Gói thầu: Xây lắp công trình lắp dựng hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động trên địa bàn các huyện Lương Tài, Gia Bình và Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình lắp dựng hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động trên địa bàn các huyện Lương Tài, Gia Bình và Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:31:00 đến ngày 2021-06-21 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,844,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao giữa đường ĐT.280 tại lý trình Km17+750 với đường Nguyễn Phục, huyện Lương Tài | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Hồ sơ TK BVTC | 109,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazzo, gạch xi măng | Hồ sơ TK BVTC | 2,486 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,512 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp trên nền đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 14 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 35,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK BVTC | 46,98 | m2 |
| 7 | BTXM móng cột, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 11,806 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình, hào cáp | Hồ sơ TK BVTC | 33,118 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50 mm | Hồ sơ TK BVTC | 84 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 mm | Hồ sơ TK BVTC | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan | Hồ sơ TK BVTC | 1 | Lần |
| 12 | Khoan đặt ống thép D80, trên cạn | Hồ sơ TK BVTC | 15 | m |
| 13 | Trát tường dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 6,539 | m2 |
| 14 | Xây hố ga, gạch chỉ (6,5x10,5x22) Cm, Vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 1,317 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính ≤10mm | Hồ sơ TK BVTC | 8,28 | Kg |
| 16 | Lát nền bằng gạch terrazzo, kích thước 400x400mm | Hồ sơ TK BVTC | 19,77 | m2 |
| 17 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Hồ sơ TK BVTC | 93,69 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤ 1,0 Km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 19,002 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp đất thải đổ đi, phạm vi ≤5,0 Km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 19,002 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển, khung M16, kích thước (240x240x500) mm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng tủ điều khiển - điện lưới | Hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 22 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bản cài |
| 23 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình ắc quy khô 55Ah | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, khung 4xM16, kích thước 240x240x500mm | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 2,5m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cột |
| 29 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, khung 4xM24, kích thước 300x300x650mm | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 4,0m (cột và cần vươn tận dụng) | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 4,0m | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cột |
| 32 | Lắp dựng cần vươn 4,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cần |
| 33 | Lắp đặt khung móng cột bát giác, khung M24, kích thước D400x1200 mm | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 6,0m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cột |
| 35 | Lắp dựng cần vươn 6,0m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cần |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED, kích thước 3xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 440x440 mm | Hồ sơ TK BVTC | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED, kích thước 2xD200 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên LED màu xanh, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 41 | Treo dây cáp trên cao, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 124 | m |
| 42 | Treo dây cáp trên cao, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | m |
| 43 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 41 | m |
| 44 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 56 | m |
| 45 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 24 | m |
| 46 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 681,4 | m |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bể |
| 48 | Gia công khung hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bể |
| 49 | Gia công chân khung hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bể |
| 50 | Sản xuất nắp hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bể |
| 51 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 11 | bộ |
| 53 | Luồn dây cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | đầu |
| 54 | Lắp đặt chụp đầu cột | Hồ sơ TK BVTC | 7 | chụp |
| 55 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 7 | bộ |
| 56 | Đầu cáp khô | Hồ sơ TK BVTC | 114 | đầu |
| 57 | Lắp đặt cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 7 | cửa |
| 58 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 59 | Lắp dựng biển báo giao thông W.209 | 2 | bộ | |
| B | Nút giao giữa đường QL.17 tại lý trình Km22+200 với đường Lệ Chi Viên, huyện Gia Bình | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Hồ sơ TK BVTC | 115,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazzo, gạch xi măng | Hồ sơ TK BVTC | 4,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 3 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp trên nền đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 27,02 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 58,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK BVTC | 53,44 | m2 |
| 7 | BTXM móng cột, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 18,7635 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình, hào cáp | Hồ sơ TK BVTC | 66,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50 mm | Hồ sơ TK BVTC | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 110/90 mm | Hồ sơ TK BVTC | 41 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 mm | Hồ sơ TK BVTC | 66,5 | m |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan | Hồ sơ TK BVTC | 3 | lần |
| 13 | Khoan đặt ống thép D80, trên cạn | Hồ sơ TK BVTC | 66,5 | m |
| 14 | Trát tường dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 15,592 | m2 |
| 15 | Lát gạch xi măng tự chèn, dày 5,5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 39,16 | m2 |
| 16 | Xây hố ga, gạch chỉ (6,5x10,5x22) Cm, Vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 3,9494 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính ≤10mm | Hồ sơ TK BVTC | 24,82 | kg |
| 18 | Lát nền bằng gạch terrazzo, kích thước 400x400mm | Hồ sơ TK BVTC | 39,16 | m2 |
| 19 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Hồ sơ TK BVTC | 110,76 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤1,0km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 27,552 | m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp đất thải đổ đi, phạm vi ≤5,0km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 27,552 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển, khung M16, kích thước 240x240x500mm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng tủ điều khiển - điện lưới | Hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 24 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động | Hồ sơ TK BVTC | 1 | Bản cài |
| 25 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình ắc quy khô 55AH | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, khung 4xM16, kích thước (240x240x500) mm | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 2,5m | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cột |
| 31 | Lắp đặt khung móng cột bát giác, khung M24, kích thước D400x1200 mm | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 6,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cột |
| 33 | Lắp dựng cần vươn 6,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cần |
| 34 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 7,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cột |
| 35 | Lắp dựng cần vươn 7,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cần |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED, kích thước 3xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 440x440 mm | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED, kích thước 2xD200 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên LED màu xanh, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 41 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 217,5 | m |
| 42 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 56 | m |
| 43 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 28 | m |
| 44 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 672,4 | m |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bể |
| 46 | Gia công khung hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bể |
| 47 | Gia công chân khung hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bể |
| 48 | Sản xuất nắp hố ga, 2 tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bể |
| 49 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 11 | bộ |
| 51 | Luồn dây cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 9 | đầu |
| 52 | Lắp đặt chụp đầu cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | chụp |
| 53 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 54 | Đầu cáp khô | Hồ sơ TK BVTC | 114 | đầu |
| 55 | Lắp đặt cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | cửa |
| 56 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Hồ sơ TK BVTC | 9 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông cao 5,2m, cần vươn 3m | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cột |
| 58 | Tháo dỡ đèn nháy vàng, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ đèn đi chậm (SLOW), kích thước 1xD400 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ panel pin năng lượng mặt trời | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| C | Nút giao giữa đường QL.17 tại lý trình Km19+200 với đường ĐT.284 lý trình Km3+150, huyện Gia Bình | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Hồ sơ TK BVTC | 40,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazzo, gạch xi măng | Hồ sơ TK BVTC | 1,884 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 1,072 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp trên nền đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 11,48 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 17,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK BVTC | 37,5 | m2 |
| 7 | BTXM móng cột, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 12,1162 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, hào cáp | Hồ sơ TK BVTC | 18,52 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50 mm | Hồ sơ TK BVTC | 81 | m |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn,chiều dày 5,5cm | Hồ sơ TK BVTC | 13,88 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 2,014 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng gạch terrazzo, kích thước 400x400mm | Hồ sơ TK BVTC | 13,88 | m2 |
| 13 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Hồ sơ TK BVTC | 72 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1,0km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 13,412 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5,0km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 13,412 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển, khung M16, kích thước (240x240x500) mm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng tủ điều khiển - điện lưới | Hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 18 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bản cài |
| 19 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình ắc quy khô 55Ah | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, khung 4xM16, kích thước 240x240x500mm | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 2,5m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cột |
| 25 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, khung 4xM16, kích thước 300x300x650mm | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 4,0m (cột và cần vươn tận dụng) | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cột |
| 27 | Lắp dựng cần vươn 4,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cần |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột bát giác, khung M24, kích thước D400x1200 mm | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 6,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cột |
| 30 | Lắp dựng cần vươn 6,0m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cần |
| 31 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED, kích thước 3xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 440x440 mm | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED, kích thước 2xD200 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên LED màu xanh, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 36 | Treo dây cáp trên cao, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 134 | m |
| 37 | Treo dây cáp trên cao, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | m |
| 38 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 47 | m |
| 39 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 35 | m |
| 40 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | m |
| 41 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 621,8 | m |
| 42 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 44 | Luồn dây cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 9 | đầu |
| 45 | Lắp đặt chụp đầu cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | chụp |
| 46 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 47 | Đầu cáp khô | Hồ sơ TK BVTC | 120 | đầu |
| 48 | Lắp đặt cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | cửa |
| 49 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Hồ sơ TK BVTC | 9 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, cần vươn 4m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cột |
| 51 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cột |
| 52 | Tháo dỡ đèn nháy vàng, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 7 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ đèn đi chậm (SLOW), kích thước 1xD400 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ panel pin năng lượng mặt trời | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ tủ điều khiển nháy vàng | Hồ sơ TK BVTC | 4 | tủ |
| D | Nút giao giữa đường QL.17 tại lý trình Km6+600 với đường vào UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành | |||
| 1 | Cắt hè gạch terrazzo, bê tông | Hồ sơ TK BVTC | 57,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazzo, gạch xi măng | Hồ sơ TK BVTC | 0,876 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 0,428 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 17,18 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 17,212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ TK BVTC | 36,54 | m2 |
| 7 | BTXM móng cột, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TK BVTC | 10,8923 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, hào cáp | Hồ sơ TK BVTC | 24,172 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 65/50 mm | Hồ sơ TK BVTC | 93,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đường kính ống 110/90 mm | Hồ sơ TK BVTC | 22 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 1,971 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng gạch terrazzo, kích thước 400x400mm | Hồ sơ TK BVTC | 7,4 | m2 |
| 13 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Hồ sơ TK BVTC | 98,68 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi ≤1,0km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 11,524 | m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất thải đổ đi, phạm vi ≤5,0km, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 11,524 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển, khung M16, kích thước 240x240x500mm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng tủ điều khiển - điện lưới | Hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 18 | Cài đặt phần mềm công nghệ hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tự động | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bản cài |
| 19 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình ắc quy khô 55Ah | Hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Module kết nối trung tâm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, khung 4xM16, kích thước 240x240x500mm | Hồ sơ TK BVTC | 4 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 2,5m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 4,4m (cột tận dụng) | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cột |
| 26 | Lắp đặt khung móng cột bát giác, khung M24, kích thước D400x1200 mm | Hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 m, cần vươn 7,0m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cột |
| 28 | Lắp dựng cần vươn 7,0m | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cần |
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED, kích thước 3xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED, kích thước 440x440 mm | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED, kích thước 2xD200 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên LED màu xanh, kích thước 1xD300 | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 34 | Treo dây cáp trên cao, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 117,5 | m |
| 35 | Treo dây cáp trên cao, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 52 | m |
| 36 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 97 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 30,5 | m |
| 38 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5 mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 17 | m |
| 39 | Luồn dây lên đèn, loại dây Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Hồ sơ TK BVTC | 595,3 | m |
| 40 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lèo đèn đơn trên tay vươn | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
| 42 | Luồn dây cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 8 | đầu |
| 43 | Lắp đặt chụp đầu cột | Hồ sơ TK BVTC | 7 | chụp |
| 44 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 7 | bộ |
| 45 | Đầu cáp khô | Hồ sơ TK BVTC | 108 | đầu |
| 46 | Lắp đặt cửa cột | Hồ sơ TK BVTC | 7 | cửa |
| 47 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Hồ sơ TK BVTC | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,6 Tỷ VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi