô tả kỷ thuật theo chương V372m2
30Cung cấp, lắp dựng thảm sàn vinyl Mô tả kỷ thuật theo chương V372m2
31Sơn kẻ vạch sân cầu lông chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V36,36m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V6,617100m2
33Bơm nước ra khỏi hồ Mô tả kỷ thuật theo chương V1.680m3
34Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V1.050m2
35Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V1.050m2
36Quét dung dịch chống thấm đáy bể Mô tả kỷ thuật theo chương V1.050m2
37Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỷ thuật theo chương V1.050m2
38Cung cấp, lắp đặt cầu thang inox lên xuống d42 Mô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
39Cung cấp, lắp đặt thanh tay vịn, bậc nghỉ chân bằng inox dài 50m Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
40Phá dỡ hàng rào song sắt bị hư hỏng Mô tả kỷ thuật theo chương V45,141m
41Gia công, cung cấp hàng rào song sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V76,74m2
42Lắp dựng song sắt hàng rào Mô tả kỷ thuật theo chương V76,74m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V335,638m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V412,378m2
45Bơm nước vào hồ bơi Mô tả kỷ thuật theo chương V1.680m3
46Xử lý nước bằng clo Mô tả kỷ thuật theo chương V168kg
47Tháo dỡ lớp cỏ hiện trạng Mô tả kỷ thuật theo chương V4.439,2m2
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V2,175100m3
49Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V93,223m3
50Đắp cát hạt thô dày 4cm Mô tả kỷ thuật theo chương V177,568m3
51Đắp cát hạt mịn dày 2cm Mô tả kỷ thuật theo chương V88,784m3
52Trải hạt cao su dày 1cm Mô tả kỷ thuật theo chương V4.439,2m2
53Tháo dỡ đèn hư hỏng Mô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
54Lắp bóng đèn led 400w ở độ cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
55Lắp dựng lưới PE sợi 9mm, mắc lưới 12cm (Bao gồm cáp PE, tăng đơ + phụ kiện..) Mô tả kỷ thuật theo chương V1.278,4m2
56Trồng cỏ nhân tạo (sử dụng lại) Mô tả kỷ thuật theo chương V44,392100m2
J NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V75,44m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V75,44m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V75,44m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V3,12m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,12m2
6Kẻ ron chống trượt ram dốc Mô tả kỷ thuật theo chương V3,12m2
7Tháo dỡ phễu thu sàn Mô tả kỷ thuật theo chương V27cái
8Tháo dỡ chậu xí Mô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
9Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V48,56m2
10Tháo dỡ đèn Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
11Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỷ thuật theo chương V109,26m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V5,463m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V5,463m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V109,26m2
15Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V109,26m2
16Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V109,26m2
17Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V48,56m2
18Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỷ thuật theo chương V27cái
19Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
20Lắp đặt đèn led 1,2x36W Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt ống PVC Ø114 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2100m
22Lắp đặt ống PVC Ø90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5100m
23Lắp đặt ống PVC Ø60 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,85100m
24Lắp đặt co PVC Ø114 Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt co PVC Ø90 Mô tả kỷ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt co PVC Ø60 Mô tả kỷ thuật theo chương V28cái
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V228,6m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V228,6m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V228,6m2
K HỘI TRƯỜNG B TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ HUYỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kẹp 30% vữa) Mô tả kỷ thuật theo chương V0,025m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,006100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,045m3
5Cung cấp bu long M22 - L450mm Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
6Cung cấp bản mã 300x300x8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm D90mm cao 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V1cột
8Lắp đặt sứ ống chỉ Mô tả kỷ thuật theo chương V4sứ
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V334m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V216m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
12Lắp đặt automat 63A-1P Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt automat 30A-1P Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt tủ điện 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V1tủ
15Lắp đặt ống đồng máy lạnh Mô tả kỷ thuật theo chương V0,45100m
16Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh đk 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
17Cung cấp ke lắp máy lạnh Mô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt máy lạnh 2,5HP Mô tả kỷ thuật theo chương V5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp, có chứng nhận ATLĐ. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công6
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công6
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công5
5 Khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công5
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công4
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->