Gói thầu: Gói thầu số 21CNTT-G33: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị phục vụ hệ thống HNTH tại Cơ quan EVNCPC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21CNTT-G33: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị phục vụ hệ thống HNTH tại Cơ quan EVNCPC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 126 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:39:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,705,490,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối HNTH (Endpoint) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Camera mở rộng | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu Camera sang tín hiệu hình ảnh HDMI và tín hiệu điều khiển DB9 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Mic đa hướng thiết bị đầu cuối HNTH | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Remote thiết bị đầu cuối HNTH | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Tivi 43 inches | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch hình ảnh HDMI 8x8 hỗ trợ độ phân giải 4K | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu mạng sang HDMI kèm điều khiển đầu nhận | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu HDMI sang mạng kèm điều khiển đầu phát | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch 4 vào 1 ra HDMI hỗ trợ độ phân giải 4K | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị̉ kết nối tín hiệu âm bàn bao gồm ổ̉ nguồn đa năng, 01 đầu cáp HDMI | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị điều khiển trung tâm cho hệ thống tích hợp | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Màn hình điều khiển cảm ứng 10 inches (bao gồm cả chân đế và nguồn mở rộng) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị chia tín hiệu HDMI 1 vào 4 ra hỗ trợ độ phân giải 4K, băng thông 18 Gbps | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị chuyển đổi mở rộng cổng điều khiển COM | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch âm thanh kèm khử vọng hội thảo truyền hình | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị thu phát Micro không dây bao gồm hai Mic cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị khuyếch đại âm thanh 2 kênh 2x200W 100V | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị điều khiển Mic tập trung hỗ trợ khả năng tích hợp với thiết bị điều khiển thông minh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Loa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Switch | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | UPS 3 KVA online | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Lô vật tư phục vụ đấu nối (gồm tủ, giá đỡ, dây tín hiệu, áp tô mát …) | 1 | Lô | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0059E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.011E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp thiết bị hoặc phần mềm CNTT các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.388.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi