Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630058-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210582386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 10:06:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,966,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 24,893 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 2,24 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 2,489 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 2,489 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,668 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 0,167 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,167 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,333 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật Chương V 67,499 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 67,499 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật Chương V 6,844 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,844 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 371,92 m3
15 Rải lớp bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật Chương V 23,245 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật Chương V 1,178 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật Chương V 1,504 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,504 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật Chương V 54,753 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật Chương V 0,139 100m3
21 Lát gạch sân, nền đường Gạch bê tông giả đá KT30x30x4.5 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.031,68 m2
22 Gạch bê tông giả đá KT30x30x4.5 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.031,68 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.031,68 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 162,534 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật Chương V 20,317 100m2
26 Bó vỉa hè, bó vỉa tấm giả đá 15x15 Mô tả kỹ thuật Chương V 3.412 m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 170,6 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 8,53 100m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.364,8 m2
30 Lát tấm đan rãnh KT 20x50x5 Mô tả kỹ thuật Chương V 682,4 m2
31 Bó vỉa hè, bó vỉa tấm giả đá 15x15 Mô tả kỹ thuật Chương V 267 m
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 6,675 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,534 100m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 40,05 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 152,048 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V 13,684 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 15,205 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 15,205 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật Chương V 252,92 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 2,529 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 2,529 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,742 100m3
9 Cắt mặt đường thi công rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 333,9 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 200,385 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 45,75 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật Chương V 120,78 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V 3,669 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật Chương V 3,669 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 138,898 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 4,63 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 305,575 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen 41,669 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật Chương V 16,807 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 27,71 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 6,945 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 129,638 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật Chương V 2.314,96 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 2.314,96 cấu kiện
25 Vữa chèn cống Mô tả kỹ thuật Chương V 55,559 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 33,578 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,959 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 77,708 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật Chương V 10,553 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật Chương V 4,183 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V 6,677 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 1,535 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 26,862 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật Chương V 479,68 cái
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 479,68 cấu kiện
36 VXM chèn cống Mô tả kỹ thuật Chương V 11,512 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 10,584 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,101 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,92 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,49 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 19,404 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 88,2 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,203 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,291 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật Chương V 1,429 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 49 cấu kiện
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật Chương V 1,205 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,808 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật Chương V 0,036 100m2
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,799 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,395 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,267 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,294 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,045 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật Chương V 0,247 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cấu kiện
57 VXM chèn cống Mô tả kỹ thuật Chương V 0,072 m3
58 Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
59 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật Chương V 25,76 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 37,03 m3
61 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 91,77 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 402,5 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 11,27 m3
64 Khung + lưới chắn rác composite loại 250KN Mô tả kỹ thuật Chương V 161 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật Chương V 6,592 100m
C NÂNG HẠ ĐỒNG HỒ
1 Lắp đặt măng xông DN25-HDPE Mô tả kỹ thuật Chương V 376 cái
2 Lắp đặt nút bịt DN25 Mô tả kỹ thuật Chương V 188 cái
3 Lắp đặt cút nhựa DN25-HDPE Mô tả kỹ thuật Chương V 376 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR10-D25 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,504 100m
5 Nhân công đào phá bê tông, bịt hoàn trả cụm đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 94 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp), giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7.700.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. + Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->