Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và khuôn viên Trường mầm non Sen Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng học, bếp ăn và khuôn viên Trường mầm non Sen Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:04:00 đến ngày 2021-06-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,8605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6354 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,8122 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 228,924 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 522,1348 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,028 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chân móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,999 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bải rác bằng ô tô 5T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Chuyến |
| 10 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,776 | m2 |
| 11 | Lợp tôn úp nóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,892 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162,736 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,188 | m2 |
| 14 | Xây các bậc cấp, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2538 | m3 |
| 15 | Lát bậc cấp gạch ceramic 400x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,538 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 17 | Đóng trần thả bằng tấm Duraflex Vĩnh Tường dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,8122 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,87 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,088 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,9225 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,999 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 542,4534 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 208,6054 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,028 | 1m2 |
| 26 | SXLD tôn úp chống thấm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,085 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 610 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 590 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa KT15x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt loại đèn Led ốp trần tròn 18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 150x200x250 (Sơn tĩnh điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 22 | LĐ bộ neo cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,092 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6973 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2881 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ trụ móng đá 1x2 M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,576 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7867 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,152 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,4 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,41 | kg |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8973 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,85 | kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9405 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,892 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,77 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,93 | kg |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 198,18 | kg |
| 27 | Xây tường thẳng viên câu ngang bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0224 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8483 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 31 | Trát móng dày 2cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,642 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,16 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,892 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,756 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,5904 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm Xingfa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 40 | Lắp đặt hoa sắt cửa bằng thếp hộp tráng kẽm KT14x14x1,4mm A150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 230,6016 | kg |
| 42 | Lắp dựng thanh kèo, trụ chống, xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 230,6016 | kg |
| 43 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4 ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 44 | Máng tôn, úp nóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,562 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,012 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,52 | 1m2 |
| 48 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | LĐ rọ chắn rắc fi 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,76 | m |
| 52 | Lắp đặt vòi tè, ĐK 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,128 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp chứa automat | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| E | SAN NỀN + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,49 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0333 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch Gốm Hạ Long | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,379 | m3 |
| F | PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG + PHẦN MÓNG CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7226 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,344 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,17 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,75 | kg |
| 7 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm cóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,8825 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,2364 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,1189 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,1189 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,3216 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm cóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,1072 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,922 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 17 | Lót cát móng đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8852 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,9432 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 280,32 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 257,85 | kg |
| 21 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 443,5044 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,814 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 383,6904 | m2 |
| 24 | Vệ sinh ngói vảy cá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 25 | Sơn ngói vảy cá bằng sơn dầu màu đỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,18 | m2 |
| G | CỔNG (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1052 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 5 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6538 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0941 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối đá cầu màu trắng (trọn gói) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 11 | Xây tường gạch chỉ dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0903 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6872 | m3 |
| 13 | Đào móng băng rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5042 | m3 |
| 14 | BTSN lót móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1441 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch chỉ dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3773 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 17 | ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long KT60x240mm A1 VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4696 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,6498 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,2907 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,584 | m |
| 22 | Trát trụ, cột lần 2, dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1304 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng cửa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên mặt bảng tin VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 27 | Bộ chữ inox màu đồng (trọn bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,74 | m2 |
| H | HÀNG RÀO ĐOẠN AB, BC, EF (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7216 | 100m2 |
| 2 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5834 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3516 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 5 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7332 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3296 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch chỉ dày 15cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,6826 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,0563 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột lần 2, dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,8032 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,998 | m2 |
| 14 | Trát bờ móng kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,128 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 427,928 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 477,6543 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.076E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 02 hợp đồng cải tạo, sửa chữa cấp công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 969 triệu đồng/01 hợp đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.938.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi