Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622544-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210604863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:51:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,269,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3532 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 m
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
11 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0469 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0469 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,186 m3
15 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0258 m3
17 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5342 m3
18 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
19 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
20 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
21 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,474 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,474 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,474 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,896 m3
25 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gốc cây
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5373 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,728 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,722 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,196 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3085 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1896 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,107 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,461 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,721 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5452 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8721 100m2
38 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,816 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1425 100m3
40 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 100m3/km
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 100m3/km
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5555 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0894 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2766 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8848 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2351 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5514 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8583 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,826 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9165 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,672 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3593 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4334 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,164 m3
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8142 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8336 100m2
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8898 100m2
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9672 100m2
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8011 100m2
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0451 100m2
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m2
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3242 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0888 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7888 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7432 m3
77 Xây tường bằng gạch không nung(XM cốt liệu) 4 lỗ 80*80*180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1357 m3
78 Xây tường bằng gạch không nung(XM cốt liệu) 4 lỗ 80*80*180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6229 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8326 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2486 m3
81 Xây tường bằng gạch không nung(XM cốt liệu) 4 lỗ 80*80*180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
82 Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80*80*180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5357 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6363 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4592 m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3976 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,826 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,63 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,06 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,2514 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,7078 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,976 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,165 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,86 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,092 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0742 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,7132 m2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,3328 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0816 m2
102 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,26 m
103 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
104 Kẻ roon tường trang tri Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,776 m
106 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,6728 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,67 m2
108 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,39 m2
109 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,01 m2
111 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,96 m2
112 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,02 m2
113 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m2
114 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,865 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,99 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,98 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,288 m2
121 Lắp ổ khoa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
122 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8518 tấn
123 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8518 tấn
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,314 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,628 m2
126 Lắp lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0242 m2
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5057 100m2
128 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,14 m2
129 Nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,8 m2
130 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,99 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,77 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,0708 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,46 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,3 m2
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấn
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7071 100m2
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 10m2
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,063 10m2
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3954 10m2
141 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 100m2
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
146 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
151 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
152 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
156 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
157 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
158 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
164 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
165 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
166 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
169 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
170 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
171 Ổ kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Bật sắt 15xL200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1bộ
174 Móc sắt 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1bộ
175 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
177 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
181 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
183 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
185 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
189 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
201 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
202 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8042 m3
205 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6128 m3
206 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,684 m3
207 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3927 m3
208 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6425 m3
209 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
210 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
211 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9205 m3
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 m3
214 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5859 m3
215 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
217 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m2
218 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m2
219 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m2
220 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m2
221 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m2
222 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,344 m2
223 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,074 m2
224 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
225 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
226 Làm lớp vật liệu cho tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
227 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
228 Bộ bảng cấm lửa, cấm hút thuốc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
229 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Bình chữa cháy CO2, MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
231 Bình chữa cháy CO2, MTZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
232 Dọn xà bần thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên + ghế giáo viên KT: (1200x600x750)mm - 4 bộ*1261050 (Hòa Phát hoặc tương đương) 4 Bộ
2 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi Bàn liền ghế, không tựa, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ván melamine chống trầy xước do Hòa Phát (hoặc tương đương) sản xuất. 64 cái
3 Bảng chống loá Kích thước 3,2m x1,25m (xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương) 4 cái
4 Tủ đựng trang đồ dùng dạy và học Theo hồ sơ 4 cái
5 Chi phí vận chuyển thiết bị: TBộx5% Theo hồ sơ 1 T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.905E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.809E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.927.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.288.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.577.854.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng), gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.577.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->