Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:51:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3532 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0469 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0469 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,186 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0258 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5342 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 21 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,474 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,474 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,474 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,896 | m3 |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5373 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,728 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,722 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,196 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1896 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,107 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,721 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5452 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8721 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,816 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1425 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3/km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m3/km |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5555 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0894 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8848 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2351 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8583 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,826 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9165 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,672 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3593 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4334 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8142 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8336 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8898 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9672 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8011 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3242 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7888 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7432 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch không nung(XM cốt liệu) 4 lỗ 80*80*180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1357 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch không nung(XM cốt liệu) 4 lỗ 80*80*180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6229 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8326 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2486 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch không nung(XM cốt liệu) 4 lỗ 80*80*180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 4 lỗ 80*80*180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5357 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6363 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 80x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4592 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3976 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,826 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,63 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,06 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,2514 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,7078 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,976 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,165 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,86 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,092 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0742 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,7132 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3328 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,26 | m |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 104 | Kẻ roon tường trang tri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,776 | m |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6728 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,67 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,39 | m2 |
| 109 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,01 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,96 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,02 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m2 |
| 114 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,865 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,99 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,98 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,288 | m2 |
| 121 | Lắp ổ khoa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8518 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8518 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,314 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,628 | m2 |
| 126 | Lắp lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0242 | m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5057 | 100m2 |
| 128 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,14 | m2 |
| 129 | Nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,99 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,77 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0708 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,46 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,3 | m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7071 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | 10m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,063 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3954 | 10m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 158 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 166 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 171 | Ổ kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Bật sắt 15xL200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1bộ |
| 174 | Móc sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 175 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8042 | m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6128 | m3 |
| 206 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,684 | m3 |
| 207 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | m3 |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | m3 |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 210 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 40x80x180, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9205 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | m3 |
| 214 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 217 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m2 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m2 |
| 221 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m2 |
| 222 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m2 |
| 223 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m2 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 225 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 226 | Làm lớp vật liệu cho tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 227 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 228 | Bộ bảng cấm lửa, cấm hút thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 229 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 231 | Bình chữa cháy CO2, MTZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 232 | Dọn xà bần thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên + ghế giáo viên | KT: (1200x600x750)mm - 4 bộ*1261050 (Hòa Phát hoặc tương đương) | 4 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Bàn liền ghế, không tựa, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ván melamine chống trầy xước do Hòa Phát (hoặc tương đương) sản xuất. | 64 | cái |
| 3 | Bảng chống loá | Kích thước 3,2m x1,25m (xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 4 | Tủ đựng trang đồ dùng dạy và học | Theo hồ sơ | 4 | cái |
| 5 | Chi phí vận chuyển thiết bị: TBộx5% | Theo hồ sơ | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.905E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.809E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.927.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.288.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.577.854.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng), gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.577.854.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi