Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng hệ thống đảm bảo phòng cháy chữa cháy của Kho K752 và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng hệ thống đảm bảo phòng cháy chữa cháy của Kho K752 và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:20:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,992 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D110, PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | 4,96 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, D110 nối bằng phương pháp hàn | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | 31 | cặp bích | |
| 6 | Lắp đặt T thép không rỉ D110 | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ D110 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 114mm | 1 | cái | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7122 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2798 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2798 | 100m3/1km | |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1344 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,016 | m3 | |
| B | CỤM 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 7,6 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 3,04 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 63,84 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,752 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D110, PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | 10,7 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D75, PN10 nối bằng phương pháp hàn | 1,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, D110 nối bằng phương pháp hàn | 0,61 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | 62 | cái | |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | 63 | cặp bích | |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ D110 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt T thép không rỉ D110 | 31 | cái | |
| 12 | Lắp đặt T thép không rỉ D75 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông HDPE, đường kính măng sông 75mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 2 | cặp bích | |
| 15 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 75mm | 1 | mối | |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt T HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 114mm | 1 | cái | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,819 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,84 | 100m3 | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,04 | 100m2 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,608 | 100m3 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 3,04 | 100m2 | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 3,04 | 100m2 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 3,04 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,912 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,912 | 100m3/1km | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 3,04 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,288 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,32 | m3 | |
| C | CỤM 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 2,58 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 1,032 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,672 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,1616 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, | 4,58 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | 5,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, D110 nối bằng phương pháp hàn | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | 22 | cái | |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | 24 | cặp bích | |
| 10 | Lắp đặt Cút thép D110 nối bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt T thép không rỉ D110 bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 13 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 110mm | 2 | mối | |
| 14 | Lắp đặt Cút HDPE D25 bằng phương pháp dán keo | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE D25 bằng phương pháp dán keo | 9 | cái | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,293 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 10 | cái | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,852 | 100m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,032 | 100m2 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2374 | 100m3 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,032 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,032 | 100m2 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3096 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3096 | 100m3/1km | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 0,948 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| D | CỤM 4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 2,6 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 2,6 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,84 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,202 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10 nối bằng phương pháp hàn | 7,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, D110 nối bằng phương pháp hàn | 0,16 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | 32 | cái | |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | 32 | cặp bích | |
| 9 | Lắp đặt T thép D110 nối bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích D110mm | 1 | cái | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3577 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,89 | 100m3 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,04 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,208 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,04 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,04 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,312 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,312 | 100m3/1km | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 1,04 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1536 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,304 | m3 | |
| E | LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA, HỘP, VÒI… | |||
| 1 | Vỏ hộp chữa cháy 600x700x250 | 70 | cái | |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy d50 dài 20m, 13Bar xuất xứ Trung Quốc | 70 | Cái | |
| 3 | lăng phun nước D65 | 70 | Cái | |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC D25 VÀO CÁC BỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,092 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | 0,46 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Cút HDPE D25 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,092 | 100m3 | |
| G | TRẠM BƠM (2 TRẠM) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,4976 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,528 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0227 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,08 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5087 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,5087 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1515 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1515 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2061 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,1232 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,058 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0215 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0424 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt van cổng mặt bích, D100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa mặt bích, D100mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y lọc D150mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm D150 | 2 | cái | |
| 22 | Bích thép đặc D110 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt T thép D110 nối bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 bằng phương pháp hàn, chiều dày đường ống 2,9mm | 0,4 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 bằng phương pháp hàn dày 4,78mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút thép D110 nối bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 27 | Bích thép rỗng D110mm | 2 | cặp bích | |
| 28 | Rọ hút DN150 | 2 | cái | |
| 29 | Bu lông M16 neo máy bơm vào bệ máy | 8 | bộ. | |
| H | TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ DÂY DÃN CHO MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 200 | m | |
| 2 | Lắp đặt tủ sắt KT 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các contacter 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các nút nhấn on, off, contacter 3 pha cường độ dòng điện 100Ampe | 4 | cái | |
| 5 | Role thời gian | 2 | cái | |
| 6 | Role nhiệt MT95 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | 16 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | 6 | m | |
| 10 | Đầu cos 95mm | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cos 35mm | 78 | cái | |
| 12 | Đầu cos 1,5mm | 2 | lô | |
| 13 | Cầu đấu 100A 4P | 4 | cái | |
| 14 | Cầu đấu 20A 12P | 2 | Cái | |
| 15 | Thanh trung tính 125A 6P | 2 | cái | |
| 16 | Gối đỡ thanh trung tính | 2 | cái | |
| 17 | Máng gen xẻ rãnh | 7,2 | m | |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,1086 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0253 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 3,7076 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,049 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,9168 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,5138 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,0421 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,9814 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1124 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,8555 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 11,8512 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,0296 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,0796 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,5258 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,0098 | tấn | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,584 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 28 | m2 | |
| 19 | Chống thấm đáy bể | 28 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng thang sắt | 2 | cái | |
| 21 | Gia công lắp dựng nắp thăm | 2 | cái | |
| 22 | Băng cản nước V250 | 24,52 | m | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,192 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10 nối bằng phương pháp hàn | 0,96 | 100m | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1901 | 100m3 | |
| J | THỬ ÁP LỰC NƯỚC TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống HDPE D75mm | 1,1 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | 27,29 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống HDPE D50mm | 0,96 | 100m | |
| 4 | Nước thử áp lực | 24,9381 | m3 | |
| 5 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D110mm | 0,0109 | 100m | |
| 6 | Nước thử áp lực | 0,9028 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.009E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi