Gói thầu: Hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Quảng Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Quảng Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 08:50:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,876 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,876 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,523 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp Taluy (Hệ số K=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 243,815 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,951 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,885 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,902 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,902 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 54,91 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,786 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,285 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,187 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,393 | m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,663 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,342 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,516 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,078 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,032 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,534 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,187 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | m3 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | md |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,991 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,299 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch men kính 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,913 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,4 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,652 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,455 | m2 |
| 47 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105,48 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,107 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,4 | m2 |
| 50 | SX cửa nhôm hệ, cửa đi WC một cánh, kính trắng dày 6,38 ly nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | SX cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất , kính trắng dày 6,38 ly nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 53 | Khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 89 | Máy bơm nước 125W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tuýp |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,638 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,978 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,649 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,166 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,433 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,145 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36,433 | m2 |
| 23 | Lớp vật liệu lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,933 | m3 |
| 25 | Tôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,124 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cửa tôn khung sắt + khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO, LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 98,613 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,117 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,633 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,15 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,744 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,767 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,525 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 483,471 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 483,471 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 227,2 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện thép | Theo hồ sơ thiết kế | 457 | kg |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m2 |
| E | BỒN HOA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,689 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,354 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,858 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,342 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,342 | m2 |
| 8 | Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,015 | m3 |
| 9 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 69,75 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,698 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 264,23 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,423 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,029 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 37,171 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,199 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,277 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,06 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,36 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,096 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng. (i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét. (ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi