Gói thầu: Hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Quảng Uyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633772-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Quảng Uyên
Số hiệu KHLCNT 20210633613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:50:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, CỐNG D1000
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 2,876 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 2,876 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 2,876 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 1,523 100m3
5 Mua đất đắp Taluy (Hệ số K=1,1) Theo hồ sơ thiết kế 243,815 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,74 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,312 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,751 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,951 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 1,417 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,885 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,902 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5,902 100m2
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 54,91 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế 8,786 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 70,285 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 69,187 m3
18 Ván khuôn bê tông đỉnh kè Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,393 m3
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 12 1 đoạn ống
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 12 mối nối
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 1,115 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,548 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,663 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,158 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,167 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,68 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3/1km
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,492 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,788 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
21 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,342 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,516 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 26,078 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,032 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,534 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m3
33 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 11,187 1m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,215 m3
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo hồ sơ thiết kế 0,278 100m2
40 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 17,4 md
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,991 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 20,299 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch men kính 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế 71,913 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 75,4 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 47,652 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,455 m2
47 Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm Theo hồ sơ thiết kế 105,48 m
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 52,107 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 75,4 m2
50 SX cửa nhôm hệ, cửa đi WC một cánh, kính trắng dày 6,38 ly nhập khẩu Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m2
51 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
52 SX cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất , kính trắng dày 6,38 ly nhập khẩu Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
53 Khóa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
54 Vách ngăn compact Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m2
55 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
59 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
60 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
62 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,453 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
66 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
72 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
73 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
74 Rắc co nhựa PPR d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
75 Rắc co nhựa PPR d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt van vặn d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
77 Lắp đặt van vặn d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế 15 cuộn
79 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
83 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
85 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
88 Lắp đặt thoát sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
89 Máy bơm nước 125W Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
91 Van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
92 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
93 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m
96 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
104 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
106 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
107 Keo dán Theo hồ sơ thiết kế 10 tuýp
C BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m3/1km
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,638 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,978 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,649 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,251 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
18 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,166 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 36,433 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,145 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,04 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 36,433 m2
23 Lớp vật liệu lọc nước Theo hồ sơ thiết kế 1,296 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,933 m3
25 Tôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,124 m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt cửa tôn khung sắt + khóa Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m2
D TƯỜNG RÀO, LÁN XE
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 98,613 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,329 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,187 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,117 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,633 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,701 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,561 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,15 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,744 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,767 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,525 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 483,471 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 483,471 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 227,2 m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,998 1m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,372 m3
20 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
21 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,381 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,381 tấn
24 Sơn tĩnh điện thép Theo hồ sơ thiết kế 457 kg
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42ly Theo hồ sơ thiết kế 0,481 100m2
E BỒN HOA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 5,689 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,896 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,354 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,858 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,342 m2
7 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế 9,342 m2
8 Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1) Theo hồ sơ thiết kế 4,015 m3
9 Đắp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 3,65 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 69,75 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,698 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,698 100m3/1km
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,698 100m3
14 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 264,23 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 26,423 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,029 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,208 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,358 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 37,171 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,199 m3
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,277 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 57,06 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 25,36 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,223 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,431 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,096 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng. (i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét. (ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->