Gói thầu: Mua sắm 409 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 15)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 409 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 15) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:18:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 840,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống cao su Ф25 (Oil/Petrol Hose WP300PSI) | 0,3 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Ống cao su Ф22 (3 lớp bố loại tốt) | 0,4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Ống cao su Ф25 (3 lớp bố loại tốt) | 0,4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Ống cao su Ф32 (3 lớp bố loại tốt) | 0,4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Ống cao su Ф60 | 0,4 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Ống cao su Φ27 Hàn Quốc | 0,5 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Ống cao su Φ42 Hàn Quốc | 0,5 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Ống cao su Φ49 Hàn Quốc | 0,5 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Thiếc hàn | 12,5 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Ống cao su Ф42 (Oil/Petrol Hose WP300PSI) | 0,6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Ống cao su Ф16 (Oil/Petrol Hose WP300PSI) | 0,8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Ống cao su Ф42 | 0,8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Ống cao su Ф52 (Oil/Petrol Hose WP300PSI) | 0,8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Dây emay Ф0,35 | 1,1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Ống cao su Ф11 (Oil/Petrol Hose WP300PSI) | 1,8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Dây emay Ф0,4 | 2,5 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Dây emay ПЭВ-2 Ф0,15 | 3,5 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | A xê tôn | 22,5 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Bìa ami ăng | 6,5 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Sơn đen | 38,5 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Bàn chà máy | 19 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Bàn chải cước | 35 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Bàn chải đồng | 22 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Bàn chải sắt | 36 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Băng keo đen | 42 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Băng keo giấy | 56 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Băng keo trong | 20 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Băng vải | 35 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Bánh răng côn | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Bánh răng côn 80 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Bánh răng côn 83. | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Bánh răng thẳng | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Bánh răng thẳng 37 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Bánh răng thẳng 80 | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Bắp đồng Ф10, 12 | 36 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Bạt | 31 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Bát phanh + màng cao su | 4 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Bìa A4 | 100 | Tờ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Bìa bóng kính A4 | 70 | Tờ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Bìa cách điện | 6 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Bìa cát tông | 8 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Bìa cứng (1,75 mm) | 11 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Bìa nie 3li cao su | 2 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Bình cứu hoả | 3 | Bình | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Bộ đèn soi 220V | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Bộ ống hơi đựng Silicagen | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Bóng đèn 12V 10W | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Bóng đèn 12V 21W | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Bóng đèn 12V 3W | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Bóng đèn 24V 10W | 9 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Bóng đèn 24V 21W | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Bóng đèn 24V 3W | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Bông tinh chế | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Bột mài | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Bu lông | 315 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Bu lông M12x5cm | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Bu lông M6 | 6 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Bu lông M6, M8, M10 | 30 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Bu lông M8 | 6 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Bu lông mộc | 180 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Bu lông, ê cu | 70 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Búa sắt 300g | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Bulông M8, M10, M14, M20 | 35 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Bút bi | 13 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Bút sơn | 25 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Cao su chắn bùn | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Cao su chắn bùn 10 li | 4 | Tấm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Cao su chịu dầu | 3 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Cao su trải sàn | 26 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Cao su xốp 10 mm | 14 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Cặp 3 dây | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Cáp ắc qui Ф16 | 10 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Cáp cẩu dàn phản xạ | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Cặp đựng tài liệu | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Chắn nắng | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Chất tẩy ATM | 12 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Chỉ gai | 10 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Chỉ may | 9 | Cuộn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Chia hơi | 1 | Cụm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Chổi lông | 145 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Chổi than động cơ DCO-20 | 16 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Chổi than lớn của cột TК | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Chổi than nhỏ của cột TК | 85 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Chốt các loại | 40 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Chốt chẻ | 65 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Chốt cóc phanh | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Chốt cửa thông gió | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Chốt lắp guốc phanh | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Chốt pít tông | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Chụp đèn C2X | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Chụp đèn tín hiệu | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Clê 10-12 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Clê 11-13 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Clê 12-14 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Clê 14-17 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Clê 17-19 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Clê 32-36 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Clê 5,5-7 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Clê 8-10 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Clê 8-9 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Cọc đất | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Cóc phanh | 6 | Cụm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Còi điện 12V | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Còi điện 220V-400Hz | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Cồn CN | 142 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Cung răng hình quạt 99 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Đai Inox | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Đai rút nhựa | 190 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Đai sắt | 195 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Đai thít cáp | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Dao cắt giấy | 9 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Đầu bắt cọc bình | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Dầu biến thế cao áp | 200 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Dầu biến thế MZ-52 | 2 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Dầu bóng 2K | 10 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Đầu bọp ắc qui | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Dầu CN 20 | 15 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Dầu giảm tốc | 45 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Đầu nối các loại | 14 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Đầu nối hơi | 3 | Cụm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Dầu thủy lực CS-68 | 150 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Dầu МGЕ-10A | 40 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Dây cáp N0 77 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Dây đai | 22 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Dây đất | 60 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Dây điện bọc vải Φ10 | 18 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Dây điện bọc vải Ф8 | 15 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Dây điện đơn 1.5 | 20 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Dây điện đơn 1li | 10 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Dây điện đơn 2.0 | 80 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Dây điện đơn bọc kim 1.0 | 100 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Dây điện đơn bọc kim 3.0 | 100 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Dây điện đơn bọc kim 4.0 | 100 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Dây điện đơn bọc vải Ф1 | 30 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Dây điện đơn bọc vải Ф1,5 | 30 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Dây điện đơn bọc vải Ф2 | 60 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Dây điện đơn bọc vải Ф3 | 230 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Dây điện đơn bọc vải Ф4 | 30 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Dây điện đơn f 6.0 | 10 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Dây điện đơn F0,35 | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Dây điện đơn Ф3 | 10 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Dây điện xúp | 40 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Dây điện Ф 2 mềm bọc lụa | 5 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Dây điện Ф 5 | 50 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Dây đồng | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Dây dù | 10 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Dây ê may 1,2 li | 69 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Dây E may Ф 0,02mm | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Dây E may Ф 0,04mm | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Dây E may Ф 0,165mm | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Dây emay ПЭВ-2 Ф1,8 | 3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Dây emay Ф0,03 | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Dây emay Ф0,1 | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Dây emay Ф0,65 | 2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Dây emay Ф1,25 | 2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Dây kéo loa che | 4 | Sợi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Dây thép | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Dây tóc đồng hồ | 3 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Dây xích của cơ cấu mở thoát vỏ | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Dây xích L200 | 95 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Dây xích nạp | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Đế kích | 4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Đế lắp máy nén khí | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Đệm bằng, vênh các loại | 245 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Đệm côn đồng | 40 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Đệm đầu trục cánh quạt | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Đệm đồng các loại | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Đệm đồng Ф10 ÷ Ф24 | 140 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Đệm mút ghế trắc thủ | 6 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Đệm sim thủy lực | 30 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Đệm tỳ kính | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Đệm tỳ trán | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Đèn hậu | 6 | Cụm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Đèn tuýp + Máng | 2 | Cụm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Đinh | 14 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Đinh ri vê, tán rút | 32 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Doăng đệm các loại | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Doăng đệm chống nước | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Đui Đèn hoa thị | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Dung môi | 135 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Đường ống cao su | 32 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Đường ống hơi ra bánh xe | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Ê cu xẻ rãnh M10 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Ete | 3 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Ghế trắc thủ | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Ghen chịu nhiệt Ф20 | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Ghen chịu nhiệt Ф25 | 10 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Ghen chịu nhiệt Ф40 | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Ghen chịu nhiệt Ф55 | 8 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | Ghim bấm gỗ (1006J) | 1 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | Giăng, đệm, phớt chịu lực | 19 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | Giấy A3 | 2 | Ram | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | Giấy A4 | 16 | Ram | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | Gỗ dán 4 ly | 40 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | Gỗ dán 8 ly | 23 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | Gỗ phíp 1mm | 3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Gỗ phíp 30mm | 4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Gỗ thông | 1 | m3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Gương nhìn ngược | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Gương phản xạ | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Hoá chất ăn mòn | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Hộp đựng gỗ | 21 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Hộp xịt | 7 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Hộp xịt bóng | 7 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Hộp xịt đen | 3 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Hộp xịt ghi | 2 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Hộp xịt Na nô | 2 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Hộp xịt RP7 | 7 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Keo AB | 10 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Keo cách điện cao áp | 1 | Tuýp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Keo chống dột | 2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Keo chụp phim | 2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | Keo dán đệm | 2 | Tuýp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Keo dán kính | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 215 | Keo eboxi 2 thành phần | 5 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 216 | Keo silicon | 7 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 217 | Keo X66 | 3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 218 | Kẹp băng chốt kim băng | 20 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 219 | Khẩu trang | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 220 | Khí bơm bóng | 4 | Bình | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 221 | Khoá dính | 6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 222 | Khoá hơi | 1 | Cụm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 223 | Khớp nối các loại | 7 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 224 | Khuy khóa | 122 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 225 | Khuyết ắc qui | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 226 | Khuyết hàn | 145 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 227 | Kìm cắt | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 228 | Kìm nhọn | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 229 | Kìm vạn năng | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 230 | Kính đèn trần | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 231 | Lò xo các loại | 5 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 232 | Lò xo con trượt | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 233 | Lò xo của cơ cấu đường dẫn vỏ | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 234 | Lò xo đẩy | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 235 | Lò xo má phanh | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 236 | Lò xo móng giữ | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 237 | Lò xo tống | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 238 | Lọc nhớt thủy lực | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 239 | Lụa cách điện | 7 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 240 | Lưới mắt nhỏ | 4 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 241 | Lưới nhôm khổ 1m | 66 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 242 | Màng cao su bát phanh | 2 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 243 | Mê ca | 3 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 244 | Mỡ 3/5 | 2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 245 | Mỡ bôi trơn (GADUS S2 V220 2) | 22 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 246 | Mỡ chì | 11 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 247 | Mỏ hàn 220V-40W | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 248 | Mỡ làm kín | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 249 | Mỏ lết 32 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 250 | Mỡ OKB | 3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 251 | Mỡ phòng bụi | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 252 | Mỡ vòng bi SKF | 2 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 253 | Mỡ GOI 54 | 2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 254 | Móc khóa | 10 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 255 | Móng giữ | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 256 | Mực in | 3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 257 | Mút cách nhiệt (10 mm) | 6 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 258 | Mút lót | 4 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 259 | Nắm vặn | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 260 | Nắp bảo vệ kính đầu máy | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 261 | Nắp che ánh sáng. | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 262 | Nắp chống ẩm | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 263 | Nắp chụp đèn chiếu sáng | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 264 | Nắp đầu Phi | 62 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 265 | Nắp đầu sa | 31 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 266 | Nẹp nhựa | 12 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 267 | Nhiệt kế | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 268 | Nhíp giữ | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 269 | Nhôm 0,6mm | 12 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 270 | Nhôm 1-2mm | 11 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 271 | Nhôm 3mm | 8 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 272 | Nhôm 5mm | 4 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 273 | Nhôm góc 30x30 | 50 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 274 | Nhôm góc 50x50 | 6 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 275 | Nhôm góc 55x30 | 2 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 276 | Nhôm nguyên khối | 2 | dm3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 277 | Nhôm Ф30 | 20 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 278 | Nhôm Ф40 | 20 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 279 | Nhôm Ф70 | 20 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 280 | Nhựa bản mài | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 281 | Nhựa gắn ngoài | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 282 | Nhựa gắn trong | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 283 | Nhựa thông | 6 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 284 | Núm chuyển chế độ hỏa thuật | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 285 | Núm nắp che sáng | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 286 | Nước chống đông | 5 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 287 | Nước làm mát | 100 | Lít | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 288 | Ổ cắm điện 7 lỗ (12V) | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 289 | Ống nước làm mát loại nhỏ | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 290 | Ống nước làm mát loại to | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 291 | Ống cao su Ф10 (Oil/Petrol Hose WP300PSI) | 1 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 292 | Ống cao su Ф10-22 | 12 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 293 | Ống cao su Ф18 (Oil/Petrol Hose WP300PSI) | 1 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 294 | Ống đồng | 23 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 295 | Ống đồng Ф12 | 40 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 296 | Ống đựng silicagen | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 297 | Ống gen Ф5-10 | 126 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 298 | Ống ghen chịu nhiệt Ф3-10 | 32 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 299 | Ông ghen nhựa | 20 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 300 | Ống lót tầng III, IV | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 301 | Ống xi lanh Ф20 | 19 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 302 | Panh | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 303 | Phản quang tròn | 12 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 304 | Phớt 32x50x10 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 305 | Phớt 86x55x10 | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 306 | Pin chữ nhật 9 v | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 307 | Pin tiểu | 8 | Đôi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 308 | Quạt trắc thủ 220V | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 309 | Que hàn | 7 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 310 | Roong cao su ống dẫn sóng | 50 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 311 | Silicaghen | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 312 | Simili | 19 | M2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 313 | Sơn cách điện | 3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 314 | Sơn cách điện cao áp 55kV/mm | 10 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 315 | Sơn chống gỉ | 116 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 316 | Sơn dấu | 7 | Lọ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 317 | Sơn đỏ | 7 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 318 | Sơn ghi | 56 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 319 | Sơn ghi EXPO P940 | 2 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 320 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 7 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 321 | Sơn quân sự | 49 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 322 | Sơn tẩm phủ | 12 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 323 | Sơn trắng | 4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 324 | Sơn trét | 23 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 325 | Sơn trét ATM | 6 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 326 | Sơn trong suốt điện từ | 20 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 327 | Sơn vân búa | 4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 328 | Sơn vàng | 19 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 329 | Sơn vàng chanh | 3 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 330 | Sơn xanh lá cây | 4 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 331 | Tấm làm mạch in cao tần | 2 | dm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 332 | Tầm làm mạch in thường | 4 | dm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 333 | Tẩy chì | 5 | Viên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 334 | Tay gạt chuyển chế độ | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 335 | Tay vặn | 1 | Cụm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 336 | Thanh truyền | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 337 | Thép góc 50x50x3 | 25 | m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 338 | Thuốc chống mốc | 2 | Hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 339 | Thước ngắm khái lược. | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 340 | Tô vít | 3 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 341 | Tôn 1,5 mm | 9 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 342 | Tôn 2 mm | 75 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 343 | Tôn 3 mm | 50 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 344 | Tôn 5 mm | 40 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 345 | Tôn đen 1,2 ly | 100 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 346 | Trục các đăng | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 347 | Trục các đăng O60 y | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 348 | Trục cần tống | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 349 | Trục pít tông Ф10 | 19 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 350 | Trục vít 27 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 351 | Trục vít 98 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 352 | Trục vít vô tận 54 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 353 | Túi đựng Silicaghen | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 354 | Vải màn | 69 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 355 | Vải phin | 124 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 356 | Van an toàn tầng 5 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 357 | Ván ép 20 li | 4 | m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 358 | Van giảm áp C 0210 số 227 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 359 | Van giảm áp C 0212 số 405 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 360 | Van giảm áp C 0212 số 623 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 361 | Van hút ẩm | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 362 | Van hút nén tầng III | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 363 | Vành phíp cách điện | 8 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 364 | Vành tiếp xúc | 6 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 365 | Vành xiết | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 366 | Vít M6, M5 | 20 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 367 | Vít các loại | 60 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 368 | Vít chí | 45 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 369 | Vít gỗ M 3 | 1 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 370 | Vít sắt | 2.181 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 371 | Vít tải trọng | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 372 | Vở | 10 | Quyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 373 | Vòng bi 200 | 7 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 374 | Vòng bi 203 | 10 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 375 | Vòng bi 26 | 5 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 376 | Vòng bi 303 | 1 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 377 | Vòng bi 311-I | 4 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 378 | Vòng bi 312-I | 6 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 379 | Vòng bi 313-M1 | 6 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 380 | Vòng bi 408 | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 381 | Vòng bi 6201 | 1 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 382 | Vòng bi 6202 | 13 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 383 | Vòng bi 6204 | 20 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 384 | Vòng bi 6205 | 11 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 385 | Vòng bi 6206 | 6 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 386 | Vòng bi 6212 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 387 | Vòng bi 6300 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 388 | Vòng bi 6301 | 4 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 389 | Vòng bi 6304 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 390 | Vòng bi 6305 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 391 | Vòng bi 6309 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 392 | Vòng bi 66409 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 393 | Vòng bi 6-8 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 394 | Vòng bi 703 | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 395 | Vòng bi 7514 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 396 | Vòng bi 7813 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 397 | Vòng bi biến tần 180506 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 398 | Vòng bi máy phát 1180304 K2C3 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 399 | Vòng bi máy phát 180603 K4C9 | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 400 | Vòng bi 6310 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 401 | Vòng bi 6317 | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 402 | Vòng cách | 2 | Vòng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 403 | Vòng đệm giảm va | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 404 | Vòng đệm tiếp mắt | 2 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 405 | Vòng xiết | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 406 | Xà beng | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 407 | Xà bông | 42 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 408 | Xi lanh + pít tông tầng IV | 1 | Bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 409 | Xút tẩy | 26 | Kg | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi