Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:30:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,711,973,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235,679,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,698 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | gốc |
| 4 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường + khuôn đường + khuôn vỉa hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,748 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chọn lọc vỉa hè tận dụng từ đất đào nền đường lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ độ chặt K95 phạm vi nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,409 | 100m3 |
| 8 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 36cm móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,321 | 100m3 |
| 9 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 31,5mm) dày 12cm gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa nhũ tương gốc Axít loại CSS- 1h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | 100m2 |
| 11 | Lưới địa kỹ thuật Glasstexgrid 100x100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa hạt trung BTN C19 rải nóng dày 7cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 rải nóng dày 5cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,857 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất chọn lọc K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | 100tấn |
| 19 | Lớp bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,99 | m3 |
| 20 | Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (gồm 2cm vữa M100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,71 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m3 |
| 22 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m2 |
| 24 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng để làm giải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m |
| 28 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,03 | m3 |
| 31 | Sơn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,53 | m2 |
| 32 | Quét vôi bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,908 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,908 | 100m3/km |
| 35 | Đào cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,465 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H10), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | đoạn |
| 41 | Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H30), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H30), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 43 | Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H30), L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | moi noi |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | moi noi |
| 46 | Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 47 | Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m3 |
| 51 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | 100m2 |
| 52 | SXLD thép thang trèo D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 54 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 55 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,479
|
tấn |
|
| 56 | SXLD Thép V80x80x6mm đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | CK |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 59 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CK |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cụm hố thu nước mưa F3 loại 1 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CK |
| 63 | Ống PVC F200 thu vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 65 | Đào cống thoát nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | 100m3 |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 68 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn |
| 71 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 72 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | moi noi |
| 74 | Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 75 | Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 79 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m2 |
| 80 | SXLD thép thang trèo D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 81 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 1 và số 2 hố thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 82 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 83 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,314
|
tấn |
|
| 84 | SXLD Thép V80x80x6mm khuôn hầm hố ga nước thải và tâm đan số 1 và số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CK |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 87 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CK |
| 89 | Ống PVC F200 thu vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Nắp bịt ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Đào hào kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 94 | Lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn 25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 95 | Lắp đặt hào kỹ thuật 3 ngăn 300x2x25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 96 | Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | CK |
| 97 | Đắp đất K95 hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m3 |
| 98 | Đào ống kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Ống kỹ thuật D320/250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 100 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m2 |
| 101 | Bê tông 1x2 M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | CK |
| 104 | Đắp đất K95 ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 106 | Ván khuôn hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ hố ga hào kỹ thuật (Bảng tình KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 108 | Thang sắt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 109 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 110 | SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 111 | Lắp đặt khuôn hầm BTCT, trọng lượng TB >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | CK |
| 112 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 3 và số 4 hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 113 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 114 | SXLD Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | CK |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,06 | m2 |
| 117 | Ống HDPE TFP D65/50 gân xoắn chờ luồn cáp vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | 100m |
| 118 | Nút bịt ống HDPE D65/50 chờ luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 119 | Đào đất mương dẫn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng mương dẫn đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 121 | Ván khuôn mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 122 | Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 123 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan số 5 mương dẫn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 125 | SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 127 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 129 | Lớp bê tông lót hố trồng cây đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 130 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 131 | Gạch KT 400x200x70mm hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 132 | Khối lượng đất đỏ hố trồng cây trộn phân hữu cơ đã xử lý 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,01 | m3 |
| 133 | Trồng cây Giáng Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 134 | Trồng cò Đậu Phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 135 | Trồng cây Cau Lùn khoảng cách trung binh (19-20)m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 136 | Trồng hoa Giấy đỏ trắng xen kẽ cao trung bình 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 137 | Trồng cây Ắc Ó tạo viền cao 20cm rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 138 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2/th |
| 139 | Quét vôi gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 140 | Tưới nước, bảo dưỡng cây sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cay/90nga |
| 141 | Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m3 |
| 142 | Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 143 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 144 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung móng đường kính D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 148 | Ống STK D90 luồn cáp ngầm chiếu sáng băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 149 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 150 | Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 151 | Cáp CVV 3x2.5mm2 (đi trong trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 152 | Cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 153 | Luồn cáp lên cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dau cap |
| 154 | Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa D16x2,4m cho cột điện + tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 9m dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m, tầm vươn 1,5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 158 | Lắp Bộ đèn Led 139W/220V/NM-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 159 | Lắp bảng phíp 300x120x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 160 | Làm đầu cosse 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | dau cap |
| 161 | Termino 4 pha 60A (1 cái / trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cột |
| 164 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cửa |
| 165 | Cát đệm đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 167 | Bộ khung bu lông móng trụ làm mới trụ biển báo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, loại biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,71 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,857 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | gốc |
| 4 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường + khuôn đường + khuôn vỉa hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,736 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chọn lọc vỉa hè tận dụng từ đất đào nền đường lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ độ chặt K95 phạm vi nền đường đào (NC=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,557 | 100m3 |
| 8 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 36cm móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 100m3 |
| 9 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 31,5mm) dày 12cm gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa nhũ tương gốc Axít loại CSS- 1h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | 100m2 |
| 11 | Lưới địa kỹ thuật Glasstexgrid 100x100KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa hạt trung BTN C19 rải nóng dày 7cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa hạt mịn BTNC 12,5 rải nóng dày 5cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất chọn lọc K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,917 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | 100tấn |
| 19 | Lớp bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,32 | m3 |
| 20 | Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (gồm 2cm vữa M100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,03 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m3 |
| 22 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m2 |
| 24 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m3 |
| 27 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m3 |
| 30 | Sơn Dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,57 | m2 |
| 31 | Quét vôi Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,108 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,108 | 100m3/km |
| 34 | Đào cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,466 | 100m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H10), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đoạn |
| 41 | Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H10), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ống cống D800 (H30), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 43 | Cung cấp lắp đặt ống cống D600 (H30), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | moi noi |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | moi noi |
| 46 | Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m2 |
| 47 | Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,916 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 51 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | 100m2 |
| 52 | SXLD thép thang trèo D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 54 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 55 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,368
|
tấn |
|
| 56 | SXLD Thép V80x80x6mm đặt sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | CK |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 59 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cụm hố thu nước mưa F3 loại 1 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 63 | Ống PVC F200 thu vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Đào cống thoát nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | 100m3 |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 68 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống dọc qua đường (Bảng tính KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đoạn |
| 71 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H10), L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 72 | Cung cấp lắp đặt ống cống D300 (H30), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | moi noi |
| 74 | Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 75 | Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ + Nâng thành hố hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 79 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m2 |
| 80 | SXLD thép thang trèo D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 81 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 1 và số 2 hố thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 82 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 83 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,213
|
tấn |
|
| 84 | SXLD Thép V80x80x6mm khuôn hầm hố ga nước thải và tâm đan số 1 và số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 87 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm, trọng lượng TB>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | CK |
| 89 | Ống PVC F200 thu vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Nắp bịt ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Đào hào kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn 25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt hào kỹ thuật 3 ngăn 300x2x25x57cm vỉa hè, đoạn dài 1m nối bằng xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt tấm đan hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | CK |
| 97 | Đắp đất K95 hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,017 | 100m3 |
| 98 | Đào ống kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Ống kỹ thuật D320/250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 100 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 101 | Bê tông 1x2 M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | CK |
| 104 | Đắp đất K95 ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 106 | Ván khuôn hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m3 |
| 108 | Thang sắt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 109 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 110 | SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | tấn |
| 111 | Lắp đặt khuôn hầm BTCT, trọng lượng TB >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 112 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan số 3 và số 4 hố ga hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 113 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 114 | SXLD Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | CK |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,81 | m2 |
| 117 | Ống HDPE TFP D65/50 gân xoắn chờ luồn cáp vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m |
| 118 | Nút bịt ống HDPE D65/50 chờ luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 119 | Đào đất mương dẫn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng mương dẫn đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 121 | Ván khuôn mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 122 | Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 123 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan số 5 mương dẫn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 125 | SXLD thép hình 80x80x6mm đặt sẵn trong tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m2 |
| 127 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 129 | Lớp bê tông lót hố trồng cây đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 130 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 131 | Gạch KT 400x200x70mm hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 132 | Khối lượng đất đỏ hố trồng cây trộn phân hữu cơ đã xử lý 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,24 | m3 |
| 133 | Trồng cây Giáng Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 134 | Trồng cò Đậu Phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 135 | Trồng cây Cau Lùn khoảng cách trung binh (19-20)m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 136 | Trồng hoa Giấy đỏ trắng xen kẽ cao trung bình 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 137 | Trồng cây Ắc Ó tạo viền cao 20cm rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 138 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m2/tha |
| 139 | Quét vôi gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 140 | Tưới nước, bảo dưỡng cây sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cay/90nga |
| 141 | Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 142 | Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 143 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 144 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung móng đường kính D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 148 | Ống STK D90 luồn cáp ngầm chiếu sáng băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 149 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 150 | Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 151 | Cáp CVV 3x2.5mm2 (đi trong trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 152 | Cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m |
| 153 | Luồn cáp lên cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dau cap |
| 154 | Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa D16x2,4m cho cột điện + tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 156 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 9m dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đôi cao 2m, tầm vươn 1,5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 158 | Lắp Bộ đèn Led TECEO2 139/220V/NM-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp bảng phíp 300x120x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 160 | Làm đầu cosse 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | dau cap |
| 161 | Termino 4 pha 60A (1 cái / trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cột |
| 164 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cửa |
| 165 | Cát đệm đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 167 | Bộ khung bu lông móng trụ làm mới trụ biển báo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, loại biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,53 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3568E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.996.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi