Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631611-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200318059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:30:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,711,973,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 235,679,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐOẠN 1
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,698 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 gốc
4 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,827 100m3
5 Đào nền đường + khuôn đường + khuôn vỉa hè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,748 100m3
6 Đắp đất chọn lọc vỉa hè tận dụng từ đất đào nền đường lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,868 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ độ chặt K95 phạm vi nền đường đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,409 100m3
8 Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 36cm móng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,321 100m3
9 Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 31,5mm) dày 12cm gia cố xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,823 100m3
10 Tưới nhựa nhũ tương gốc Axít loại CSS- 1h Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,857 100m2
11 Lưới địa kỹ thuật Glasstexgrid 100x100KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,857 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,857 100m2
13 Bê tông nhựa hạt trung BTN C19 rải nóng dày 7cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,857 100m2
14 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,857 100m2
15 Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 rải nóng dày 5cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,857 100m2
16 Đắp đất chọn lọc K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,998 100m3
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,156 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,156 100tấn
19 Lớp bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,99 m3
20 Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (gồm 2cm vữa M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,71 m2
21 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 m3
22 Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m3
23 Ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,903 100m2
24 Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
25 Ván khuôn bê tông gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 100m2
26 Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m3
27 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng để làm giải phân cách giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m
28 Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
29 Ván khuôn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,689 100m2
30 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,03 m3
31 Sơn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,53 m2
32 Quét vôi bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m2
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,908 100m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,908 100m3/km
35 Đào cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,465 100m3
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
37 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
38 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m3
39 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống dọc qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
40 Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H10), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 đoạn
41 Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H30), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
42 Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H30), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
43 Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H30), L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
44 Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 moi noi
45 Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 moi noi
46 Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,15 m2
47 Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
48 Đắp đất thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 100m3
49 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
50 Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 m3
51 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 100m2
52 SXLD thép thang trèo D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
53 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
54 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
55 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
56 SXLD Thép V80x80x6mm đặt sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
57 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 CK
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
59 SXLD Cốt thép khuôn hầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 CK
61 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
62 Lắp đặt cụm hố thu nước mưa F3 loại 1 bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 CK
63 Ống PVC F200 thu vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m
64 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
65 Đào cống thoát nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 100m3
66 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
67 Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
68 Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 (qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
69 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
70 Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 đoạn
71 Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
72 Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
73 Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 moi noi
74 Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m2
75 Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
76 Đắp đất thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 100m3
77 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
78 Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m3
79 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 100m2
80 SXLD thép thang trèo D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
81 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 1 và số 2 hố thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
82 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
83 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
84 SXLD Thép V80x80x6mm khuôn hầm hố ga nước thải và tâm đan số 1 và số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
85 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 CK
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
87 SXLD Cốt thép khuôn hầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 CK
89 Ống PVC F200 thu vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
90 Lắp đặt Nắp bịt ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
91 Đào hào kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,544 100m3
92 Ván khuôn móng hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
93 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m3
94 Lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn 25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
95 Lắp đặt hào kỹ thuật 3 ngăn 300x2x25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
96 Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 CK
97 Đắp đất K95 hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m3
98 Đào ống kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
99 Cung cấp, lắp đặt Ống kỹ thuật D320/250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
100 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100m2
101 Bê tông 1x2 M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m3
102 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,974 tấn
103 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 CK
104 Đắp đất K95 ống kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
105 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
106 Ván khuôn hố ga kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m2
107 Bê tông đá 1x2 M200 đổ hố ga hào kỹ thuật (Bảng tình KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
108 Thang sắt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
109 SXLD Cốt thép khuôn hầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
110 SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
111 Lắp đặt khuôn hầm BTCT, trọng lượng TB >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 CK
112 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 3 và số 4 hố ga hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
113 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
114 SXLD Cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
115 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 CK
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,06 m2
117 Ống HDPE TFP D65/50 gân xoắn chờ luồn cáp vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 100m
118 Nút bịt ống HDPE D65/50 chờ luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
119 Đào đất mương dẫn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
120 Bê tông lót móng mương dẫn đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
121 Ván khuôn mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
122 Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m3
123 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
124 Bê tông tấm đan số 5 mương dẫn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
125 SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
127 Đào đất hố trồng cây đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
128 Ván khuôn bê tông hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
129 Lớp bê tông lót hố trồng cây đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
130 Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
131 Gạch KT 400x200x70mm hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
132 Khối lượng đất đỏ hố trồng cây trộn phân hữu cơ đã xử lý 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,01 m3
133 Trồng cây Giáng Hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
134 Trồng cò Đậu Phộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
135 Trồng cây Cau Lùn khoảng cách trung binh (19-20)m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
136 Trồng hoa Giấy đỏ trắng xen kẽ cao trung bình 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
137 Trồng cây Ắc Ó tạo viền cao 20cm rộng 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m2
138 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 100m2/th
139 Quét vôi gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cây
140 Tưới nước, bảo dưỡng cây sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cay/90nga
141 Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m3
142 Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
143 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
144 Khung móng trụ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung móng đường kính D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
147 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
148 Ống STK D90 luồn cáp ngầm chiếu sáng băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
149 Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
150 Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m
151 Cáp CVV 3x2.5mm2 (đi trong trụ đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
152 Cáp đồng trần M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m
153 Luồn cáp lên cửa trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dau cap
154 Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 CK
155 Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa D16x2,4m cho cột điện + tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 9m dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
157 Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m, tầm vươn 1,5m, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần
158 Lắp Bộ đèn Led 139W/220V/NM-IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
159 Lắp bảng phíp 300x120x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
160 Làm đầu cosse 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 dau cap
161 Termino 4 pha 60A (1 cái / trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt MCB 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cột
164 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cửa
165 Cát đệm đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
166 Đắp đất đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
167 Bộ khung bu lông móng trụ làm mới trụ biển báo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
168 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, loại biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,71 m2
B HẠNG MỤC 2: ĐOẠN 2
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,857 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 gốc
4 Vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m3
5 Đào nền đường + khuôn đường + khuôn vỉa hè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,736 100m3
6 Đắp đất chọn lọc vỉa hè tận dụng từ đất đào nền đường lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ độ chặt K95 phạm vi nền đường đào (NC=0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,557 100m3
8 Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 36cm móng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 100m3
9 Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 31,5mm) dày 12cm gia cố xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 100m3
10 Tưới nhựa nhũ tương gốc Axít loại CSS- 1h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,446 100m2
11 Lưới địa kỹ thuật Glasstexgrid 100x100KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,446 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,446 100m2
13 Bê tông nhựa hạt trung BTN C19 rải nóng dày 7cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,446 100m2
14 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,446 100m2
15 Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 rải nóng dày 5cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,446 100m2
16 Đắp đất chọn lọc K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,917 100m3
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,451 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,451 100tấn
19 Lớp bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,32 m3
20 Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (gồm 2cm vữa M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.462,03 m2
21 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,74 m3
22 Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,63 m3
23 Ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 100m2
24 Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,5 m3
25 Ván khuôn bê tông gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m2
26 Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m3
27 Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
28 Ván khuôn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m2
29 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,24 m3
30 Sơn Dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,57 m2
31 Quét vôi Bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,12 m2
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,108 100m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,108 100m3/km
34 Đào cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,466 100m3
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
36 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
37 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
38 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
39 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống dọc qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
40 Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H10), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đoạn
41 Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H10), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đoạn
42 Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H30), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
43 Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H30), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
44 Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 moi noi
45 Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 moi noi
46 Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,73 m2
47 Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
48 Đắp đất thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,916 100m3
49 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
50 Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m3
51 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 100m2
52 SXLD thép thang trèo D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
53 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
54 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
55 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
56 SXLD Thép V80x80x6mm đặt sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
57 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 CK
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
59 SXLD Cốt thép khuôn hầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CK
61 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
62 Lắp đặt cụm hố thu nước mưa F3 loại 1 bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CK
63 Ống PVC F200 thu vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 100m
64 Lắp đặt co PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
65 Đào cống thoát nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 100m3
66 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
67 Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
68 Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 (qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
69 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường (Bảng tính KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
70 Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 đoạn
71 Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
72 Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
73 Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 moi noi
74 Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
75 Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
76 Đắp đất thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,459 100m3
77 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
78 Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ + Nâng thành hố hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
79 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m2
80 SXLD thép thang trèo D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
81 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 1 và số 2 hố thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
82 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
83 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
84 SXLD Thép V80x80x6mm khuôn hầm hố ga nước thải và tâm đan số 1 và số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
85 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CK
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
87 SXLD Cốt thép khuôn hầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 CK
89 Ống PVC F200 thu vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
90 Lắp đặt Nắp bịt ống PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Đào hào kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,557 100m3
92 Ván khuôn móng hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
93 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
94 Lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn 25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
95 Lắp đặt hào kỹ thuật 3 ngăn 300x2x25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
96 Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 CK
97 Đắp đất K95 hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,017 100m3
98 Đào ống kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
99 Cung cấp, lắp đặt Ống kỹ thuật D320/250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m
100 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m2
101 Bê tông 1x2 M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
102 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 tấn
103 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 CK
104 Đắp đất K95 ống kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 100m3
105 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
106 Ván khuôn hố ga kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 100m2
107 Bê tông đá 1x2 M200 đổ hố ga hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,74 m3
108 Thang sắt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
109 SXLD Cốt thép khuôn hầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
110 SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 tấn
111 Lắp đặt khuôn hầm BTCT, trọng lượng TB >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 CK
112 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 3 và số 4 hố ga hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
113 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
114 SXLD Cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
115 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 CK
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,81 m2
117 Ống HDPE TFP D65/50 gân xoắn chờ luồn cáp vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 100m
118 Nút bịt ống HDPE D65/50 chờ luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
119 Đào đất mương dẫn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
120 Bê tông lót móng mương dẫn đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
121 Ván khuôn mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
122 Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 m3
123 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
124 Bê tông tấm đan số 5 mương dẫn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
125 SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 m2
127 Đào đất hố trồng cây đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m3
128 Ván khuôn bê tông hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
129 Lớp bê tông lót hố trồng cây đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
130 Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
131 Gạch KT 400x200x70mm hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
132 Khối lượng đất đỏ hố trồng cây trộn phân hữu cơ đã xử lý 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,24 m3
133 Trồng cây Giáng Hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
134 Trồng cò Đậu Phộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
135 Trồng cây Cau Lùn khoảng cách trung binh (19-20)m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
136 Trồng hoa Giấy đỏ trắng xen kẽ cao trung bình 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m2
137 Trồng cây Ắc Ó tạo viền cao 20cm rộng 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
138 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 100m2/tha
139 Quét vôi gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
140 Tưới nước, bảo dưỡng cây sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cay/90nga
141 Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
142 Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
143 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
144 Khung móng trụ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung móng đường kính D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
147 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
148 Ống STK D90 luồn cáp ngầm chiếu sáng băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
149 Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
150 Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
151 Cáp CVV 3x2.5mm2 (đi trong trụ đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
152 Cáp đồng trần M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m
153 Luồn cáp lên cửa trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dau cap
154 Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 CK
155 Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa D16x2,4m cho cột điện + tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
156 Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 9m dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
157 Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m, tầm vươn 1,5m, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần
158 Lắp Bộ đèn Led TECEO2 139/220V/NM-IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
159 Lắp bảng phíp 300x120x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
160 Làm đầu cosse 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 dau cap
161 Termino 4 pha 60A (1 cái / trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Lắp đặt MCB 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cột
164 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cửa
165 Cát đệm đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
166 Đắp đất đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
167 Bộ khung bu lông móng trụ làm mới trụ biển báo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
168 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, loại biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,53 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3568E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.927E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->