Gói thầu: Xây lắp công trình: Tuyến đường liên xóm Thống Nhất-Cây Xoan-Trung tâm xã Đức Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634130-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lương
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Tuyến đường liên xóm Thống Nhất-Cây Xoan-Trung tâm xã Đức Lương
Số hiệu KHLCNT 20210576658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:06:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,000,872,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 77,9817 100m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8792 100m3
3 Vận chuyển đất đào sang đắp, đất cấp III 89,1128 100m3
4 Đào rãnh nước + khuôn đường, đất cấp III 20,3377 100m3
5 Đào nền đường + đào cấp, đất cấp III 122,3852 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III 53,6101 100m3
7 Đào móng cống + đào vét hữu cơ, đất cấp II 13,3701 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 13,3701 100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.719,48 m3
2 Rải giấy ni lông chống thấm 95,5266 100m2
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4967 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 9,4276 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 5,4765 100m3
6 Cắt khe đường bê tông 2.379,46 m
7 Nhựa đường chèn khe 649,59 kg
8 Gỗ chèn khe giãn 0,67 m3
C Hạng mục: Lắp đặt cọc tiêu
1 Lắp đặt cọc tiêu 391 cái
2 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 48,88 m3
3 Đắp móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4448 100m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 9,78 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d 0,2385 tấn
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d 1,5953 tấn
7 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu 1,4663 100m2
8 Sơn cọc tiêu 148,58 m2
D Hạng mục: Thoát nước ngang tròn + bản
1 Phá dỡ kết cấu cống cũ 5,22 m3
2 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển 0,0522 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi 0,0522 100m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 107,01 m3
5 Đúc hạ chỉnh ống cống 36 cấu kiện
6 Quét nhựa đường mặt ngoài ống cống 93,7 m2
7 Làm mối nối ống cống 31 mối nối
8 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 7 m3
9 Ván khuôn kim loại ống cống 1,6898 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d 0,573 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 2,43 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 4,36 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính 0,1325 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép 0,0112 tấn
15 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm 4,61 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính 0,2246 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm 0,2858 tấn
18 Lắp đặt tấm bản 22 cấu kiện
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan 0,2148 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnh 0,3002 100m2
E Hạng mục: Cống hộp qua đường
1 Đào móng cống, đất cấp II 1,2 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 1,2 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,55 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 1,66 m3
5 Sản xuất lan can cầu đường bộ bằng thép đã được mạ kẽm 0,31 tấn
6 Lắp dựng lan can 0,31 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tròn lan can đặt trong bê tông, đường kính 0,2032 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lan can 0,1116 100m2
9 Sơn lan can bê tông cống 4,54 m2
10 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm 3,17 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống, d 0,2168 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt cống 0,0298 100m2
13 Đắp CPSS hai bên mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9912 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 4,88 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 2,2 m3
16 Làm lớp đá đệm móng CPSS chân khay 0,22 m3
17 Vữa xi măng đệm ốp mái cống, VXM M100 dày 5cm 32,52 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mái taluy, đường kính 0,1798 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông ốp mái taluy, đường kính 0,0363 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,056 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, chân khay, đá 2x4, mác 200 29,14 m3
22 Làm lớp đá đệm CPSS 6,31 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,4794 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d 0,2158 tấn
25 Bơm nước hố móng 20 ca
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 24,72 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 0,0256 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d 1,0202 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm 2,9846 tấn
30 Ván khuôn thép thân cống hộp 0,9344 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 34,8 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 23,24 m3
33 Làm lớp đá đệm CPSS 2,23 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,4896 100m2
35 Ván khuôn thép thân tường cánh 0,5917 100m2
36 Đào dẫn dòng thi công, đất cấp III 0,4 100m3
37 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III 0,4 100m3
38 Đắp đất vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,02 100m3
39 Đắp vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,38 100m3
40 Đất dùng để đắp công trình 45,2 m3
41 Bê tông bản vượt đá 1x2 , mác 300 4,56 m3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d 0,7075 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản vượt, ván khuôn móng 0,1214 100m2
44 Bê tông lót móng bản vượt đá 1x2, M150 1,68 m3
45 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 12 m2
F Các chi phí khác
1 Thuế tài nguyên phí BVMT 1 Khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.501308E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500261E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->