Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630058-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:06:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,966,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,893 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,489 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,668 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,499 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,499 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,844 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,844 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 371,92 | m3 |
| 15 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,245 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,178 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,504 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,504 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,753 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường Gạch bê tông giả đá KT30x30x4.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.031,68 | m2 |
| 22 | Gạch bê tông giả đá KT30x30x4.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.031,68 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.031,68 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 162,534 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,317 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, bó vỉa tấm giả đá 15x15 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.412 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 170,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,53 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.364,8 | m2 |
| 30 | Lát tấm đan rãnh KT 20x50x5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 682,4 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, bó vỉa tấm giả đá 15x15 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 267 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,675 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,05 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 152,048 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,684 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,205 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật Chương V | 252,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,529 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,529 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,742 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 333,9 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200,385 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,75 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120,78 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,669 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,669 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 138,898 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,63 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 305,575 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 41,669 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,807 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,71 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,945 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129,638 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.314,96 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.314,96 | cấu kiện |
| 25 | Vữa chèn cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,559 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,578 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,959 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,708 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,553 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,183 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,677 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,535 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,862 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 479,68 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 479,68 | cấu kiện |
| 36 | VXM chèn cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,512 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,584 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,92 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,404 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,2 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,203 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,429 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,205 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,808 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,799 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,395 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,267 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,294 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,247 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 57 | VXM chèn cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,072 | m3 |
| 58 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,76 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,03 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91,77 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 402,5 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,27 | m3 |
| 64 | Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 161 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,592 | 100m |
| C | NÂNG HẠ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt măng xông DN25-HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 376 | cái |
| 2 | Lắp đặt nút bịt DN25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 188 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa DN25-HDPE | Mô tả kỹ thuật Chương V | 376 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR10-D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,504 | 100m |
| 5 | Nhân công đào phá bê tông, bịt hoàn trả cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 94 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7.700.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi